Danh mục
Danh mục

Danh sách Đơn vị hành chính Xã Phường của 34 Tỉnh Thành toàn quốc (có file)

13/06/2025 606

Danh sách Đơn vị hành chính Xã – Phường của 34 Tỉnh – Thành toàn quốc sau khi sáp nhập

Việc sáp nhập tỉnh là một bước đi chiến lược nhằm tinh gọn bộ máy hành chính, nâng cao hiệu quả quản lý và phân bổ nguồn lực. Sau khi tiến hành sáp nhập một số tỉnh, thành đến nay Việt Nam đã hình thành 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh – thành. Mỗi tỉnh, thành đều có số lượng đơn vị hành chính cấp xã và phường được điều chỉnh, bổ sung để đảm bảo phù hợp quy mô dân số và diện tích lãnh thổ. Bài viết sau đây tổng hợp danh sách và số lượng Xã – Phường của 34 tỉnh, thành sau quá trình sáp nhập tỉnh, giúp bạn có cái nhìn toàn diện về hiện trạng hành chính cấp cơ sở trên toàn quốc.



DANH MỤC - DỰ KIẾN (THAM KHẢO) - TẢI FILE DANH SÁCH
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP CẤP TỈNH, CẤP XÃ NĂM 2025

Chỉ dẫn 1 Mã số Tỉnh Tên đơn vị hành chính Tỉnh (thành phố) Tổng số ĐVHC cấp xã Số xã Số phường Đặc
khu
miền
núi
Vùng
Cao
Hải đảo Diện tích
km2
Dân số (theo Đề án SX năm 2025) (người)
CẢ NƯỚC   3,321 2,621 687 13 858 537 24 381,051 112.052.992
1 1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI   126 75 51 - - - - 3.359,8 8.807.523
1 1 Phường Hoàn Kiếm Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       1,91 105,301
2 1 Phường Cửa Nam Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       1,68 52,751
3 1 Phường Ba Đình Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,97 65,023
4 1 Phường Ngọc Hà Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,68 93,536
5 1 Phường Giảng Võ Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,60 97.034,0
6 1 Phường Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,65 87.801,0
7 1 Phường Vĩnh Tuy Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,33 90,583
8 1 Phường Bạch Mai Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,95 129,571
9 1 Phường Đống Đa Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,07 81.358,0
10 1 Phường Kim Liên Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       2,46 109.107,0
11 1 Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       1,92 105.604,0
12 1 Phường Láng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       1,88 61.135,0
13 1 Phường Ô Chợ Dừa Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       1,83 71.293,0
14 1 Phường Hồng Hà Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       15,09 123,282
15 1 Phường Lĩnh Nam Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       10,86 20,706
16 1 Phường Hoàng Mai Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       9,04 98,502
17 1 Phường Vĩnh Hưng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       4,47 67,561
18 1 Phường Tương Mai Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       3,56 136,292
19 1 Phường Định Công Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       5,34 85,502
20 1 Phường Hoàng Liệt Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       4,04 55,82
21 1 Phường Yên Sở Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       5,62 40,948
22 1 Phường Thanh Xuân Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       3,24 106,316
23 1 Phường Khương Đình Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       3,10 86,286
24 1 Phường Phương Liệt Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       3,20 81,977
25 1 Phường Cầu Giấy Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       3,74 74,516
26 1 Phường Nghĩa Đô Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       4,34 125,568
27 1 Phường Yên Hòa Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       4,10 77,029
28 1 Phường Tây Hồ Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       10,72 100,122
29 1 Phường Phú Thượng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       7,21 39,322
30 1 Phường Tây Tựu Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       7,54 39,436
31 1 Phường Phú Diễn Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       6,29 74,603
32 1 Phường Xuân Đỉnh Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       5,46 48,658
33 1 Phường Đông Ngạc Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       8,85 83.544,0
34 1 Phường Thượng Cát Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       14,77 24,692
35 1 Phường Từ Liêm Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       10,18 119,997
36 1 Phường Xuân Phương Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       10,81 104,947
37 1 Phường Tây Mỗ Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       5,56 46.894,0
38 1 Phường Đại Mỗ Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       8,10 80.462,0
39 1 Phường Long Biên Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       19,04 62,887
40 1 Phường Bồ Đề Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       12,94 120.028,0
41 1 Phường Việt Hưng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       12,91 83.188,0
42 1 Phường Phúc Lợi Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       10,41 66.790,0
43 1 Phường Hà Đông Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       9,00 185.205,0
44 1 Phường Dương Nội Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       7,90 56.091,0
45 1 Phường Yên Nghĩa Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       13,18 49.643,0
46 1 Phường Phú Lương Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       9,40 52.024,0
47 1 Phường Kiến Hưng Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       6,65 70.833,0
48 1 Xã Thanh Trì Thành phố Hà Nội 1 1 - -       9,94 51.393,0
49 1 Xã Đại Thanh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       18,92 92.557,0
50 1 Xã Nam Phù Thành phố Hà Nội 1 1 - -       13,74 42.772,0
51 1 Xã Ngọc Hồi Thành phố Hà Nội 1 1 - -       13,35 43.864,0
52 1 Phường Thanh Liệt Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       6,44 76.238,0
53 1 Xã Thượng Phúc Thành phố Hà Nội 1 1 - -       28,91 45,464
54 1 Xã Thường Tín Thành phố Hà Nội 1 1 - -       28,29 70,739
55 1 Xã Chương Dương Thành phố Hà Nội 1 1 - -       28,89 59,973
56 1 Xã Hồng Vân Thành phố Hà Nội 1 1 - -       24,53 58,685
57 1 Xã Phú Xuyên Thành phố Hà Nội 1 1 - -       60,02 96.635,0
58 1 Xã Phượng Dực Thành phố Hà Nội 1 1 - -       44,69 60.281,0
59 1 Xã Chuyên Mỹ Thành phố Hà Nội 1 1 - -       35,54 44.859,0
60 1 Xã Đại Xuyên Thành phố Hà Nội 1 1 - -       51,66 74,906
61 1 Xã Thanh Oai Thành phố Hà Nội 1 1 - -       26,86 54,475
62 1 Xã Bình Minh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       29,86 80,066
63 1 Xã Tam Hưng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       29,45 39.087,0
64 1 Xã Dân Hòa Thành phố Hà Nội 1 1 - -       38,43 62.755,0
65 1 Xã Vân Đình Thành phố Hà Nội 1 1 - -       41,60 60.828,0
66 1 Xã Ứng Thiên Thành phố Hà Nội 1 1 - -       38,40 53,962
67 1 Xã Hòa Xá Thành phố Hà Nội 1 1 - -       40,42 69.428,0
68 1 Xã Ứng Hòa Thành phố Hà Nội 1 1 - -       67,80 63,75
69 1 Xã Mỹ Đức Thành phố Hà Nội 1 1 - -       52,73 53,64
70 1 Xã Hồng Sơn Thành phố Hà Nội 1 1 - -       54,38 63.130,0
71 1 Xã Phúc Sơn Thành phố Hà Nội 1 1 - -       49,31 54,084
72 1 Xã Hương Sơn Thành phố Hà Nội 1 1 - -       69,11 52.634,0
73 1 Phường Chương Mỹ Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       38,90 87.913,0
74 1 Xã Phú Nghĩa Thành phố Hà Nội 1 1 - -       40,25 71.048,0
75 1 Xã Xuân Mai Thành phố Hà Nội 1 1 - -       50,72 67,31
76 1 Xã Trần Phú Thành phố Hà Nội 1 1 - -       44,36 47.528,0
77 1 Xã Hòa Phú Thành phố Hà Nội 1 1 - -       29,87 49,948
78 1 Xã Quảng Bị Thành phố Hà Nội 1 1 - -       37,14 62,968
79 1 Xã Minh Châu Thành phố Hà Nội 1 1 - -       10,36 6.646,0
80 1 Xã Quảng Oai Thành phố Hà Nội 1 1 - -       49,26 59.001,0
81 1 Xã Vật Lại Thành phố Hà Nội 1 1 - -       51,75 58.579,0
82 1 Xã Cổ Đô Thành phố Hà Nội 1 1 - -       53,25 70.706,0
83 1 Xã Bất Bạt Thành phố Hà Nội 1 1 - -       56,43 40.066,0
84 1 Xã Suối Hai Thành phố Hà Nội 1 1 - -       51,56 35.201,0
85 1 Xã Ba Vì Thành phố Hà Nội 1 1 - -       81,27 26,651
86 1 Xã Yên Bài Thành phố Hà Nội 1 1 - -       68,19 21,416
87 1 Phường Sơn Tây Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       23,08 71,301
88 1 Phường Tùng Thiện Thành phố Hà Nội 1 - 1 -       32,34 42,052
89 1 Xã Đoài Phương Thành phố Hà Nội 1 1 - -       57,10 39,828
90 1 Xã Phúc Thọ Thành phố Hà Nội 1 1 - -       39,66 75.425,0
91 1 Xã Phúc Lộc Thành phố Hà Nội 1 1 - -       41,15 61,457
92 1 Xã Hát Môn Thành phố Hà Nội 1 1 - -       37,67 72.227,0
93 1 Xã Thạch Thất Thành phố Hà Nội 1 1 - -       31,93 57.645,0
94 1 Xã Hạ Bằng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       32,14 38.721,0
95 1 Xã Tây Phương Thành phố Hà Nội 1 1 - -       31,10 99.874,0
96 1 Xã Hòa Lạc Thành phố Hà Nội 1 1 - -       35,37 20.815,0
97 1 Xã Yên Xuân Thành phố Hà Nội 1 1 - -       78,01 29.375,0
98 1 Xã Quốc Oai Thành phố Hà Nội 1 1 - -       24,00 63.344,0
99 1 Xã Hưng Đạo Thành phố Hà Nội 1 1 - -       24,90 49.357,0
100 1 Xã Kiều Phú Thành phố Hà Nội 1 1 - -       34,49 60.885,0
101 1 Xã Phú Cát Thành phố Hà Nội 1 1 - -       51,21 43.339,0
102 1 Xã Hoài Đức Thành phố Hà Nội 1 1 - -       16,73 69.239,0
103 1 Xã Dương Hòa Thành phố Hà Nội 1 1 - -       17,41 58.830,0
104 1 Xã Sơn Đồng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       21,57 63.267,0
105 1 Xã An Khánh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       28,69 102.136,0
106 1 Xã Đan Phượng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       15,30 47.629,0
107 1 Xã Ô Diên Thành phố Hà Nội 1 1 - -       32,06 97.506,0
108 1 Xã Liên Minh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       23,57 47.769,0
109 1 Xã Gia Lâm Thành phố Hà Nội 1 1 - -       25,72 90,498
110 1 Xã Thuận An Thành phố Hà Nội 1 1 - -       29,67 68.292,0
111 1 Xã Bát Tràng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       20,67 48.987,0
112 1 Xã Phù Đổng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       41,62 111.484,0
113 1 Xã Thư Lâm Thành phố Hà Nội 1 1 - -       43,84 102.580,0
114 1 Xã Đông Anh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       48,68 118.183,0
115 1 Xã Phúc Thịnh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       42,63 95.951,0
116 1 Xã Thiên Lộc Thành phố Hà Nội 1 1 - -       27,96 74,597
117 1 Xã Vĩnh Thanh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       22,52 64.698,0
118 1 Xã Mê Linh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       34,97 62.197,0
119 1 Xã Yên Lãng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       44,81 71.339,0
120 1 Xã Tiến Thắng Thành phố Hà Nội 1 1 - -       36,34 64.246,0
121 1 Xã Quang Minh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       32,17 69.623,0
122 1 Xã Sóc Sơn Thành phố Hà Nội 1 1 - -       68,24 117.876,0
123 1 Xã Đa Phúc Thành phố Hà Nội 1 1 - -       55,32 83.649,0
124 1 Xã Nội Bài Thành phố Hà Nội 1 1 - -       51,64 70.469,0
125 1 Xã Trung Giã Thành phố Hà Nội 1 1 - -       77,52 61.315,0
126 1 Xã Kim Anh Thành phố Hà Nội 1 1 - -       52,80 48.564,0
2 2 TỈNH BẮC NINH   99 66 33 - 26 - - 4,719 2.059.480
1 2 Xã Đại Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     76,38 12,153
2 2 Xã Sơn Động Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     78,72 24,394
3 2 Xã Tây Yên Tử Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     132,76 10,612
4 2 Xã Dương Hưu Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     142,59 12,499
5 2 Xã Yên Định Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     48,17 9,342
6 2 Xã An Lạc Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     134,15 8,331
7 2 Xã Vân Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     73,99 6,049
8 2 Xã Biển Động Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     57,70 17,198
9 2 Xã Lục Ngạn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     82,71 42,367
10 2 Xã Đèo Gia Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     102,93 14,68
11 2 Xã Sơn Hải Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     102,89 9,591
12 2 Xã Tân Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     95,37 14,823
13 2 Xã Biên Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     294,22 16,112
14 2 Xã Sa Lý Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     83,95 6,352
15 2 Xã Nam Dương Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     67,19 16,989
16 2 Xã Kiên Lao Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     85,57 18,987
17 2 Phường Chũ Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 - 1     57,18 58,409
18 2 Phường Phượng Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       78,74 41,342
19 2 Xã Lục Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     125,98 16,499
20 2 Xã Trường Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     72,55 18,634
21 2 Xã Cẩm Lý Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       49,08 20,084
22 2 Xã Đông Phú Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     77,05 23,733
23 2 Xã Nghĩa Phương Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     88,32 27,83
24 2 Xã Lục Nam Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       58,91 58,05
25 2 Xã Bắc Lũng Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       53,72 38,118
26 2 Xã Bảo Đài Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     83,02 59,169
27 2 Xã Lạng Giang Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       55,41 63,413
28 2 Xã Mỹ Thái Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       46,63 46,469
29 2 Xã Kép Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       58,65 42,576
30 2 Xã Tân Dĩnh Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       31,96 35,334
31 2 Xã Tiên Lục Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       51,49 59,22
32 2 Xã Yên Thế Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     43,67 30,651
33 2 Xã Bố Hạ Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       41,32 27,517
34 2 Xã Đồng Kỳ Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     61,44 22,833
35 2 Xã Xuân Lương Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     99,67 19,226
36 2 Xã Tam Tiến Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - - 1     60,34 17,639
37 2 Xã Tân Yên Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       48,13 50,732
38 2 Xã Ngọc Thiện Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       51,26 56,702
39 2 Xã Nhã Nam Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       34,43 33,127
40 2 Xã Phúc Hòa Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       32,69 24,998
41 2 Xã Quang Trung Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       31,36 30,398
42 2 Xã Hợp Thịnh Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       49,27 71,714
43 2 Xã Hiệp Hoà Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       62,18 90,443
44 2 Xã Hoàng Vân Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       40,23 52,899
45 2 Xã Xuân Cẩm Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       54,32 73,763
46 2 Phường Tự Lạn Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       39,89 45,47
47 2 Phường Việt Yên Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       51,97 59,47
48 2 Phường Nếnh Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       35,98 55,559
49 2 Phường Vân Hà Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       43,17 58,177
50 2 Xã Đồng Việt Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       33,21 26,714
51 2 Phường Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       23,23 122,838
52 2 Phường Đa Mai Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       33,10 51,733
53 2 Phường Tiền Phong Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       30,70 36,335
54 2 Phường Tân An Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       42,87 37,816
55 2 Phường Yên Dũng Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       52,42 44,149
56 2 Phường Tân Tiến Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       25,46 34,321
57 2 Phường Cảnh Thụy Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       27,73 26,928
58 2 Phường Kinh Bắc Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       19,95 84
59 2 Phường Võ Cường Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       18,08 67
60 2 Phường Vũ Ninh Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       13,43 45
61 2 Phường Hạp Lĩnh Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       12,65 23
62 2 Phường Nam Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       18,53 44
63 2 Phường Từ Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       20,31 66
64 2 Phường Tam Sơn Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       14,11 29
65 2 Phường Đồng Nguyên Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       12,64 46
66 2 Phường Phù Khê Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       14,03 51
67 2 Phường Thuận Thành Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       26,58 52
68 2 Phường Mão Điền Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       19,50 43
69 2 Phường Trạm Lộ Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       18,24 21
70 2 Phường Trí Quả Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       19,95 35
71 2 Phường Song Liễu Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       17,75 32
72 2 Phường Ninh Xá Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       15,81 22
73 2 Phường Quế Võ Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       23,51 40
74 2 Phường Phương Liễu Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       13,37 42
75 2 Phường Nhân Hòa Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       20,30 31
76 2 Phường Đào Viên Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       26,63 35
77 2 Phường Bồng Lai Tỉnh Bắc Ninh 1 - 1 -       19,76 25
78 2 Xã Chi Lăng Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       23,39 23
79 2 Xã Phù Lãng Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       28,15 27
80 2 Xã Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       27,89 63
81 2 Xã Văn Môn Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       15,26 37
82 2 Xã Tam Giang Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       14,93 26
83 2 Xã Yên Trung Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       18,34 36
84 2 Xã Tam Đa Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       20,52 37
85 2 Xã Tiên Du Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       20,97 45
86 2 Xã Liên Bão Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       19,82 34
87 2 Xã Tân Chi Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       18,11 28
88 2 Xã Đại Đồng Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       19,88 84
89 2 Xã Phật Tích Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       16,83 24
90 2 Xã Gia Bình Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       29,98 43
91 2 Xã Nhân Thắng Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       22,14 27
92 2 Xã Đại Lai Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       15,32 19
93 2 Xã Cao Đức Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       19,76 17
94 2 Xã Đông Cứu Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       20,39 29
95 2 Xã Lương Tài Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       24,69 32
96 2 Xã Lâm Thao Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       26,26 32
97 2 Xã Trung Chính Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       27,64 27
98 2 Xã Trung Kênh Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       27,32 39
99 2 Xã Tuấn Đạo Tỉnh Bắc Ninh 1 1 - -       97,87 6,407
3 3 TỈNH QUẢNG NINH   54 22 30 2 40 - 3 6,155 1.497.447
1 3 Phường An Sinh Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     106,42 24,956
2 3 Phường Đông Triều Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     40,42 43,712
3 3 Phường Bình Khê Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     138,74 21,845
4 3 Phường Mạo Khê Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     46,55 72,012
5 3 Phường Hoàng Quế Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     63,83 31,988
6 3 Phường Yên Tử Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     113,23 38,932
7 3 Phường Vàng Danh Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     93,77 36,864
8 3 Phường Uông Bí Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     49,81 59,866
9 3 Phường Đông Mai Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     50,61 21,649
10 3 Phường Hiệp Hòa Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       35,83 33,381
11 3 Phường Quảng Yên Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       20,69 31,353
12 3 Phường Hà An Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     100,18 21,314
13 3 Phường Phong Cốc Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       42,17 27,356
14 3 Phường Liên Hòa Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       71,44 32,847
15 3 Phường Tuần Châu Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     62,08 14,904
16 3 Phường Việt Hưng Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     41,39 51,787
17 3 Phường Bãi Cháy Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       25,39 42,108
18 3 Phường Hà Tu Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     37,60 29,643
19 3 Phường Hà Lầm Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     11,99 47,747
20 3 Phường Cao Xanh Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     38,89 32,809
21 3 Phường Hồng Gai Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       5,00 51,333
22 3 Phường Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       6,08 52,905
23 3 Phường Hoành Bồ Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     175,94 28,534
24 3 Xã Quảng La Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     165,67 9,183
25 3 Xã Thống Nhất Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     276,12 17,31
26 3 Phường Mông Dương Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     167,16 18,953
27 3 Phường Quang Hanh Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     62,63 52,75
28 3 Phường Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       17,52 61,506
29 3 Phường Cửa Ông Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       41,07 66,504
30 3 Xã Hải Hòa Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     95,87 5,731
31 3 Xã Tiên Yên Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     137,87 22,164
32 3 Xã Điền Xá Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     240,49 6,956
33 3 Xã Đông Ngũ Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     142,80 18,063
34 3 Xã Hải Lạng Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     131,03 9,827
35 3 Xã Lương Minh Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     225,28 5,608
36 3 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     273,50 5,918
37 3 Xã Ba Chẽ Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     332,68 17,504
38 3 Xã Quảng Tân Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     184,81 18,049
39 3 Xã Đầm Hà Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     142,43 25,947
40 3 Xã Quảng Hà Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - -       134,37 40,988
41 3 Xã Đường Hoa Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     220,38 17,201
42 3 Xã Quảng Đức Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     131,48 11,682
43 3 Xã Hoành Mô Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     137,91 9,014
44 3 Xã Lục Hồn Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     107,13 9,974
45 3 Xã Bình Liêu Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     225,29 16,22
46 3 Xã Hải Sơn Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     132,04 4,567
47 3 Xã Hải Ninh Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     93,18 10,427
48 3 Xã Vĩnh Thực Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - - 1     49,11 5,407
49 3 Phường Móng Cái 1 Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     82,47 46,588
50 3 Phường Móng Cái 2 Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 -       72,97 29,189
51 3 Phường Móng Cái 3 Tỉnh Quảng Ninh 1 - 1 - 1     90,03 22,565
52 3 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh 1 - - 1     1 583,92 53,904
53 3 Đặc khu Cô Tô Tỉnh Quảng Ninh 1 - - 1     1 53,68 7,151
54 3 Xã Cái Chiên Tỉnh Quảng Ninh 1 1 - -     1 25,90 752
4 4 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG   114 67 45 2 3 - 2 3,195 4.664.124
1 4 Phường Thuỷ Nguyên Tp Hải Phòng 1 - 1 -       45,34 71,731
2 4 Phường Thiên Hương Tp Hải Phòng 1 - 1 -       21,10 45,14
3 4 Phường Hoà Bình Tp Hải Phòng 1 - 1 -       19,47 47,168
4 4 Phường Nam Triệu Tp Hải Phòng 1 - 1 -       29,51 40,224
5 4 Phường Bạch Đằng Tp Hải Phòng 1 - 1 -       53,49 51,633
6 4 Phường Lưu Kiếm Tp Hải Phòng 1 - 1 -       42,17 49,376
7 4 Phường Lê Ích Mộc Tp Hải Phòng 1 - 1 -       27,04 51,853
8 4 Phường Hồng Bàng Tp Hải Phòng 1 - 1 -       12,11 113,2
9 4 Phường Hồng An Tp Hải Phòng 1 - 1 -       27,64 64,771
10 4 Phường Ngô Quyền Tp Hải Phòng 1 - 1 -       5,81 88,595
11 4 Phường Gia Viên Tp Hải Phòng 1 - 1 -       5,01 102,246
12 4 Phường Lê Chân Tp Hải Phòng 1 - 1 -       5,65 161,051
13 4 Phường An Biên Tp Hải Phòng 1 - 1 -       6,56 116,091
14 4 Phường Hải An Tp Hải Phòng 1 - 1 -       39,99 102,648
15 4 Phường Đông Hải Tp Hải Phòng 1 - 1 -       57,65 50,748
16 4 Phường Kiến An Tp Hải Phòng 1 - 1 -       11,18 67,236
17 4 Phường Phù Liễn Tp Hải Phòng 1 - 1 -       18,46 60,733
18 4 Phường Nam Đồ Sơn Tp Hải Phòng 1 - 1 -       21,00 30,372
19 4 Phường Đồ Sơn Tp Hải Phòng 1 - 1 -       25,54 36,494
20 4 Phường Hưng Đạo Tp Hải Phòng 1 - 1 -       18,64 37,859
21 4 Phường Dương Kinh Tp Hải Phòng 1 - 1 -       27,96 27,339
22 4 Phường An Dương Tp Hải Phòng 1 - 1 -       31,23 76,879
23 4 Phường An Hải Tp Hải Phòng 1 - 1 -       19,96 77,086
24 4 Phường An Phong Tp Hải Phòng 1 - 1 -       27,92 44,66
25 4 Xã An Hưng Tp Hải Phòng 1 1 - -       20,23 25,535
26 4 Xã An Khánh Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,16 33,936
27 4 Xã An Quang Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,40 29,091
28 4 Xã An Trường Tp Hải Phòng 1 1 - -       25,54 30,256
29 4 Xã An Lão Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,39 47,189
30 4 Xã Kiến Thụy Tp Hải Phòng 1 1 - -       20,18 38,02
31 4 Xã Kiến Minh Tp Hải Phòng 1 1 - -       16,32 26,181
32 4 Xã Kiến Hải Tp Hải Phòng 1 1 - -       31,86 44,862
33 4 Xã Kiến Hưng Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,02 28,044
34 4 Xã Nghi Dương Tp Hải Phòng 1 1 - -       19,48 25,66
35 4 Xã Quyết Thắng Tp Hải Phòng 1 1 - -       22,15 22,56
36 4 Xã Tiên Lãng Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,89 40,446
37 4 Xã Tân Minh Tp Hải Phòng 1 1 - -       33,00 36,598
38 4 Xã Tiên Minh Tp Hải Phòng 1 1 - -       36,48 36,236
39 4 Xã Chấn Hưng Tp Hải Phòng 1 1 - -       32,11 26,092
40 4 Xã Hùng Thắng Tp Hải Phòng 1 1 - -       43,59 26,877
41 4 Xã Vĩnh Bảo Tp Hải Phòng 1 1 - -       30,60 45,332
42 4 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,37 24,575
43 4 Xã Vĩnh Am Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,34 34,562
44 4 Xã Vĩnh Hải Tp Hải Phòng 1 1 - -       32,21 37,574
45 4 Xã Vĩnh Hòa Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,66 28,176
46 4 Xã Vĩnh Thịnh Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,50 26,382
47 4 Xã Vĩnh Thuận Tp Hải Phòng 1 1 - -       23,50 28,879
48 4 Xã Việt Khê Tp Hải Phòng 1 1 - -       30,98 37,936
49 4 Đặc khu Cát Hải Tp Hải Phòng 1 - - 1     1 286,98 71,211
50 4 Đặc khu Bạch Long Vĩ Tp Hải Phòng 1 - - 1     1 3,07 686
51 4 Phường Hải Dương Tp Hải Phòng 1 - 1 -       6,51 51,522
52 4 Phường Lê Thanh Nghị Tp Hải Phòng 1 - 1 -       8,04 81,5
53 4 Phường Việt Hòa Tp Hải Phòng 1 - 1 -       17,02 31,001
54 4 Phường Thành Đông Tp Hải Phòng 1 - 1 -       12,22 50,307
55 4 Phường Nam Đồng Tp Hải Phòng 1 - 1 -       19,67 24,9
56 4 Phường Tân Hưng Tp Hải Phòng 1 - 1 -       14,18 38,794
57 4 Phường Thạch Khôi Tp Hải Phòng 1 - 1 -       19,94 34,432
58 4 Phường Tứ Minh Tp Hải Phòng 1 - 1 -       14,77 30,416
59 4 Phường Ái Quốc Tp Hải Phòng 1 - 1 -       17,60 24,736
60 4 Phường Chu Văn An Tp Hải Phòng 1 - 1 - 1     40,86 56,251
61 4 Phường Chí Linh Tp Hải Phòng 1 - 1 -       26,79 31,983
62 4 Phường Trần Hưng Đạo Tp Hải Phòng 1 - 1 -       66,89 35,932
63 4 Phường Nguyễn Trãi Tp Hải Phòng 1 - 1 -       76,28 16,098
64 4 Phường Trần Nhân Tông Tp Hải Phòng 1 - 1 -       39,97 27,053
65 4 Phường Lê Đại Hành Tp Hải Phòng 1 - 1 -       31,62 24,638
66 4 Phường Kinh Môn Tp Hải Phòng 1 - 1 -       11,47 24,948
67 4 Phường Nguyễn Đại Năng Tp Hải Phòng 1 - 1 -       17,40 29,083
68 4 Phường Trần Liễu Tp Hải Phòng 1 - 1 -       23,87 26,696
69 4 Phường Bắc An Phụ Tp Hải Phòng 1 - 1 -       26,10 22,78
70 4 Phường Phạm Sư Mạnh Tp Hải Phòng 1 - 1 -       22,34 24,919
71 4 Phường Nhị Chiểu Tp Hải Phòng 1 - 1 - 1     39,28 43,799
72 4 Xã Nam An Phụ Tp Hải Phòng 1 1 - - 1     25,90 27,841
73 4 Xã Nam Sách Tp Hải Phòng 1 1 - -       19,75 36,758
74 4 Xã Thái Tân Tp Hải Phòng 1 1 - -       20,73 20,334
75 4 Xã Hợp Tiến Tp Hải Phòng 1 1 - -       17,50 20,74
76 4 Xã Trần Phú Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,99 35,937
77 4 Xã An Phú Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,25 35,121
78 4 Xã Thanh Hà Tp Hải Phòng 1 1 - -       25,90 36,173
79 4 Xã Hà Tây Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,41 34,187
80 4 Xã Hà Bắc Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,29 36,429
81 4 Xã Hà Nam Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,78 27,8
82 4 Xã Hà Đông Tp Hải Phòng 1 1 - -       33,15 33,499
83 4 Xã Cẩm Giang Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,64 34,523
84 4 Xã Tuệ Tĩnh Tp Hải Phòng 1 1 - -       17,78 27,202
85 4 Xã Mao Điền Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,37 43,333
86 4 Xã Cẩm Giàng Tp Hải Phòng 1 1 - -       23,43 34,025
87 4 Xã Kẻ Sặt Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,67 39,554
88 4 Xã Bình Giang Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,01 32,925
89 4 Xã Đường An Tp Hải Phòng 1 1 - -       25,53 34,341
90 4 Xã Thượng Hồng Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,01 24,584
91 4 Xã Gia Lộc Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,78 46,735
92 4 Xã Yết Kiêu Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,53 33,499
93 4 Xã Gia Phúc Tp Hải Phòng 1 1 - -       31,79 40,682
94 4 Xã Trường Tân Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,56 31,736
95 4 Xã Tứ Kỳ Tp Hải Phòng 1 1 - -       30,86 37,792
96 4 Xã Tân Kỳ Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,76 38,172
97 4 Xã Đại Sơn Tp Hải Phòng 1 1 - -       22,99 30,616
98 4 Xã Chí Minh Tp Hải Phòng 1 1 - -       33,58 32,636
99 4 Xã Lạc Phượng Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,71 28,613
100 4 Xã Nguyên Giáp Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,21 28,127
101 4 Xã Ninh Giang Tp Hải Phòng 1 1 - -       27,41 39,535
102 4 Xã Vĩnh Lại Tp Hải Phòng 1 1 - -       26,15 38,963
103 4 Xã Khúc Thừa Dụ Tp Hải Phòng 1 1 - -       28,79 33,784
104 4 Xã Tân An Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,90 27,563
105 4 Xã Hồng Châu Tp Hải Phòng 1 1 - -       29,59 32,742
106 4 Xã Thanh Miện Tp Hải Phòng 1 1 - -       33,47 45,388
107 4 Xã Bắc Thanh Miện Tp Hải Phòng 1 1 - -       25,27 27,227
108 4 Xã Hải Hưng Tp Hải Phòng 1 1 - -       24,85 27,314
109 4 Xã Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Phòng 1 1 - -       21,78 33,838
110 4 Xã Nam Thanh Miện Tp Hải Phòng 1 1 - -       23,99 33,23
111 4 Xã Phú Thái Tp Hải Phòng 1 1 - -       28,89 46,234
112 4 Xã Lai Khê Tp Hải Phòng 1 1 - -       30,07 42,875
113 4 Xã An Thành Tp Hải Phòng 1 1 - -       23,66 28,785
114 4 Xã Kim Thành Tp Hải Phòng 1 1 - -       33,79 42,915
5 5 TỈNH HƯNG YÊN   104 93 11 - - - - 2.514,81 3.567.943
1 5 Phường Phố Hiến Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       21,50 68,982
2 5 Phường Sơn Nam Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       23,62 30,471
3 5 Phường Hồng Châu Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       15,41 18,714
4 5 Phường Mỹ Hào Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       28,36 57,676
5 5 Phường Đường Hào Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       25,62 39,028
6 5 Phường Thượng Hồng Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       25,41 37,153
7 5 Xã Tân Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       19,20 27,118
8 5 Xã Hoàng Hoa Thám Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       31,85 46,868
9 5 Xã Tiên Lữ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       19,51 27,405
10 5 Xã Tiên Hoa Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       21,65 26,152
11 5 Xã Quang Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       25,73 29,462
12 5 Xã Đoàn Đào Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,39 22,781
13 5 Xã Tiên Tiến Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       25,80 28,936
14 5 Xã Tống Trân Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,73 19,937
15 5 Xã Lương Bằng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       29,08 39,42
16 5 Xã Nghĩa Dân Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,29 34,669
17 5 Xã Hiệp Cường Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       28,37 32,364
18 5 Xã Đức Hợp Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,37 29,424
19 5 Xã Ân Thi Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       24,39 30,582
20 5 Xã Xuân Trúc Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,04 25,77
21 5 Xã Phạm Ngũ Lão Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       29,32 37,053
22 5 Xã Nguyễn Trãi Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       30,68 31,648
23 5 Xã Hồng Quang Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       25,53 31,59
24 5 Xã Khoái Châu Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       29,35 48,795
25 5 Xã Triệu Việt Vương Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       27,15 44,554
26 5 Xã Việt Tiến Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,18 35,161
27 5 Xã Chí Minh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,73 35,259
28 5 Xã Châu Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,22 36,218
29 5 Xã Yên Mỹ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       33,12 75,876
30 5 Xã Việt Yên Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,99 43,502
31 5 Xã Hoàn Long Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       19,60 32,997
32 5 Xã Nguyễn Văn Linh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,90 47,867
33 5 Xã Như Quỳnh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       27,32 77,703
34 5 Xã Lạc Đạo Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,22 42,213
35 5 Xã Đại Đồng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       25,68 32,724
36 5 Xã Nghĩa Trụ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,80 46,561
37 5 Xã Phụng Công Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       14,62 31,524
38 5 Xã Văn Giang Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,96 40,599
39 5 Xã Mễ Sở Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       17,51 30,138
40 5 Phường Thái Bình Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       28,03 67,922
41 5 Phường Trần Lãm Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       34,63 92,136
42 5 Phường Trần Hưng Đạo Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       9,32 45,657
43 5 Phường Trà Lý Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       20,94 43,929
44 5 Phường Vũ Phúc Tỉnh Hưng Yên 1 - 1 -       23,99 41,428
45 5 Xã Thái Thụy Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       35,50 51,837
46 5 Xã Đông Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       34,90 38,299
47 5 Xã Bắc Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       17,38 19,194
48 5 Xã Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,07 23,489
49 5 Xã Nam Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       17,40 22,26
50 5 Xã Bắc Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,12 17,908
51 5 Xã Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       27,57 31,269
52 5 Xã Đông Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       31,08 27,13
53 5 Xã Nam Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       26,40 19,959
54 5 Xã Tây Thái Ninh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       16,56 17,388
55 5 Xã Tây Thụy Anh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       16,68 16,565
56 5 Xã Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       32,99 42,707
57 5 Xã Tây Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       17,56 25,235
58 5 Xã Ái Quốc Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       14,98 16,704
59 5 Xã Đồng Châu Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       30,67 30,501
60 5 Xã Đông Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       38,64 37,027
61 5 Xã Nam Cường Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       28,77 37,759
62 5 Xã Hưng Phú Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       45,08 25,802
63 5 Xã Nam Tiền Hải Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,62 30,698
64 5 Xã Quỳnh Phụ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       31,98 51,82
65 5 Xã Minh Thọ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,11 24,659
66 5 Xã Nguyễn Du Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       16,75 22,374
67 5 Xã Quỳnh An Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       26,00 35,57
68 5 Xã Ngọc Lâm Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       19,82 24,482
69 5 Xã Đồng Bằng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,04 25
70 5 Xã A Sào Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,46 27,967
71 5 Xã Phụ Dực Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       33,16 42,522
72 5 Xã Tân Tiến Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       19,66 23,123
73 5 Xã Hưng Hà Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       38,93 54,891
74 5 Xã Tiên La Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,54 32,805
75 5 Xã Lê Quý Đôn Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       21,72 23,534
76 5 Xã Hồng Minh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,32 24,579
77 5 Xã Thần Khê Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,39 29,648
78 5 Xã Diên Hà Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       27,30 40,167
79 5 Xã Ngự Thiên Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,41 31,109
80 5 Xã Long Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       33,67 48,593
81 5 Xã Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       24,95 49,134
82 5 Xã Bắc Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       28,03 40,641
83 5 Xã Đông Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       16,32 23,495
84 5 Xã Nam Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       16,25 25,296
85 5 Xã Bắc Đông Quan Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,67 25,263
86 5 Xã Bắc Đông Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,84 23,729
87 5 Xã Đông Quan Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,62 25,167
88 5 Xã Nam Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       23,94 30,738
89 5 Xã Tiên Hưng Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,41 26,172
90 5 Xã Lê Lợi Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       21,39 25,505
91 5 Xã Kiến Xương Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       36,73 47,95
92 5 Xã Quang Lịch Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       14,92 18,832
93 5 Xã Vũ Quý Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       15,09 27,127
94 5 Xã Bình Thanh Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,37 24,517
95 5 Xã Bình Định Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       24,47 22,133
96 5 Xã Hồng Vũ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       18,77 23,172
97 5 Xã Bình Nguyên Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       17,21 19,268
98 5 Xã Trà Giang Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       21,31 19,144
99 5 Xã Vũ Thư Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       29,07 43,92
100 5 Xã Thư Trì Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       20,97 27,178
101 5 Xã Tân Thuận Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       22,11 29,462
102 5 Xã Thư Vũ Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       24,99 35,54
103 5 Xã Vũ Tiên Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       32,68 37,469
104 5 Xã Vạn Xuân Tỉnh Hưng Yên 1 1 - -       30,36 36,551
6 6 TỈNH NINH BÌNH   129 97 32 - 2 - - 3,821 4.412.264
1 6 Xã Gia Viễn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       39,80 28,921
2 6 Xã Đại Hoàng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,75 23,848
3 6 Xã Gia Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,37 21,669
4 6 Xã Gia Phong Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       18,53 13,034
5 6 Xã Gia Vân Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,94 25,92
6 6 Xã Gia Trấn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       18,76 20,619
7 6 Xã Nho Quan Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,62 33,204
8 6 Xã Gia Lâm Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       37,61 20,189
9 6 Xã Gia Tường Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       27,09 19,489
10 6 Xã Phú Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       41,12 22,712
11 6 Xã Cúc Phương Tỉnh Ninh Bình 1 1 - - 1     132,68 8,65
12 6 Xã Phú Long Tỉnh Ninh Bình 1 1 - - 1     74,79 13,685
13 6 Xã Thanh Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       35,69 23,758
14 6 Xã Quỳnh Lưu Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,49 18,035
15 6 Xã Yên Khánh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       29,88 40,134
16 6 Xã Khánh Nhạc Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       19,58 25,612
17 6 Xã Khánh Thiện Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       24,51 25,693
18 6 Xã Khánh Hội Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       22,89 23,641
19 6 Xã Khánh Trung Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,42 26,453
20 6 Xã Yên Mô Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,60 35,415
21 6 Xã Yên Từ Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,98 31,917
22 6 Xã Yên Mạc Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       20,60 22,524
23 6 Xã Đồng Thái Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       47,60 24,049
24 6 Xã Chất Bình Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       18,60 17,237
25 6 Xã Kim Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       17,60 20,161
26 6 Xã Quang Thiện Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       20,73 26,86
27 6 Xã Phát Diệm Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,10 37,617
28 6 Xã Lai Thành Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       22,07 28,718
29 6 Xã Định Hóa Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       21,44 24,438
30 6 Xã Bình Minh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       34,44 31,09
31 6 Xã Kim Đông Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       81,82 9,409
32 6 Xã Bình Lục Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,97 35,225
33 6 Xã Bình Mỹ Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       30,28 33,253
34 6 Xã Bình An Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       37,76 38,881
35 6 Xã Bình Giang Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       24,15 24,343
36 6 Xã Bình Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,06 32,475
37 6 Xã Liêm Hà Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       20,95 27,732
38 6 Xã Tân Thanh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       36,35 26,315
39 6 Xã Thanh Bình Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,85 21,685
40 6 Xã Thanh Lâm Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       52,91 29,55
41 6 Xã Thanh Liêm Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,27 23,609
42 6 Xã Lý Nhân Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       18,38 32,183
43 6 Xã Nam Xang Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       22,70 34,15
44 6 Xã Bắc Lý Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       31,17 30,984
45 6 Xã Vĩnh Trụ Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       17,59 36,158
46 6 Xã Trần Thương Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,32 21,933
47 6 Xã Nhân Hà Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,98 24,535
48 6 Xã Nam Lý Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,69 37,887
49 6 Xã Nam Trực Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       20,47 39,822
50 6 Xã Nam Minh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       24,79 38,121
51 6 Xã Nam Đồng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,42 28,348
52 6 Xã Nam Ninh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       25,80 37,668
53 6 Xã Nam Hồng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,81 31,823
54 6 Xã Minh Tân Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       33,09 29,965
55 6 Xã Hiển Khánh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       30,24 29,965
56 6 Xã Vụ Bản Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       21,56 26,675
57 6 Xã Liên Minh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       31,05 29,825
58 6 Xã Ý Yên Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       46,73 53,419
59 6 Xã Yên Đồng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       30,53 35,898
60 6 Xã Yên Cường Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,44 42,81
61 6 Xã Vạn Thắng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,22 35,807
62 6 Xã Vũ Dương Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       30,59 39,429
63 6 Xã Tân Minh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       44,65 34,937
64 6 Xã Phong Doanh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       34,98 37,231
65 6 Xã Cổ Lễ Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       18,33 40,163
66 6 Xã Ninh Giang Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,69 38,745
67 6 Xã Cát Thành Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,07 39,035
68 6 Xã Trực Ninh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       17,26 18,453
69 6 Xã Quang Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       15,89 20,701
70 6 Xã Minh Thái Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,44 33,33
71 6 Xã Ninh Cường Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       22,28 32,887
72 6 Xã Xuân Trường Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       33,29 71,656
73 6 Xã Xuân Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,17 53,539
74 6 Xã Xuân Giang Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,04 46,053
75 6 Xã Xuân Hồng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       27,61 40,698
76 6 Xã Hải Hậu Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,87 45,227
77 6 Xã Hải Anh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,13 51,246
78 6 Xã Hải Tiến Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       24,19 44,728
79 6 Xã Hải Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       39,89 64,918
80 6 Xã Hải An Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       25,19 26,92
81 6 Xã Hải Quang Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       24,68 25,798
82 6 Xã Hải Xuân Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       31,27 44,001
83 6 Xã Hải Thịnh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,92 33,521
84 6 Xã Giao Minh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       27,74 29,261
85 6 Xã Giao Hoà Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       29,62 41,717
86 6 Xã Giao Thuỷ Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       23,52 46,557
87 6 Xã Giao Phúc Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       19,47 29,758
88 6 Xã Giao Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       21,74 27,985
89 6 Xã Giao Bình Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       21,75 26.708,0
90 6 Xã Giao Ninh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       25,81 33.777,0
91 6 Xã Đồng Thịnh Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       30,45 30.888,0
92 6 Xã Nghĩa Hưng Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,31 38.631,0
93 6 Xã Nghĩa Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       26,83 28.669,0
94 6 Xã Hồng Phong Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       29,21 28.215,0
95 6 Xã Quỹ Nhất Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,70 32.984,0
96 6 Xã Nghĩa Lâm Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       28,10 30.959,0
97 6 Xã Rạng Đông Tỉnh Ninh Bình 1 1 - -       32,39 30.956,0
98 6 Phường Tây Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       84,96 46.648,0
99 6 Phường Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       53,72 148.406,0
100 6 Phường Nam Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       54,30 53.514,0
101 6 Phường Đông Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       25,62 34.414,0
102 6 Phường Tam Điệp Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       41,20 26.845,0
103 6 Phường Yên Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       35,86 21.196,0
104 6 Phường Trung Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       38,15 31.539,0
105 6 Phường Yên Thắng Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       29,95 28.405,0
106 6 Phường Hà Nam Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       29,98 33.343,0
107 6 Phường Phủ Lý Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       11,84 62.893,0
108 6 Phường Phù Vân Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       19,34 40.927,0
109 6 Phường Châu Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       17,45 33.348,0
110 6 Phường Liêm Tuyền Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       21,44 27.781,0
111 6 Phường Duy Tiên Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       28,93 39.957,0
112 6 Phường Duy Tân Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       28,86 28.299,0
113 6 Phường Đồng Văn Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       18,88 34.484,0
114 6 Phường Duy Hà Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       15,46 24.310,0
115 6 Phường Tiên Sơn Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       23,96 27.062,0
116 6 Phường Lê Hồ Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       22,27 32.373,0
117 6 Phường Nguyễn Uý Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       24,21 27.676,0
118 6 Phường Lý Thường Kiệt Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       53,66 22.958,0
119 6 Phường Kim Thanh Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       13,49 26.050,0
120 6 Phường Tam Chúc Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       46,56 18.114,0
121 6 Phường Kim Bảng Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       15,22 23.232,0
122 6 Phường Nam Định Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       19,91 188.751,0
123 6 Phường Thiên Trường Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       20,53 31.031,0
124 6 Phường Đông A Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       22,07 31.802,0
125 6 Phường Vị Khê Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       25,27 36.210,0
126 6 Phường Thành Nam Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       16,03 30.830,0
127 6 Phường Trường Thi Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       31,50 69.988,0
128 6 Phường Hồng Quang Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       27,53 35.784,0
129 6 Phường Mỹ Lộc Tỉnh Ninh Bình 1 - 1 -       35,54 38.068,0
7 7 TỈNH CAO BẰNG   56 53 3 - 56 - - 6,7 573,119
1 7 Phường Thục Phán Tỉnh Cao Bằng 1 - 1 - 1     55,44 41,157
2 7 Phường Nùng Trí Cao Tỉnh Cao Bằng 1 - 1 - 1     29,31 19,507
3 7 Phường Tân Giang Tỉnh Cao Bằng 1 - 1 - 1     84,26 18,204
4 7 Xã Quảng Lâm Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     172,93 15,245
5 7 Xã Nam Quang Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     148,16 10,14
6 7 Xã Lý Bôn Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     173,25 11,807
7 7 Xã Bảo Lâm Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     161,82 14,198
8 7 Xã Yên Thổ Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     167,67 12,81
9 7 Xã Sơn Lộ Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     97,38 5,578
10 7 Xã Hưng Đạo Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     122,43 9,354
11 7 Xã Bảo Lạc Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     118,70 10,889
12 7 Xã Cốc Pàng Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     170,28 10,134
13 7 Xã Cô Ba Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     134,52 8,397
14 7 Xã Khánh Xuân Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     109,96 6,563
15 7 Xã Xuân Trường Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     122,92 5,669
16 7 Xã Huy Giáp Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     133,76 7,373
17 7 Xã Ca Thành Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     109,85 4,684
18 7 Xã Phan Thanh Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     138,09 6,647
19 7 Xã Thành Công Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     140,63 5,138
20 7 Xã Tĩnh Túc Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     86,79 5,85
21 7 Xã Tam Kim Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     161,81 5,864
22 7 Xã Nguyên Bình Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     99,73 9,278
23 7 Xã Minh Tâm Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     106,64 8,182
24 7 Xã Thanh Long Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     118,62 6,507
25 7 Xã Cần Yên Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     144,64 10,375
26 7 Xã Thông Nông Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     94,29 9,458
27 7 Xã Trường Hà Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     143,30 12,736
28 7 Xã Hà Quảng Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     112,25 10,997
29 7 Xã Lũng Nặm Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     97,59 7,221
30 7 Xã Tổng Cọt Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     100,48 6,854
31 7 Xã Nam Tuấn Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     119,66 16,31
32 7 Xã Hòa An Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     97,03 20,329
33 7 Xã Bạch Đằng Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     141,61 4,808
34 7 Xã Nguyễn Huệ Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     146,80 9,349
35 7 Xã Minh Khai Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     173,40 4,437
36 7 Xã Canh Tân Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     132,26 4,513
37 7 Xã Kim Đồng Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     112,06 6,056
38 7 Xã Thạch An Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     113,74 7,589
39 7 Xã Đông Khê Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     125,27 9,099
40 7 Xã Đức Long Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     106,93 5,236
41 7 Xã Phục Hòa Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     122,70 14,339
42 7 Xã Bế Văn Đàn Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     118,31 10,253
43 7 Xã Độc Lập Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     102,21 8,4
44 7 Xã Quảng Uyên Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     128,05 16,689
45 7 Xã Hạnh Phúc Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     126,78 15,009
46 7 Xã Quang Hán Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     93,61 6,918
47 7 Xã Trà Lĩnh Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     74,97 10,805
48 7 Xã Quang Trung Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     82,60 5,975
49 7 Xã Đoài Dương Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     114,48 12,536
50 7 Xã Trùng Khánh Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     125,50 17,849
51 7 Xã Đàm Thuỷ Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     114,63 12,281
52 7 Xã Đình Phong Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     113,77 10,778
53 7 Xã Lý Quốc Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     102,18 5,966
54 7 Xã Hạ Lang Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     81,13 8,091
55 7 Xã Vinh Quý Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     143,05 6,92
56 7 Xã Quang Long Tỉnh Cao Bằng 1 1 - - 1     130,15 5,768
8 8 TỈNH TUYÊN QUANG   124 117 7 - - 121 - 13,796 1.858.056
1 8 Xã Thượng Lâm Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   277,16 9,886
2 8 Xã Lâm Bình Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   327,65 12,399
3 8 Xã Minh Quang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   191,34 20,122
4 8 Xã Bình An Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   121,40 10,225
5 8 Xã Côn Lôn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   160,76 5,734
6 8 Xã Yên Hoa Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   143,83 7,323
7 8 Xã Thượng Nông Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   79,83 7,204
8 8 Xã Hồng Thái Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   222,59 11,296
9 8 Xã Nà Hang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   256,53 17,364
10 8 Xã Tân Mỹ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   137,31 15,201
11 8 Xã Yên Lập Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   103,59 10,28
12 8 Xã Tân An Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   133,27 11,075
13 8 Xã Chiêm Hoá Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   111,65 30,329
14 8 Xã Hoà An Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   66,71 13,208
15 8 Xã Kiên Đài Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   130,82 9,351
16 8 Xã Tri Phú Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   170,26 8,686
17 8 Xã Kim Bình Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   92,09 16,873
18 8 Xã Yên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   97,36 16,024
19 8 Xã Trung Hà Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -       103,18 8,303
20 8 Xã Yên Phú Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   222,57 14,89
21 8 Xã Bạch Xa Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   127,41 15,309
22 8 Xã Phù Lưu Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   120,45 16,154
23 8 Xã Hàm Yên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   126,19 29,508
24 8 Xã Bình Xa Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   91,17 17,998
25 8 Xã Thái Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   93,54 16,385
26 8 Xã Thái Hoà Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   55,60 18,289
27 8 Xã Hùng Đức Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -       63,63 10,368
28 8 Xã Hùng Lợi Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   168,93 10,882
29 8 Xã Trung Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   134,29 10,952
30 8 Xã Thái Bình Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   102,59 13,803
31 8 Xã Tân Long Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   95,32 10,976
32 8 Xã Xuân Vân Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   104,25 19,02
33 8 Xã Lực Hành Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   87,97 11,022
34 8 Xã Yên Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   117,92 31,56
35 8 Xã Nhữ Khê Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   59,04 21,799
36 8 Xã Kiến Thiết Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -       109,48 6,783
37 8 Xã Tân Trào Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   98,57 14,911
38 8 Xã Minh Thanh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   78,57 13,453
39 8 Xã Sơn Dương Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   123,17 41,954
40 8 Xã Bình Ca Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   69,48 24,339
41 8 Xã Tân Thanh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   114,42 18,856
42 8 Xã Sơn Thuỷ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   76,13 28,259
43 8 Xã Phú Lương Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   85,65 27,3
44 8 Xã Trường Sinh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   53,36 17,615
45 8 Xã Hồng Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   44,22 19,417
46 8 Xã Đông Thọ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   74,86 18,085
47 8 Phường Mỹ Lâm Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   80,20 31,446
48 8 Phường Minh Xuân Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   34,90 72
49 8 Phường Nông Tiến Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   26,99 15,393
50 8 Phường An Tường Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   53,44 42,952
51 8 Phường Bình Thuận Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   46,34 18,626
52 8 Xã Lũng Cú Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   95,20 15,115
53 8 Xã Đồng Văn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   122,49 26,015
54 8 Xã Sà Phìn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   83,50 16,816
55 8 Xã Phố Bảng Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   77,71 15,593
56 8 Xã Lũng Phìn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   69,46 16,476
57 8 Xã Sủng Máng Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   76,15 12,568
58 8 Xã Sơn Vĩ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   110,62 19,975
59 8 Xã Mèo Vạc Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   92,21 19,675
60 8 Xã Khâu Vai Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   107,46 22,755
61 8 Xã Niêm Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   81,73 12,255
62 8 Xã Tát Ngà Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   90,60 7,765
63 8 Xã Thắng Mố Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   67,71 16,397
64 8 Xã Bạch Đích Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   95,17 12,747
65 8 Xã Yên Minh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   154,70 26,556
66 8 Xã Mậu Duệ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   163,31 19,005
67 8 Xã Ngọc Long Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   84,26 9,989
68 8 Xã Du Già Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   126,94 15,829
69 8 Xã Đường Thượng Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   103,25 14,376
70 8 Xã Lùng Tám Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   124,14 10,971
71 8 Xã Cán Tỷ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   85,13 9,824
72 8 Xã Nghĩa Thuận Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   80,12 9,9
73 8 Xã Quản Bạ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   102,87 18,436
74 8 Xã Tùng Vài Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   149,98 11,221
75 8 Xã Yên Cường Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   116,90 9,741
76 8 Xã Đường Hồng Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   135,42 11,645
77 8 Xã Bắc Mê Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   154,30 13,043
78 8 Xã Giáp Trung Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   73,21 6,22
79 8 Xã Minh Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   146,96 7,737
80 8 Xã Minh Ngọc Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   159,34 7,878
81 8 Xã Ngọc Đường Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   98,07 7,858
82 8 Phường Hà Giang 1 Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   82,69 21,652
83 8 Phường Hà Giang 2 Tỉnh Tuyên Quang 1 - 1 -   1   60,62 33,1
84 8 Xã Lao Chải Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   98,87 4,568
85 8 Xã Thanh Thuỷ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   101,77 6,394
86 8 Xã Minh Tân Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   105,70 7,485
87 8 Xã Thuận Hoà Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   108,40 7,915
88 8 Xã Tùng Bá Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   120,49 8,225
89 8 Xã Phú Linh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   112,37 12,27
90 8 Xã Linh Hồ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   181,44 21,725
91 8 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   184,51 9,66
92 8 Xã Vị Xuyên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   80,44 23,898
93 8 Xã Việt Lâm Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   92,66 6,419
94 8 Xã Cao Bồ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   111,18 4,211
95 8 Xã Thượng Sơn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   142,60 6,144
96 8 Xã Tân Quang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   174,14 12,425
97 8 Xã Đồng Tâm Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   156,97 10,629
98 8 Xã Liên Hiệp Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   166,67 10,566
99 8 Xã Bằng Hành Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   151,72 16,56
100 8 Xã Bắc Quang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   141,93 33,644
101 8 Xã Hùng An Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   118,57 17,224
102 8 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   115,85 12,054
103 8 Xã Đồng Yên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   79,36 18,326
104 8 Xã Tiên Yên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   97,18 14,241
105 8 Xã Xuân Giang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   86,06 9,234
106 8 Xã Bằng Lang Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   115,66 12,167
107 8 Xã Yên Thành Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   78,59 5,748
108 8 Xã Quang Bình Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   130,14 10,635
109 8 Xã Tân Trịnh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   114,75 10,78
110 8 Xã Tiên Nguyên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   90,13 5,027
111 8 Xã Thông Nguyên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   108,70 6,255
112 8 Xã Hồ Thầu Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   136,83 8,709
113 8 Xã Nậm Dịch Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   97,78 8,54
114 8 Xã Tân Tiến Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   84,40 10,385
115 8 Xã Hoàng Su Phì Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   86,65 15,645
116 8 Xã Thàng Tín Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   70,78 7,638
117 8 Xã Bản Máy Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   76,17 9,792
118 8 Xã Pờ Ly Ngài Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   49,34 6,239
119 8 Xã Xín Mần Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   125,24 19,596
120 8 Xã Pà Vầy Sủ Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   83,30 15,806
121 8 Xã Nấm Dẩn Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   86,11 11,929
122 8 Xã Trung Thịnh Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   72,11 12,277
123 8 Xã Quảng Nguyên Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   99,48 5,949
124 8 Xã Khuôn Lùng Tỉnh Tuyên Quang 1 1 - -   1   120,28 802
9 9 TỈNH LÀO CAI   99 89 10 - 91 8 - 13,257 1.770.645
1 9 Xã Khao Mang Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     120,06 9,343
2 9 Xã Mù Cang Chải Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     146,95 14,773
3 9 Xã Púng Luông Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     253,24 19,516
4 9 Xã Tú Lệ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     115,35 13,301
5 9 Xã Trạm Tấu Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     238,29 11,493
6 9 Xã Hạnh Phúc Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     193,85 13,763
7 9 Xã Phình Hồ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     226,02 10,957
8 9 Phường Nghĩa Lộ Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     29,88 18,712
9 9 Phường Trung Tâm Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     43,15 26,888
10 9 Phường Cầu Thia Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     31,84 25,234
11 9 Xã Liên Sơn Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     23,58 13,315
12 9 Xã Gia Hội Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     213,25 14,908
13 9 Xã Sơn Lương Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     123,77 12,515
14 9 Xã Thượng Bằng La Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     111,61 14,697
15 9 Xã Chấn Thịnh Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     120,54 18,79
16 9 Xã Nghĩa Tâm Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     133,10 18,979
17 9 Xã Văn Chấn Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     140,24 23,772
18 9 Xã Phong Dụ Hạ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     138,39 8,025
19 9 Xã Châu Quế Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     162,25 13,457
20 9 Xã Lâm Giang Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     179,48 16,452
21 9 Xã Đông Cuông Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     146,30 21,938
22 9 Xã Tân Hợp Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     200,45 11,506
23 9 Xã Mậu A Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     144,52 40,652
24 9 Xã Xuân Ái Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     123,93 24,747
25 9 Xã Mỏ Vàng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     167,55 10,043
26 9 Xã Lâm Thượng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     128,00 19,576
27 9 Xã Lục Yên Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     79,94 30,159
28 9 Xã Tân Lĩnh Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     147,75 20,155
29 9 Xã Khánh Hòa Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     149,77 17,589
30 9 Xã Phúc Lợi Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     160,71 15,369
31 9 Xã Mường Lai Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     143,84 25,574
32 9 Xã Cảm Nhân Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     151,77 17,34
33 9 Xã Yên Thành Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     141,32 15,491
34 9 Xã Thác Bà Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     142,54 35,122
35 9 Xã Yên Bình Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     150,83 29,373
36 9 Xã Bảo Ái Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     163,41 24,303
37 9 Phường Văn Phú Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     51,46 26,573
38 9 Phường Yên Bái Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     16,92 70,391
39 9 Phường Nam Cường Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     46,09 17,754
40 9 Phường Âu Lâu Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     66,17 23,245
41 9 Xã Trấn Yên Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     110,72 29,258
42 9 Xã Hưng Khánh Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     122,18 14,054
43 9 Xã Lương Thịnh Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     94,21 12,692
44 9 Xã Việt Hồng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     101,37 10,802
45 9 Xã Quy Mông Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     149,17 16,169
46 9 Xã Phong Hải Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     120,90 16,942
47 9 Xã Xuân Quang Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     137,70 27,218
48 9 Xã Bảo Thắng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     160,40 32,8
49 9 Xã Tằng Lỏong Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     125,80 20,533
50 9 Xã Gia Phú Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     102,40 28,458
51 9 Xã Cốc San Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     57,20 11,085
52 9 Xã Hợp Thành Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     116,30 12,514
53 9 Phường Cam Đường Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     59,90 67,877
54 9 Phường Lào Cai Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     72,32 76,981
55 9 Xã Mường Hum Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     212,80 6,814
56 9 Xã Dền Sáng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     148,20 12,16
57 9 Xã Y Tý Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     127,60 10,304
58 9 Xã A Mú Sung Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     104,40 5,955
59 9 Xã Trịnh Tường Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     146,60 12,376
60 9 Xã Bản Xèo Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     78,30 8,56
61 9 Xã Bát Xát Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     190,00 27,229
62 9 Xã Nghĩa Đô Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     159,40 13,906
63 9 Xã Thượng Hà Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     143,80 14,16
64 9 Xã Bảo Yên Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     119,10 21,56
65 9 Xã Xuân Hòa Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     107,80 12,96
66 9 Xã Phúc Khánh Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     114,00 8,534
67 9 Xã Bảo Hà Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     243,00 34,115
68 9 Xã Võ Lao Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     152,80 17,912
69 9 Xã Khánh Yên Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     173,60 14,272
70 9 Xã Văn Bàn Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     156,70 23,943
71 9 Xã Dương Quỳ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     157,10 8,925
72 9 Xã Chiềng Ken Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     191,30 9,306
73 9 Xã Minh Lương Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     206,60 9,155
74 9 Xã Nậm Chày Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     142,10 5,605
75 9 Xã Mường Bo Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     148,30 7,225
76 9 Xã Bản Hồ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     166,20 9,351
77 9 Xã Tả Phìn Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     74,68 9,928
78 9 Xã Tả Van Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     158,50 18,636
79 9 Phường Sa Pa Tỉnh Lào Cai 1 - 1 - 1     54,63 22,882
80 9 Xã Cốc Lầu Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     135,80 8,8
81 9 Xã Bảo Nhai Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     156,00 17,349
82 9 Xã Bản Liền Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     76,70 4,221
83 9 Xã Bắc Hà Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     179,70 30,521
84 9 Xã Tả Củ Tỷ Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     69,30 6,551
85 9 Xã Lùng Phình Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     101,00 12,131
86 9 Xã Pha Long Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     105,60 14,449
87 9 Xã Mường Khương Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     169,20 24,433
88 9 Xã Bản Lầu Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     125,30 18,559
89 9 Xã Cao Sơn Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     164,50 14,025
90 9 Xã Si Ma Cai Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     109,00 22,871
91 9 Xã Sín Chéng Tỉnh Lào Cai 1 1 - - 1     88,00 5,703
92 9 Xã Lao Chải Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   157,99 10,135
93 9 Xã Chế Tạo Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   234,44 2,65
94 9 Xã Nậm Có Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   201,60 10,019
95 9 Xã Tà Xi Láng Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   88,54 2,241
96 9 Xã Phong Dụ Thượng Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   195,21 6,691
97 9 Xã Cát Thịnh Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   169,11 11,369
98 9 Xã Nậm Xé Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   170,96 1,478
99 9 Xã Ngũ Chỉ Sơn Tỉnh Lào Cai 1 1 - -   1   82,47 7,503
10 10 TỈNH THÁI NGUYÊN   91 76 15 - - 75 - 8.220,43 1.799.489
1 10 Phường Phan Đình Phùng Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       14,73 111,482
2 10 Phường Linh Sơn Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -   1   39,28 46,733
3 10 Phường Tích Lương Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       23,56 55,278
4 10 Phường Gia Sàng Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       25,47 44,094
5 10 Phường Quyết Thắng Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       24,43 29,933
6 10 Phường Quan Triều Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -   1   24,72 42,292
7 10 Xã Tân Cương Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   57,92 25,525
8 10 Xã Đại Phúc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   107,47 39,22
9 10 Xã Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   69,42 27,021
10 10 Xã Đức Lương Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   60,90 13,181
11 10 Xã Phú Thịnh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   45,37 21,333
12 10 Xã La Bằng Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   60,84 18,237
13 10 Xã Phú Lạc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   58,07 21,105
14 10 Xã An Khánh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   45,09 20,104
15 10 Xã Quân Chu Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   79,38 13,096
16 10 Xã Vạn Phú Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       51,20 22,062
17 10 Xã Phú Xuyên Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   64,58 23,053
18 10 Phường Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       40,70 49,162
19 10 Phường Vạn Xuân Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       40,20 61,61
20 10 Phường Trung Thành Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       25,84 37,075
21 10 Phường Phúc Thuận Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -   1   74,16 29,051
22 10 Xã Thành Công Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       43,45 28,281
23 10 Xã Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       44,18 44,845
24 10 Xã Tân Thành Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   69,03 25,724
25 10 Xã Điềm Thụy Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       42,03 41,86
26 10 Xã Kha Sơn Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       37,85 42,24
27 10 Xã Tân Khánh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -       48,31 23,724
28 10 Xã Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   53,72 31,012
29 10 Xã Quang Sơn Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   58,63 10,837
30 10 Xã Trại Cau Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   82,85 17,327
31 10 Xã Nam Hòa Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   65,02 16,237
32 10 Xã Văn Hán Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   96,26 19,935
33 10 Xã Văn Lăng Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   75,27 9,503
34 10 Phường Sông Công Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       13,98 21,039
35 10 Phường Bá Xuyên Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       21,13 20,065
36 10 Phường Bách Quang Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -       35,02 26,668
37 10 Xã Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   112,39 43,914
38 10 Xã Vô Tranh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   83,53 38,253
39 10 Xã Yên Trạch Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   112,68 23,543
40 10 Xã Hợp Thành Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   41,20 10,828
41 10 Xã Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   67,30 22,333
42 10 Xã Bình Yên Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   48,36 16,106
43 10 Xã Trung Hội Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   54,21 13,863
44 10 Xã Phượng Tiến Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   102,70 13,312
45 10 Xã Phú Đình Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   47,89 11,746
46 10 Xã Bình Thành Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   43,30 11,525
47 10 Xã Kim Phượng Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   78,61 11,104
48 10 Xã Lam Vỹ Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   71,42 8,073
49 10 Xã Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   99,78 17,509
50 10 Xã Dân Tiến Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   144,28 19,39
51 10 Xã Nghinh Tường Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   160,73 6,554
52 10 Xã Thần Sa Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   146,08 6,01
53 10 Xã La Hiên Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   71,55 12,269
54 10 Xã Tràng Xá Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   119,18 14,609
55 10 Xã Bằng Thành Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   208,22 13,984
56 10 Xã Nghiên Loan Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   130,33 11,04
57 10 Xã Cao Minh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   134,89 12,807
58 10 Xã Ba Bể Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   148,08 11,773
59 10 Xã Chợ Rã Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   92,81 14,507
60 10 Xã Phúc Lộc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   163,06 10,354
61 10 Xã Thượng Minh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   131,64 11,03
62 10 Xã Đồng Phúc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   199,11 11,722
63 10 Xã Yên Bình Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   100,71 7,036
64 10 Xã Bằng Vân Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   133,01 5,643
65 10 Xã Ngân Sơn Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   145,57 8,26
66 10 Xã Nà Phặc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   101,18 9,231
67 10 Xã Hiệp Lực Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   105,02 7,317
68 10 Xã Nam Cường Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   149,65 10,793
69 10 Xã Quảng Bạch Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   75,22 3,815
70 10 Xã Yên Thịnh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   165,80 5,476
71 10 Xã Chợ Đồn Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   142,10 16,252
72 10 Xã Yên Phong Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   115,98 7,379
73 10 Xã Nghĩa Tá Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   166,89 7,787
74 10 Xã Phủ Thông Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   96,94 13,32
75 10 Xã Cẩm Giàng Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   110,79 11,342
76 10 Xã Vĩnh Thông Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   129,55 4,631
77 10 Xã Bạch Thông Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   127,84 8,251
78 10 Xã Phong Quang Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   153,46 6,144
79 10 Phường Đức Xuân Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -   1   34,46 22,66
80 10 Phường Bắc Kạn Tỉnh Thái Nguyên 1 - 1 -   1   72,00 25,387
81 10 Xã Văn Lang Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   171,59 7,558
82 10 Xã Cường Lợi Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   117,85 5,731
83 10 Xã Na Rì Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   112,73 11,494
84 10 Xã Trần Phú Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   145,29 7,049
85 10 Xã Côn Minh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   146,26 6,635
86 10 Xã Xuân Dương Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   160,15 7,012
87 10 Xã Tân Kỳ Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   167,82 7,718
88 10 Xã Thanh Mai Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   111,08 7,406
89 10 Xã Thanh Thịnh Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   112,31 8,802
90 10 Xã Chợ Mới Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   118,98 14,219
91 10 Xã Sảng Mộc Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   96,79 3,286
92 10 Xã Thượng Quan Tỉnh Thái Nguyên 1 1 - -   1   154,86 3,753
11 11 TỈNH LẠNG SƠN   65 61 4 - 25 40 - 8,31 881,384
1 11 Xã Thất Khê Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     100,52 20,153
2 11 Xã Đoàn Kết Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   156,29 3,777
3 11 Xã Tân Tiến Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   213,39 6,506
4 11 Xã Tràng Định Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     118,41 11,529
5 11 Xã Quốc Khánh Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   168,15 13,962
6 11 Xã Kháng Chiến Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   142,00 5,684
7 11 Xã Quốc Việt Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   117,97 5,906
8 11 Xã Bình Gia Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     104,98 15,008
9 11 Xã Tân Văn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   112,06 9,497
10 11 Xã Hồng Phong Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   132,98 6,885
11 11 Xã Hoa Thám Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   151,78 6,131
12 11 Xã Quý Hòa Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   130,28 3,001
13 11 Xã Thiện Hòa Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   160,31 6,771
14 11 Xã Thiện Thuật Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   134,50 7,305
15 11 Xã Thiện Long Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   167,26 5,774
16 11 Xã Bắc Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   80,46 16,907
17 11 Xã Hưng Vũ Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   133,24 12,122
18 11 Xã Vũ Lăng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   112,27 13,562
19 11 Xã Nhất Hòa Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     143,72 11,4
20 11 Xã Vũ Lễ Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   92,10 12,944
21 11 Xã Tân Tri Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   137,61 11,485
22 11 Xã Văn Quan Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   87,57 9,955
23 11 Xã Điềm He Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   103,12 11,34
24 11 Xã Tri Lễ Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   131,28 10,071
25 11 Xã Yên Phúc Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     117,93 16,585
26 11 Xã Tân Đoàn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   100,41 10,589
27 11 Xã Khánh Khê Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   93,64 13,373
28 11 Xã Na Sầm Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     94,47 14,117
29 11 Xã Văn Lãng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   132,28 7,689
30 11 Xã Hội Hoan Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   117,43 7,479
31 11 Xã Thụy Hùng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   108,76 6,89
32 11 Xã Tân Thanh Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   114,50 18,116
33 11 Xã Lộc Bình Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     79,15 23,316
34 11 Xã Mẫu Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   136,04 9,655
35 11 Xã Na Dương Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     109,91 24,369
36 11 Xã Lợi Bác Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     139,11 7,163
37 11 Xã Thống Nhất Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     190,61 14,336
38 11 Xã Xuân Dương Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   206,70 6,621
39 11 Xã Khuất Xá Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     124,91 9,283
40 11 Xã Đình Lập Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     164,66 9,916
41 11 Xã Châu Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   301,31 5,948
42 11 Xã Kiên Mộc Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   417,78 7,976
43 11 Xã Thái Bình Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   305,25 8,346
44 11 Xã Hữu Lũng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     52,87 30,848
45 11 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     111,21 20,611
46 11 Xã Tân Thành Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     121,93 20,474
47 11 Xã Vân Nham Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     81,22 19,497
48 11 Xã Thiện Tân Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     93,07 14,827
49 11 Xã Yên Bình Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   119,22 14,813
50 11 Xã Hữu Liên Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   122,56 8,754
51 11 Xã Cai Kinh Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     105,56 12,027
52 11 Xã Chi Lăng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     80,74 28,192
53 11 Xã Nhân Lý Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     126,86 11,077
54 11 Xã Chiến Thắng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   114,27 11,563
55 11 Xã Quan Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   138,05 7,1
56 11 Xã Bằng Mạc Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   117,82 13,647
57 11 Xã Vạn Linh Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   126,54 14,197
58 11 Xã Đồng Đăng Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - - 1     91,57 24,976
59 11 Xã Cao Lộc Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   103,86 6,92
60 11 Xã Công Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   84,74 6,506
61 11 Xã Ba Sơn Tỉnh Lạng Sơn 1 1 - -   1   154,96 10,416
62 11 Phường Tam Thanh Tỉnh Lạng Sơn 1 - 1 - 1     27,35 30,301
63 11 Phường Lương Văn Tri Tỉnh Lạng Sơn 1 - 1 - 1     31,76 23,136
64 11 Phường Hoàng Văn Thụ Tỉnh Lạng Sơn 1 - 1 - 1     61,70 41,624
65 11 Phường Đông Kinh Tỉnh Lạng Sơn 1 - 1 - 1     54,71 50,436
12 12 TỈNH PHÚ THỌ   148 133 15 - 100 2 - 9.361,4 4.022.493
1 12 Phường Việt Trì Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       25,83 73,006
2 12 Phường Nông Trang Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       15,89 57,77
3 12 Phường Thanh Miếu Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       19,57 58,548
4 12 Phường Vân Phú Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       26,26 37,45
5 12 Xã Hy Cương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     23,95 22,693
6 12 Xã Lâm Thao Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       15,45 31,321
7 12 Xã Xuân Lũng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     24,03 20,604
8 12 Xã Phùng Nguyên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       30,57 41,046
9 12 Xã Bản Nguyên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       28,29 33,667
10 12 Phường Phong Châu Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 - 1     29,61 32,519
11 12 Phường Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       23,07 27,957
12 12 Phường Âu Cơ Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       12,51 18,951
13 12 Xã Phù Ninh Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     39,28 45,037
14 12 Xã Dân Chủ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     29,85 18,568
15 12 Xã Phú Mỹ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     27,36 15,46
16 12 Xã Trạm Thản Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     32,60 16,138
17 12 Xã Bình Phú Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     28,28 29,649
18 12 Xã Thanh Ba Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     38,60 30,014
19 12 Xã Quảng Yên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     39,58 15,056
20 12 Xã Hoàng Cương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     39,51 27,89
21 12 Xã Đông Thành Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     32,25 20,383
22 12 Xã Chí Tiên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     23,75 17,55
23 12 Xã Liên Minh Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       20,98 23,443
24 12 Xã Đoan Hùng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     44,80 30,509
25 12 Xã Tây Cốc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     59,07 21,227
26 12 Xã Chân Mộng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     89,85 38,565
27 12 Xã Chí Đám Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     49,36 28,005
28 12 Xã Bằng Luân Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     59,77 16,932
29 12 Xã Hạ Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     41,23 21,779
30 12 Xã Đan Thượng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     84,15 28,838
31 12 Xã Yên Kỳ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     53,58 20,973
32 12 Xã Vĩnh Chân Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     27,12 17,173
33 12 Xã Văn Lang Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     54,06 17,949
34 12 Xã Hiền Lương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     81,39 22,337
35 12 Xã Cẩm Khê Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     50,44 47,059
36 12 Xã Phú Khê Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     37,11 25,63
37 12 Xã Hùng Việt Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     32,77 22,935
38 12 Xã Đồng Lương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     36,33 15,904
39 12 Xã Tiên Lương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     54,55 38,028
40 12 Xã Vân Bán Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     22,72 15,904
41 12 Xã Tam Nông Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     28,25 26,412
42 12 Xã Thọ Văn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     43,54 15,281
43 12 Xã Vạn Xuân Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     52,43 31,353
44 12 Xã Hiền Quan Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     31,38 27,476
45 12 Xã Thanh Thuỷ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     31,08 27,678
46 12 Xã Đào Xá Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     45,53 32,156
47 12 Xã Tu Vũ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     49,07 41,564
48 12 Xã Thanh Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     84,55 38,776
49 12 Xã Võ Miếu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     96,36 28,853
50 12 Xã Văn Miếu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     89,11 18,752
51 12 Xã Cự Đồng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     45,77 14,988
52 12 Xã Hương Cần Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     81,30 17,9
53 12 Xã Yên Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     75,52 16,064
54 12 Xã Khả Cửu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -   1   148,48 13,149
55 12 Xã Tân Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     118,21 18,246
56 12 Xã Minh Đài Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     84,74 24,209
57 12 Xã Lai Đồng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     108,45 16,321
58 12 Xã Thu Cúc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     100,51 11,313
59 12 Xã Xuân Đài Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     209,60 15,073
60 12 Xã Long Cốc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     67,09 8,708
61 12 Xã Yên Lập Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     69,05 29,678
62 12 Xã Thượng Long Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     60,36 16,108
63 12 Xã Sơn Lương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     96,92 23,365
64 12 Xã Xuân Viên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     46,19 14,428
65 12 Xã Minh Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     68,44 16,425
66 12 Xã Trung Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -   1   97,29 6,028
67 12 Xã Tam Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       33,10 25,523
68 12 Xã Sông Lô Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       33,40 34,291
69 12 Xã Hải Lựu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       38,80 30,098
70 12 Xã Yên Lãng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       38,20 18,459
71 12 Xã Lập Thạch Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       39,10 34,604
72 12 Xã Tiên Lữ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       31,80 32,71
73 12 Xã Thái Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       29,00 23,943
74 12 Xã Liên Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       18,80 19,257
75 12 Xã Hợp Lý Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       34,10 19,611
76 12 Xã Sơn Đông Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       26,70 36,076
77 12 Xã Tam Đảo Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       79,20 34,772
78 12 Xã Đại Đình Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       44,00 20,551
79 12 Xã Đạo Trù Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       83,80 24,759
80 12 Xã Tam Dương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       44,30 47,936
81 12 Xã Hội Thịnh Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       25,10 37,115
82 12 Xã Hoàng An Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       20,80 26
83 12 Xã Tam Dương Bắc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       45,80 37,284
84 12 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       26,20 47,315
85 12 Xã Thổ Tang Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       21,30 43,208
86 12 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       18,70 38,821
87 12 Xã Vĩnh An Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       21,40 32,883
88 12 Xã Vĩnh Phú Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       34,60 49,755
89 12 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       22,00 35,02
90 12 Xã Yên Lạc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       21,70 39,73
91 12 Xã Tề Lỗ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       18,30 37,232
92 12 Xã Liên Châu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       26,00 35,029
93 12 Xã Tam Hồng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       22,60 40,224
94 12 Xã Nguyệt Đức Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       19,00 34,166
95 12 Xã Bình Nguyên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       30,60 46,425
96 12 Xã Xuân Lãng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       29,90 48,186
97 12 Xã Bình Xuyên Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       29,50 32,534
98 12 Xã Bình Tuyền Tỉnh Phú Thọ 1 1 - -       58,50 29,926
99 12 Phường Vĩnh Phúc Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       25,30 78,371
100 12 Phường Vĩnh Yên Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       25,00 56,428
101 12 Phường Phúc Yên Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       23,40 63,954
102 12 Phường Xuân Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 -       96,00 55,237
103 12 Xã Cao Phong Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     77,76 20,372
104 12 Xã Mường Thàng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     91,58 19,883
105 12 Xã Thung Nai Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     86,34 10,6
106 12 Xã Đà Bắc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     136,80 19,834
107 12 Xã Cao Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     124,93 8,872
108 12 Xã Đức Nhàn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     107,60 7,389
109 12 Xã Quy Đức Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     146,97 9,462
110 12 Xã Tân Pheo Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     139,38 10,528
111 12 Xã Tiền Phong Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     116,31 5,246
112 12 Xã Kim Bôi Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     64,57 35,915
113 12 Xã Mường Động Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     144,69 26,092
114 12 Xã Dũng Tiến Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     101,10 20
115 12 Xã Hợp Kim Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     86,29 21,033
116 12 Xã Nật Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     154,65 28,94
117 12 Xã Lạc Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     58,10 27,5
118 12 Xã Mường Vang Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     69,79 20,853
119 12 Xã Đại Đồng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     81,37 24,353
120 12 Xã Ngọc Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     114,63 8,981
121 12 Xã Nhân Nghĩa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     81,37 19,456
122 12 Xã Quyết Thắng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     59,66 22,746
123 12 Xã Thượng Cốc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     58,38 18,43
124 12 Xã Yên Phú Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     63,70 19,85
125 12 Xã Lạc Thủy Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     90,69 24,529
126 12 Xã An Bình Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     127,41 18,952
127 12 Xã An Nghĩa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     95,73 27,556
128 12 Xã Lương Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     131,24 45,383
129 12 Xã Cao Dương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     113,38 36,783
130 12 Xã Liên Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     120,21 31,834
131 12 Xã Mai Châu Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     147,74 19,143
132 12 Xã Bao La Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     104,27 12,409
133 12 Xã Mai Hạ Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     71,86 10,317
134 12 Xã Pà Cò Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     115,76 11,334
135 12 Xã Tân Mai Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     130,71 7,924
136 12 Xã Tân Lạc Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     139,90 42,031
137 12 Xã Mường Bi Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     94,79 20,931
138 12 Xã Mường Hoa Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     104,54 8,563
139 12 Xã Toàn Thắng Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     71,11 15,427
140 12 Xã Vân Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     120,53 9,197
141 12 Xã Yên Thủy Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     76,19 24,012
142 12 Xã Lạc Lương Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     130,41 25,289
143 12 Xã Yên Trị Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     81,97 27,005
144 12 Xã Thịnh Minh Tỉnh Phú Thọ 1 1 - - 1     89,21 19,198
145 12 Phường Hòa Bình Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 - 1     39,32 78,605
146 12 Phường Kỳ Sơn Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 - 1     115,70 20,319
147 12 Phường Tân Hòa Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 - 1     56,98 14,316
148 12 Phường Thống Nhất Tỉnh Phú Thọ 1 - 1 - 1     55,21 22,897
13 13 TỈNH ĐIỆN BIÊN   45 42 3 - - 45 - 9,539 673,091
1 13 Xã Mường Phăng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   166,70 16,063
2 13 Phường Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên 1 - 1 -   1   56,75 49,205
3 13 Phường Mường Thanh Tỉnh Điện Biên 1 - 1 -   1   27,56 25,517
4 13 Phường Mường Lay Tỉnh Điện Biên 1 - 1 -   1   222,65 18,208
5 13 Xã Thanh Nưa Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   176,97 29,397
6 13 Xã Thanh An Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   57,23 20,686
7 13 Xã Thanh Yên Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   130,10 15,697
8 13 Xã Sam Mứn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   156,12 8,183
9 13 Xã Núa Ngam Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   264,78 11,804
10 13 Xã Mường Nhà Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   463,00 9,653
11 13 Xã Tuần Giáo Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   108,49 24,303
12 13 Xã Quài Tở Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   182,01 14,887
13 13 Xã Mường Mùn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   252,84 14,374
14 13 Xã Pú Nhung Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   209,93 12,547
15 13 Xã Chiềng Sinh Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   218,01 15,371
16 13 Xã Tủa Chùa Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   108,33 17,817
17 13 Xã Sín Chải Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   189,13 12,915
18 13 Xã Sính Phình Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   174,53 15,815
19 13 Xã Tủa Thàng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   150,92 8,944
20 13 Xã Sáng Nhè Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   186,87 19,208
21 13 Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   360,15 19,598
22 13 Xã Mường Tùng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   278,93 9,45
23 13 Xã Pa Ham Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   135,84 8,171
24 13 Xã Nậm Nèn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   175,00 7,496
25 13 Xã Mường Pồn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   258,76 10,401
26 13 Xã Na Son Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   230,71 15,331
27 13 Xã Xa Dung Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   215,50 15,722
28 13 Xã Pu Nhi Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   181,22 9,99
29 13 Xã Mường Luân Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   186,22 16,012
30 13 Xã Tìa Dình Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   166,76 7,292
31 13 Xã Phình Giàng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   226,37 10,467
32 13 Xã Mường Chà Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   462,28 13,884
33 13 Xã Nà Hỳ Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   275,64 16,71
34 13 Xã Nà Bủng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   162,52 10,114
35 13 Xã Chà Tở Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   227,92 5,208
36 13 Xã Si Pa Phìn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   241,65 10,772
37 13 Xã Mường Nhé Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   489,47 24,294
38 13 Xã Sín Thầu Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   516,42 6,058
39 13 Xã Mường Toong Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   230,69 10,832
40 13 Xã Nậm Kè Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   224,70 8,977
41 13 Xã Quảng Lâm Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   233,25 10,021
42 13 Xã Mường Ảng Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   85,94 17,604
43 13 Xã Nà Tấu Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   188,55 14,939
44 13 Xã Búng Lao Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   145,85 19,657
45 13 Xã Mường Lạn Tỉnh Điện Biên 1 1 - -   1   136,01 13,497
14 14 TỈNH LAI CHÂU   38 36 2 - 38 - - 9,069 512,601
1 14 Xã Mường Kim Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     316,32 20,385
2 14 Xã Khoen On Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     189,78 10,677
3 14 Xã Than Uyên Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     132,09 27,283
4 14 Xã Mường Than Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     154,08 13,925
5 14 Xã Pắc Ta Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     168,58 10,704
6 14 Xã Nậm Sỏ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     263,42 10,598
7 14 Xã Tân Uyên Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     296,25 30,415
8 14 Xã Mường Khoa Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     168,83 12,529
9 14 Xã Bản Bo Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     100,82 9,496
10 14 Xã Bình Lư Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     173,91 18,606
11 14 Xã Tả Lèng Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     128,36 12,628
12 14 Xã Khun Há Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     149,35 9,148
13 14 Phường Tân Phong Tỉnh Lai Châu 1 - 1 - 1     106,77 36,456
14 14 Phường Đoàn Kết Tỉnh Lai Châu 1 - 1 - 1     134,31 25,403
15 14 Xã Sin Suối Hồ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     255,91 16,338
16 14 Xã Phong Thổ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     266,71 23,295
17 14 Xã Sì Lở Lầu Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     147,80 16,196
18 14 Xã Dào San Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     137,29 16,123
19 14 Xã Khổng Lào Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     188,12 16,924
20 14 Xã Tủa Sín Chải Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     292,88 16,199
21 14 Xã Sìn Hồ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     159,68 14,012
22 14 Xã Hồng Thu Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     178,00 13,368
23 14 Xã Nậm Tăm Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     242,28 12,753
24 14 Xã Pu Sam Cáp Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     152,23 11,611
25 14 Xã Nậm Cuổi Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     177,16 10,799
26 14 Xã Nậm Mạ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     112,73 6,504
27 14 Xã Lê Lợi Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     288,36 9,11
28 14 Xã Nậm Hàng Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     335,92 11,218
29 14 Xã Mường Mô Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     395,16 7,335
30 14 Xã Hua Bum Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     355,72 5,697
31 14 Xã Pa Tần Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     316,53 9,039
32 14 Xã Bum Nưa Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     315,13 7,147
33 14 Xã Bum Tở Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     384,07 11,711
34 14 Xã Mường Tè Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     292,00 6,364
35 14 Xã Thu Lũm Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     251,55 5,255
36 14 Xã Pa Ủ Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     444,58 6,084
37 14 Xã Tà Tổng Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     512,01 7,967
38 14 Xã Mù Cả Tỉnh Lai Châu 1 1 - - 1     384,04 3,299
15 15 TỈNH SƠN LA   75 67 8 - - 75 - 14,109 1.404.587
1 15 Phường Tô Hiệu Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   11,92 51,293
2 15 Phường Chiềng An Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   149,08 20,322
3 15 Phường Chiềng Cơi Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   93,56 22,694
4 15 Phường Chiềng Sinh Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   68,40 27,099
5 15 Phường Mộc Châu Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   167,62 21,087
6 15 Phường Mộc Sơn Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   37,88 15,025
7 15 Phường Vân Sơn Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   39,61 15,917
8 15 Phường Thảo Nguyên Tỉnh Sơn La 1 - 1 - 1   53,09 22,479
9 15 Xã Đoàn Kết Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   240,66 17,938
10 15 Xã Lóng Sập Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   211,30 9,629
11 15 Xã Chiềng Sơn Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   204,90 14,155
12 15 Xã Vân Hồ Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   268,40 24,998
13 15 Xã Song Khủa Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   192,45 15,845
14 15 Xã Tô Múa Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   181,98 14,701
15 15 Xã Xuân Nha Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   263,37 10,127
16 15 Xã Quỳnh Nhai Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   244,31 30,554
17 15 Xã Mường Chiên Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   382,20 14,028
18 15 Xã Mường Giôn Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   290,54 16,145
19 15 Xã Mường Sại Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   122,94 9,557
20 15 Xã Thuận Châu Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   132,83 46,958
21 15 Xã Chiềng La Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   126,13 20,373
22 15 Xã Nậm Lầu Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   247,63 18,095
23 15 Xã Muổi Nọi Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   128,70 15,633
24 15 Xã Mường Khiêng Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   204,20 24,57
25 15 Xã Co Mạ Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   214,28 14,56
26 15 Xã Bình Thuận Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   121,78 17,128
27 15 Xã Mường É Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   139,91 14,858
28 15 Xã Long Hẹ Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   158,40 8,473
29 15 Xã Mường La Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   341,86 32,712
30 15 Xã Chiềng Lao Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   358,55 21,01
31 15 Xã Mường Bú Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   213,65 25,284
32 15 Xã Chiềng Hoa Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   296,48 17,644
33 15 Xã Bắc Yên Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   195,23 21,825
34 15 Xã Tà Xùa Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   233,67 11,199
35 15 Xã Tạ Khoa Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   191,88 15,522
36 15 Xã Xím Vàng Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   232,35 7,596
37 15 Xã Pắc Ngà Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   122,59 13,274
38 15 Xã Chiềng Sại Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   124,55 6,72
39 15 Xã Phù Yên Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   117,98 47,299
40 15 Xã Gia Phù Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   111,32 21,929
41 15 Xã Tường Hạ Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   120,85 14,076
42 15 Xã Mường Cơi Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   194,98 19,557
43 15 Xã Mường Bang Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   270,15 12,831
44 15 Xã Tân Phong Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   135,45 6,787
45 15 Xã Kim Bon Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   104,51 9,873
46 15 Xã Yên Châu Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   246,55 33,061
47 15 Xã Chiềng Hặc Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   239,91 18,721
48 15 Xã Lóng Phiêng Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   147,81 11,152
49 15 Xã Yên Sơn Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   116,62 12,614
50 15 Xã Chiềng Mai Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   151,85 23,786
51 15 Xã Mai Sơn Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   164,40 52,361
52 15 Xã Phiêng Pằn Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   320,65 24,685
53 15 Xã Chiềng Mung Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   142,14 27,797
54 15 Xã Phiêng Cằm Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   280,33 14,459
55 15 Xã Mường Chanh Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   101,47 11,275
56 15 Xã Tà Hộc Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   149,56 13,692
57 15 Xã Chiềng Sung Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   109,28 14,171
58 15 Xã Bó Sinh Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   153,83 16,461
59 15 Xã Chiềng Khương Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   149,82 18,712
60 15 Xã Mường Hung Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   226,09 24,613
61 15 Xã Chiềng Khoong Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   253,87 23,222
62 15 Xã Mường Lầm Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   167,10 15,647
63 15 Xã Nậm Ty Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   201,89 16,679
64 15 Xã Sông Mã Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   105,99 26,179
65 15 Xã Huổi Một Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   240,66 12,349
66 15 Xã Chiềng Sơ Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   140,31 17,145
67 15 Xã Sốp Cộp Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   466,95 24,086
68 15 Xã Púng Bánh Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   364,64 17,264
69 15 Xã Tân Yên Tỉnh Sơn La 1 1 - -   1   192,79 18,38
70 15 Xã Mường Bám Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   76,16 10,731
71 15 Xã Ngọc Chiến Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   212,19 12,021
72 15 Xã Suối Tọ Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   177,49 6,343
73 15 Xã Phiêng Khoài Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   103,77 12,424
74 15 Xã Mường Lạn Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   264,89 10,901
75 15 Xã Mường Lèo Tỉnh Sơn La 1 1 - - 1   375,76 4,277
16 16 TỈNH THANH HÓA   166 147 19 - 66 10 - 11.114,78 4.320.947
1 16 Phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       24,63 197,142
2 16 Phường Quảng Phú Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       41,34 77,543
3 16 Phường Đông Quang Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       48,60 61,214
4 16 Phường Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       41,71 58,95
5 16 Phường Đông Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       41,97 57,844
6 16 Phường Hàm Rồng Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       20,88 63,166
7 16 Phường Nguyệt Viên Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       22,30 34,399
8 16 Phường Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       30,29 99,866
9 16 Phường Nam Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       18,48 37,572
10 16 Phường Bỉm Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       51,84 45,997
11 16 Phường Quang Trung Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       29,22 32,808
12 16 Phường Ngọc Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       38,16 47,911
13 16 Phường Tân Dân Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       24,59 22,095
14 16 Phường Hải Lĩnh Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       41,18 18,33
15 16 Phường Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       32,18 58,583
16 16 Phường Đào Duy Tư Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       42,86 26,206
17 16 Phường Hải Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       37,74 33,67
18 16 Phường Trúc Lâm Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       81,05 23,95
19 16 Phường Nghi Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 - 1 -       42,82 32,939
20 16 Xã Các Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       46,88 21,462
21 16 Xã Trường Lâm Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       68,16 21,582
22 16 Xã Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       34,14 30,151
23 16 Xã Tống Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       69,36 28,733
24 16 Xã Hà Long Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       65,43 23,247
25 16 Xã Hoạt Giang Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,34 21,561
26 16 Xã Lĩnh Toại Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       30,48 24,888
27 16 Xã Triệu Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       29,27 26,386
28 16 Xã Đông Thành Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       26,38 30,307
29 16 Xã Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       24,92 33,315
30 16 Xã Hoa Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       34,69 41,417
31 16 Xã Vạn Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,40 70,587
32 16 Xã Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,14 47,176
33 16 Xã Nga Thắng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,52 26,542
34 16 Xã Hồ Vương Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       19,28 27,063
35 16 Xã Tân Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,54 21,529
36 16 Xã Nga An Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,10 24,95
37 16 Xã Ba Đình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,22 20,696
38 16 Xã Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       35,16 43,831
39 16 Xã Hoằng Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       23,79 29,687
40 16 Xã Hoằng Thanh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       23,24 38,386
41 16 Xã Hoằng Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       20,57 36,277
42 16 Xã Hoằng Châu Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       33,31 33,857
43 16 Xã Hoằng Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       21,90 27,567
44 16 Xã Hoằng Phú Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       15,35 23,006
45 16 Xã Hoằng Giang Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       30,53 32,533
46 16 Xã Lưu Vệ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       26,84 40,381
47 16 Xã Quảng Yên Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       24,92 27,768
48 16 Xã Quảng Ngọc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       34,39 33,588
49 16 Xã Quảng Ninh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       17,10 26,58
50 16 Xã Quảng Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       23,51 38,013
51 16 Xã Tiên Trang Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       17,75 40,809
52 16 Xã Quảng Chính Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       26,14 30,765
53 16 Xã Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       50,70 50,439
54 16 Xã Thắng Lợi Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       40,26 27,909
55 16 Xã Trung Chính Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       44,09 35,44
56 16 Xã Trường Văn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,32 22,169
57 16 Xã Thăng Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       34,73 28,864
58 16 Xã Tượng Lĩnh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       33,23 18,025
59 16 Xã Công Chính Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       54,24 29,201
60 16 Xã Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       36,16 48,87
61 16 Xã Thiệu Quang Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       35,45 33,689
62 16 Xã Thiệu Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       23,68 25,383
63 16 Xã Thiệu Toán Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,39 29,915
64 16 Xã Thiệu Trung Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       21,82 32,152
65 16 Xã Yên Định Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       29,42 38.596,0
66 16 Xã Yên Trường Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       26,95 29.314,0
67 16 Xã Yên Phú Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       42,61 14.964,0
68 16 Xã Quý Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       38,01 28.549,0
69 16 Xã Yên Ninh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       24,67 23.569,0
70 16 Xã Định Tân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       30,67 28.406,0
71 16 Xã Định Hòa Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       37,71 28.413,0
72 16 Xã Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,40 34.346,0
73 16 Xã Thọ Long Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       22,13 31.101,0
74 16 Xã Xuân Hòa Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       28,34 26.655,0
75 16 Xã Sao Vàng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       89,27 44.643,0
76 16 Xã Lam Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       24,90 33.117,0
77 16 Xã Thọ Lập Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       33,81 27.849,0
78 16 Xã Xuân Tín Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       31,93 26.531,0
79 16 Xã Xuân Lập Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       34,49 36.213,0
80 16 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       56,94 40.344,0
81 16 Xã Tây Đô Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       35,36 27.440,0
82 16 Xã Biện Thượng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       65,40 31.917,0
83 16 Xã Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       41,09 54.445,0
84 16 Xã Thọ Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       47,12 18.556,0
85 16 Xã Thọ Ngọc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       27,22 24.322,0
86 16 Xã Thọ Phú Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       35,12 40.004,0
87 16 Xã Hợp Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       43,11 33.086,0
88 16 Xã An Nông Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       22,79 28.717,0
89 16 Xã Tân Ninh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       53,63 27.427,0
90 16 Xã Đồng Tiến Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -       19,96 22.945,0
91 16 Xã Mường Chanh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     65,48 3.894,0
92 16 Xã Quang Chiểu Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     109,88 5.986,0
93 16 Xã Tam chung Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     121,51 4.527,0
94 16 Xã Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     129,66 7.089,0
95 16 Xã Pù Nhi Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     65,72 5.922,0
96 16 Xã Nhi Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     38,67 3.514,0
97 16 Xã Mường Lý Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     83,99 5.878,0
98 16 Xã Trung Lý Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     197,50 7.335,0
99 16 Xã Hồi Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     117,25 10.432,0
100 16 Xã Nam Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     131,40 5.852,0
101 16 Xã Thiên Phủ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     147,48 6.485,0
102 16 Xã Hiền Kiệt Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     140,29 7.217,0
103 16 Xã Phú Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     102,36 5.166,0
104 16 Xã Phú Lệ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     139,50 6.677,0
105 16 Xã Trung Thành Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     135,64 5.513,0
106 16 Xã Trung Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     76,81 3.254,0
107 16 Xã Na Mèo Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     127,44 4.174,0
108 16 Xã Sơn Thủy Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     131,58 4.053,0
109 16 Xã Sơn Điện Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     94,37 5,002
110 16 Xã Mường Mìn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     89,21 2,991
111 16 Xã Tam Thanh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     99,24 4,196
112 16 Xã Tam Lư Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     162,72 6,124
113 16 Xã Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   98,20 7,511
114 16 Xã Trung Hạ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     123,86 9,289
115 16 Xã Linh Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   96,00 12,448
116 16 Xã Đồng Lương Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   76,10 11,875
117 16 Xã Văn Phú Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     106,55 8,516
118 16 Xã Giao An Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     113,88 8,329
119 16 Xã Yên Khương Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     97,89 5,572
120 16 Xã Yên Thắng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     95,22 6,652
121 16 Xã Văn Nho Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     64,77 10,112
122 16 Xã Thiết Ống Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   94,32 13,227
123 16 Xã Bá Thước Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     106,10 21,442
124 16 Xã Cổ Lũng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     127,05 9,726
125 16 Xã Pù Luông Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     81,71 9,573
126 16 Xã Điền Lư Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     66,54 21,015
127 16 Xã Điền Quang Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     103,67 16,611
128 16 Xã Quý Lương Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     133,44 15,125
129 16 Xã Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     90,39 39,481
130 16 Xã Thạch Lập Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     83,78 19,465
131 16 Xã Ngọc Liên Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     79,99 27,782
132 16 Xã Minh Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     81,77 29,388
133 16 Xã Nguyệt Ấn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     98,52 23,462
134 16 Xã Kiên Thọ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     56,52 22,226
135 16 Xã Cẩm Thạch Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     106,64 31,878
136 16 Xã Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   64,42 30,525
137 16 Xã Cẩm Tú Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     98,09 26,049
138 16 Xã Cẩm Vân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     88,71 22,794
139 16 Xã Cẩm Tân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     66,63 21,084
140 16 Xã Kim Tân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     61,61 40,78
141 16 Xã Vân Du Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     88,53 24,146
142 16 Xã Ngọc Trạo Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     79,62 23,475
143 16 Xã Thạch Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     90,47 39,553
144 16 Xã Thành Vinh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     115,47 27,008
145 16 Xã Thạch Quảng Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     123,54 15,766
146 16 Xã Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   69,87 13,496
147 16 Xã Thượng Ninh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     92,61 13,991
148 16 Xã Xuân Bình Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     183,18 16,385
149 16 Xã Hóa Quỳ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     116,65 11,995
150 16 Xã Thanh Quân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     109,22 12,107
151 16 Xã Thanh Phong Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     150,21 9,619
152 16 Xã Xuân Du Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     92,49 22,331
153 16 Xã Mậu Lâm Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   64,27 18,911
154 16 Xã Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     84,07 26,231
155 16 Xã Yên Thọ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     80,63 23,029
156 16 Xã Xuân Thái Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     120,72 4,418
157 16 Xã Thanh Kỳ Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     145,26 12,531
158 16 Xã Bát Mọt Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     205,73 4,174
159 16 Xã Yên Nhân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     188,70 5,674
160 16 Xã Lương Sơn Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     79,91 9,573
161 16 Xã Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     83,27 33,49
162 16 Xã Luận Thành Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   73,48 16,09
163 16 Xã Tân Thành Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   90,38 12,78
164 16 Xã Vạn Xuân Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     139,49 6,125
165 16 Xã Thắng Lộc Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - -   1   73,75 8,893
166 16 Xã Xuân Chinh Tỉnh Thanh Hóa 1 1 - - 1     172,48 7,588
17 17 TỈNH NGHỆ AN   130 119 11 - 82 - - 16,486 3.831.694
1 17 Xã Anh Sơn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     196,65 29,539
2 17 Xã Yên Xuân Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     90,41 27,707
3 17 Xã Nhân Hòa Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     86,88 22,626
4 17 Xã Anh Sơn Đông Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     65,85 16,214
5 17 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     76,44 24,81
6 17 Xã Thành Bình Thọ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     88,18 12,021
7 17 Xã Con Cuông Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     155,45 26,043
8 17 Xã Môn Sơn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     529,42 18,836
9 17 Xã Mậu Thạch Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     164,26 13,2
10 17 Xã Cam Phục Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     162,43 7,412
11 17 Xã Châu Khê Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     544,31 12,21
12 17 Xã Bình Chuẩn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     182,19 4,638
13 17 Xã Diễn Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       22,21 63,294
14 17 Xã Đức Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       20,97 40,899
15 17 Xã Quảng Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       26,40 37,434
16 17 Xã Hải Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       29,13 43,155
17 17 Xã Tân Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       64,60 33,073
18 17 Xã An Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       34,87 43,437
19 17 Xã Minh Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       39,68 44,358
20 17 Xã Hùng Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       69,11 55,583
21 17 Xã Đô Lương Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       50,06 61,96
22 17 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     72,20 29,021
23 17 Xã Văn Hiến Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       55,53 39,144
24 17 Xã Bạch Hà Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       79,28 39,332
25 17 Xã Thuần Trung Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       49,26 40,317
26 17 Xã Lương Sơn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     47,39 26,494
27 17 Phường Hoàng Mai Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       79,67 44,474
28 17 Phường Tân Mai Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       51,61 33,894
29 17 Phường Quỳnh Mai Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       40,50 57,988
30 17 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       46,14 53,144
31 17 Xã Yên Trung Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       37,74 26,239
32 17 Xã Hưng Nguyên Nam Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       35,77 36,632
33 17 Xã Lam Thành Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       39,67 31,247
34 17 Xã Mường Xén Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     182,49 10,396
35 17 Xã Hữu Kiệm Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     188,97 12,609
36 17 Xã Nậm Cắn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     147,70 8,694
37 17 Xã Chiêu Lưu Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     196,93 9,797
38 17 Xã Na Loi Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     141,86 4,321
39 17 Xã Mường Típ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     217,66 6,412
40 17 Xã Na Ngoi Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     341,25 9,536
41 17 Xã Mỹ Lý Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     211,03 5,861
42 17 Xã Bắc Lý Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     109,17 5,552
43 17 Xã Keng Đu Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     98,24 5,098
44 17 Xã Huồi Tụ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     109,03 5,177
45 17 Xã Mường Lống Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     148,31 5,649
46 17 Xã Vạn An Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       56,37 44,83
47 17 Xã Nam Đàn Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       67,60 24,489
48 17 Xã Đại Huệ Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       36,11 24,441
49 17 Xã Thiên Nhẫn Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       70,81 40,885
50 17 Xã Kim Liên Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       61,08 55,471
51 17 Xã Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     47,32 19,67
52 17 Xã Nghĩa Thọ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     92,19 21,391
53 17 Xã Nghĩa Lâm Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     121,75 23,753
54 17 Xã Nghĩa Mai Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     146,99 17,844
55 17 Xã Nghĩa Hưng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     68,65 25,459
56 17 Xã Nghĩa Khánh Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     77,72 25,653
57 17 Xã Nghĩa Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     62,93 25,007
58 17 Xã Nghi Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       33,31 46,022
59 17 Xã Phúc Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       70,50 28,236
60 17 Xã Đông Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       29,32 31,219
61 17 Xã Trung Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       31,35 31,182
62 17 Xã Thần Lĩnh Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       44,69 21,718
63 17 Xã Hải Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       41,25 21,94
64 17 Xã Văn Kiều Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     63,46 28,341
65 17 Xã Quế Phong Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     276,57 22,834
66 17 Xã Tiền Phong Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     319,02 14,494
67 17 Xã Tri Lễ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     243,95 14,432
68 17 Xã Mường Quàng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     342,15 17,917
69 17 Xã Thông Thụ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     706,75 8,481
70 17 Xã Quỳ Châu Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     327,53 23,094
71 17 Xã Châu Tiến Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     247,16 18,06
72 17 Xã Hùng Chân Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     351,87 12,664
73 17 Xã Châu Bình Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     130,91 11,038
74 17 Xã Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     90,07 36,929
75 17 Xã Tam Hợp Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     135,97 42,628
76 17 Xã Châu Lộc Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     85,69 7,234
77 17 Xã Châu Hồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     134,05 11,809
78 17 Xã Mường Ham Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     160,35 14,257
79 17 Xã Mường Chọng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     173,65 11,291
80 17 Xã Minh Hợp Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     159,97 21,276
81 17 Xã Quỳnh Lưu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       40,55 73,584
82 17 Xã Quỳnh Văn Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       53,35 42,927
83 17 Xã Quỳnh Anh Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       39,80 60,329
84 17 Xã Quỳnh Tam Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     103,40 35,568
85 17 Xã Quỳnh Phú Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       33,48 72,062
86 17 Xã Quỳnh Sơn Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       61,21 36,834
87 17 Xã Quỳnh Thắng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     107,99 15,313
88 17 Xã Tân Kỳ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     116,50 32,974
89 17 Xã Tân Phú Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     93,32 28,878
90 17 Xã Tân An Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     90,41 22,775
91 17 Xã Nghĩa Đồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     72,43 20,195
92 17 Xã Giai Xuân Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     121,55 14,16
93 17 Xã Nghĩa Hành Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     112,00 22,312
94 17 Xã Tiên Đồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     119,62 19,663
95 17 Phường Thái Hòa Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       27,09 26,916
96 17 Phường Tây Hiếu Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       43,96 24,698
97 17 Xã Đông Hiếu Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       63,87 28,634
98 17 Xã Cát Ngạn Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     59,28 22,995
99 17 Xã Tam Đồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     53,38 26,382
100 17 Xã Hạnh Lâm Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     274,57 13,699
101 17 Xã Sơn Lâm Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     162,94 12,331
102 17 Xã Hoa Quân Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     107,67 32,149
103 17 Xã Kim Bảng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     183,26 27,936
104 17 Xã Bích Hào Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     147,06 33,96
105 17 Xã Đại Đồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     77,87 63,131
106 17 Xã Xuân Lâm Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     60,88 40,624
107 17 Xã Tam Quang Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     507,95 13,013
108 17 Xã Tam Thái Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     356,01 7,73
109 17 Xã Tương Dương Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     330,95 18,479
110 17 Xã Lượng Minh Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     227,97 5,322
111 17 Xã Yên Na Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     297,32 9,53
112 17 Xã Yên Hòa Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     211,01 8,418
113 17 Xã Nga My Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     302,52 8,467
114 17 Xã Hữu Khuông Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     263,79 2,939
115 17 Xã Nhôn Mai Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     310,26 7,06
116 17 Phường Trường Vinh Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       34,22 141,477
117 17 Phường Thành Vinh Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       15,54 123,507
118 17 Phường Vinh Hưng Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       25,47 60,159
119 17 Phường Vinh Phú Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       23,04 74,473
120 17 Phường Vinh Lộc Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       38,86 68,086
121 17 Phường Cửa Lò Tỉnh Nghệ An 1 - 1 -       29,09 64,76
122 17 Xã Yên Thành Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       38,13 47,78
123 17 Xã Quan Thành Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       37,71 29,973
124 17 Xã Hợp Minh Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       54,75 46,942
125 17 Xã Vân Tụ Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     48,73 43,922
126 17 Xã Vân Du Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     84,30 25,868
127 17 Xã Quang Đồng Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     75,61 22,364
128 17 Xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     88,58 35,783
129 17 Xã Bình Minh Tỉnh Nghệ An 1 1 - - 1     91,08 37,031
130 17 Xã Đông Thành Tỉnh Nghệ An 1 1 - -       30,20 46,116
18 18 TỈNH HÀ TĨNH   69 60 9 - 20 - - 5.994,85 1.623.061
1 18 Phường Sông Trí Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       69,90 37,314
2 18 Phường Hải Ninh Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       39,37 20,399
3 18 Phường Hoành Sơn Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       70,48 21,004
4 18 Phường Vũng Áng Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       82,98 21,339
5 18 Xã Kỳ Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       72,94 23,574
6 18 Xã Kỳ Anh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       64,74 32,689
7 18 Xã Kỳ Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       73,28 16,045
8 18 Xã Kỳ Văn Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     135,75 17,7
9 18 Xã Kỳ Khang Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       48,85 23,771
10 18 Xã Kỳ Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     169,13 12,865
11 18 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     218,82 15,822
12 18 Xã Cẩm Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       82,98 33,977
13 18 Xã Thiên Cầm Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       40,55 32,998
14 18 Xã Cẩm Duệ Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       193,57 23,87
15 18 Xã Cẩm Hưng Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       103,80 21,964
16 18 Xã Cẩm Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       115,86 19,399
17 18 Xã Cẩm Trung Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       32,72 19,466
18 18 Xã Yên Hòa Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       38,27 17,597
19 18 Phường Thành Sen Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       28,23 90,983
20 18 Phường Trần Phú Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       29,50 38,404
21 18 Phường Hà Huy Tập Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       32,62 28,742
22 18 Xã Thạch Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       27,60 17,682
23 18 Xã Đồng Tiến Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       33,57 18,614
24 18 Xã Thạch Khê Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       46,32 17,528
25 18 Xã Cẩm Bình Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       33,14 25,305
26 18 Xã Thạch Hà Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       31,18 31,22
27 18 Xã Toàn Lưu Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       60,65 18,784
28 18 Xã Việt Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       32,10 16,986
29 18 Xã Đông Kinh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       27,57 20,986
30 18 Xã Thạch Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       72,53 16,015
31 18 Xã Lộc Hà Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       35,63 40,979
32 18 Xã Hồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       33,78 17,042
33 18 Xã Mai Phụ Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       31,93 29,828
34 18 Xã Can Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       65,70 41,153
35 18 Xã Tùng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       37,49 20,944
36 18 Xã Gia Hanh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       45,39 28,473
37 18 Xã Trường Lưu Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       49,92 23,569
38 18 Xã Xuân Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       33,08 25,448
39 18 Xã Đồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       70,55 27,783
40 18 Phường Bắc Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       35,31 28,729
41 18 Phường Nam Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh 1 - 1 -       36,47 22,309
42 18 Xã Tiên Điền Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       31,60 24,833
43 18 Xã Nghi Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       77,65 37,524
44 18 Xã Cổ Đạm Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       62,67 34,635
45 18 Xã Đan Hải Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       37,77 28,212
46 18 Xã Đức Thọ Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       48,93 40,064
47 18 Xã Đức Quang Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       30,31 17,515
48 18 Xã Đức Đồng Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       47,29 11,531
49 18 Xã Đức Thịnh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       53,39 41,401
50 18 Xã Đức Minh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       23,58 18,718
51 18 Xã Hương Sơn Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     32,62 31,486
52 18 Xã Sơn Tây Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     129,21 14,755
53 18 Xã Tứ Mỹ Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     38,68 20,069
54 18 Xã Sơn Giang Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     86,32 18,962
55 18 Xã Sơn Tiến Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     80,97 20,935
56 18 Xã Sơn Hồng Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     209,04 8,409
57 18 Xã Kim Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     88,28 19,114
58 18 Xã Vũ Quang Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     533,50 14,991
59 18 Xã Mai Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     45,85 11,065
60 18 Xã Thượng Đức Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     58,32 10,015
61 18 Xã Hương Khê Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     165,89 29,994
62 18 Xã Hương Phố Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     135,68 18,633
63 18 Xã Hương Đô Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     140,83 14,287
64 18 Xã Hà Linh Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     140,43 12,622
65 18 Xã Hương Bình Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     215,56 17,53
66 18 Xã Phúc Trạch Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     201,42 18,135
67 18 Xã Hương Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - - 1     263,14 17,422
68 18 Xã Sơn Kim 1 Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       223,21 5,782
69 18 Xã Sơn Kim 1 Tỉnh Hà Tĩnh 1 1 - -       208,46 5,123
19 19 TỈNH QUẢNG TRỊ   78 69 8 1 21 - 1 12,7 1.870.844
1 19 Phường Đồng Hới Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       41,35 84,196
2 19 Phường Đồng Thuận Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       26,49 38,521
3 19 Phường Đồng Sơn Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       88,03 32,396
4 19 Xã Nam Gianh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       34,43 36,527
5 19 Xã Nam Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       76,30 27,643
6 19 Phường Ba Đồn Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       20,45 28,805
7 19 Phường Bắc Gianh Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       31,14 32,8
8 19 Xã Dân Hóa Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     365,00 9,532
9 19 Xã Kim Điền Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     229,42 6,165
10 19 Xã Kim Phú Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     552,57 19,054
11 19 Xã Minh Hóa Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       156,97 21,481
12 19 Xã Tân Thành Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     89,77 5,513
13 19 Xã Tuyên Lâm Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     235,20 8,401
14 19 Xã Tuyên Sơn Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       132,14 6,738
15 19 Xã Đồng Lê Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       291,93 24,533
16 19 Xã Tuyên Phú Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       155,38 18,8
17 19 Xã Tuyên Bình Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       119,19 15,619
18 19 Xã Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       194,92 21,452
19 19 Xã Tân Gianh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       41,05 22,395
20 19 Xã Trung Thuần Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       98,83 16,331
21 19 Xã Quảng Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       56,64 31,422
22 19 Xã Hòa Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       52,67 29,901
23 19 Xã Phú Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       197,41 30,85
24 19 Xã Thượng Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     1.095,78 3,615
25 19 Xã Phong Nha Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       358,10 39,254
26 19 Xã Bắc Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       97,61 36,861
27 19 Xã Đông Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       35,72 34,174
28 19 Xã Hoàn Lão Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       99,03 43,554
29 19 Xã Bố Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       299,42 33,23
30 19 Xã Nam Trạch Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       129,83 32,594
31 19 Xã Quảng Ninh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       100,27 36,21
32 19 Xã Ninh Châu Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       86,03 30,098
33 19 Xã Trường Ninh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       71,92 35,614
34 19 Xã Trường Sơn Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     935,96 8,484
35 19 Xã Lệ Thủy Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       55,93 49,46
36 19 Xã Cam Hồng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       87,89 26,663
37 19 Xã Sen Ngư Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       120,84 21,158
38 19 Xã Tân Mỹ Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       102,57 24,644
39 19 Xã Trường Phú Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       97,18 21,206
40 19 Xã Lệ Ninh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       56,32 23,449
41 19 Xã Kim Ngân Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     881,06 9,776
42 19 Phường Đông Hà Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       38,05 50,915
43 19 Phường Nam Đông Hà. Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       35,04 61,204
44 19 Phường Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị 1 - 1 -       72,82 29,705
45 19 Xã Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       90,37 27,527
46 19 Xã Cửa Tùng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       59,83 29,398
47 19 Xã Vĩnh Hoàng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       87,06 19,021
48 19 Xã Vĩnh Thủy Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       103,74 20,747
49 19 Xã Bến Quan Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     278,99 9,447
50 19 Xã Cồn Tiên Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       268,58 20,907
51 19 Xã Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       50,83 27,143
52 19 Xã Gio Linh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       96,70 31,738
53 19 Xã Bến Hải Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       54,77 16,052
54 19 Xã Hướng Lập Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     219,64 3,539
55 19 Xã Hướng Phùng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     447,59 12,029
56 19 Xã Khe Sanh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     134,81 27,615
57 19 Xã Tân Lập Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     83,18 14,418
58 19 Xã Lao Bảo Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     83,04 23,459
59 19 Xã Lìa Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     71,69 14,375
60 19 Xã A Dơi Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     112,41 11,058
61 19 Xã La Lay Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     156,21 8,121
62 19 Xã Tà Rụt Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     273,15 10,639
63 19 Xã Đakrông Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     359,29 14,627
64 19 Xã Ba Lòng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     210,58 5,151
65 19 Xã Hướng Hiệp Tỉnh Quảng Trị 1 1 - - 1     185,61 13,454
66 19 Xã Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       166,85 30,111
67 19 Xã Hiếu Giang Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       177,36 29,661
68 19 Xã Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       80,79 23,534
69 19 Xã Ái Tử Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       116,74 19,061
70 19 Xã Triệu Bình Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       37,20 27,169
71 19 Xã Triệu Cơ Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       44,54 21,976
72 19 Xã Nam Cửa Việt Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       74,12 26,619
73 19 Xã Diên Sanh Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       87,97 25,133
74 19 Xã Mỹ Thủy Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       43,82 17,171
75 19 Xã Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       116,89 16,589
76 19 Xã Vĩnh Định Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       63,85 26,737
77 19 Xã Nam Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị 1 1 - -       114,84 25,536
78 19 Đặc khu Cồn Cỏ Tỉnh Quảng Trị 1 - - 1     1 2,30 139
20 20 THÀNH PHỐ HUẾ   40 19 21 - 10 - - 4.947,1 1.432.986
1 20 Phường Thuận An Thành phố Huế 1 - 1 -       36,48 54,846
2 20 Phường Hóa Châu Thành phố Huế 1 - 1 -       34,60 41,328
3 20 Phường Mỹ Thượng Thành phố Huế 1 - 1 -       28,83 44,736
4 20 Phường Vỹ Dạ Thành phố Huế 1 - 1 -       8,93 49,684
5 20 Phường Thuận Hóa Thành phố Huế 1 - 1 -       7,57 98,923
6 20 Phường An Cựu Thành phố Huế 1 - 1 -       16,71 55,305
7 20 Phường Thủy Xuân Thành phố Huế 1 - 1 -       37,03 43,373
8 20 Phường Kim Long Thành phố Huế 1 - 1 -       90,14 48,999
9 20 Phường Hương An Thành phố Huế 1 - 1 -       19,43 35,885
10 20 Phường Phú Xuân Thành phố Huế 1 - 1 -       10,38 130,247
11 20 Phường Hương Trà Thành phố Huế 1 - 1 -       83,28 29,979
12 20 Phường Kim Trà Thành phố Huế 1 - 1 -       42,80 36,296
13 20 Phường Thanh Thủy Thành phố Huế 1 - 1 -       48,92 43,569
14 20 Phường Hương Thủy Thành phố Huế 1 - 1 -       33,93 29,192
15 20 Phường Phú Bài Thành phố Huế 1 - 1 - 1     344,63 38,41
16 20 Phường Phong Điền Thành phố Huế 1 - 1 -       592,48 27,862
17 20 Phường Phong Thái Thành phố Huế 1 - 1 -       187,02 37,406
18 20 Phường Phong Dinh Thành phố Huế 1 - 1 -       87,17 28,012
19 20 Phường Phong Phú Thành phố Huế 1 - 1 -       60,85 19,057
20 20 Phường Phong Quảng Thành phố Huế 1 - 1 -       41,70 25,728
21 20 Xã Đan Điền Thành phố Huế 1 1 - -       82,62 40,389
22 20 Xã Quảng Điền Thành phố Huế 1 1 - -       45,93 41,798
23 20 Xã Phú Vinh Thành phố Huế 1 1 - -       57,95 47,674
24 20 Xã Phú Hồ Thành phố Huế 1 1 - -       57,72 23,55
25 20 Xã Phú Vang Thành phố Huế 1 1 - -       86,19 39,25
26 20 Xã Vinh Lộc Thành phố Huế 1 1 - -       66,53 36,35
27 20 Xã Hưng Lộc Thành phố Huế 1 1 - -       95,62 32,586
28 20 Xã Lộc An Thành phố Huế 1 1 - -       177,58 39,217
29 20 Xã Phú Lộc Thành phố Huế 1 1 - -       119,30 28,273
30 20 Xã Chân Mây – Lăng Cô Thành phố Huế 1 1 - -       261,38 50,831
31 20 Xã Long Quảng Thành phố Huế 1 1 - - 1     215,85 8,883
32 20 Xã Nam Đông Thành phố Huế 1 1 - - 1     175,95 9,158
33 20 Xã Khe Tre Thành phố Huế 1 1 - - 1     256,02 12,882
34 20 Xã Bình Điền Thành phố Huế 1 1 - - 1     266,50 15,229
35 20 Xã A Lưới 1 Thành phố Huế 1 1 - - 1     198,59 12,403
36 20 Xã A Lưới 2 Thành phố Huế 1 1 - - 1     97,62 20,496
37 20 Xã A Lưới 3 Thành phố Huế 1 1 - - 1     154,23 8,976
38 20 Xã A Lưới 4 Thành phố Huế 1 1 - - 1     233,65 10,752
39 20 Xã A Lưới 5 Thành phố Huế 1 1 - - 1     464,40 3,76
40 20 Phường Dương Nỗ Thành phố Huế 1 - 1 -       20,63 31,692
21 21 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG   94 70 23 1 35 - 3 11,913 3.122.915
1 21 Phường Hải Châu Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       7,58 131.427,0
2 21 Phường Hòa Cường Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       15,72 119.363,0
3 21 Phường Thanh Khê Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       7,92 201.240,0
4 21 Phường An Khê Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       12,36 93.625,0
5 21 Phường An Hải Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       7,37 82.635,0
6 21 Phường Sơn Trà Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       56,03 86,89
7 21 Phường Ngũ Hành Sơn Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       40,19 115,944
8 21 Phường Hòa Khánh Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       40,93 112,518
9 21 Phường Hải Vân Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       406,09 48,992
10 21 Phường Liên Chiểu Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       41,19 70,628
11 21 Phường Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       14,05 78,837
12 21 Phường Hòa Xuân Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       27,96 85,58
13 21 Xã Hòa Vang Tp Đà Nẵng 1 1 - -       107,61 26,712
14 21 Xã Hòa Tiến Tp Đà Nẵng 1 1 - -       65,90 38,823
15 21 Xã Bà Nà Tp Đà Nẵng 1 1 - -       136,41 25,267
16 21 Đặc khu Hoàng Sa Tp Đà Nẵng 1 - - 1     1 350,00  
17 21 Xã Núi Thành Tp Đà Nẵng 1 1 - -       124,75 69,406
18 21 Xã Tam Mỹ Tp Đà Nẵng 1 1 - -       173,14 18,064
19 21 Xã Tam Anh Tp Đà Nẵng 1 1 - -       68,84 31,026
20 21 Xã Đức Phú Tp Đà Nẵng 1 1 - -       108,97 9,24
21 21 Xã Tam Xuân Tp Đà Nẵng 1 1 - -       66,92 42,834
22 21 Xã Tam Hải Tp Đà Nẵng 1 1 - -     1 13,32 10,312
23 21 Phường Tam Kỳ Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       8,36 44,075
24 21 Phường Quảng Phú Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       36,21 29,401
25 21 Phường Hương Trà Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       14,64 33,523
26 21 Phường Bàn Thạch Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       34,77 36,8
27 21 Xã Tây Hồ Tp Đà Nẵng 1 1 - -       75,67 35,493
28 21 Xã Chiên Đàn Tp Đà Nẵng 1 1 - -       48,63 32,145
29 21 Xã Phú Ninh Tp Đà Nẵng 1 1 - -       131,35 26,954
30 21 Xã Lãnh Ngọc Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     161,14 14,847
31 21 Xã Tiên Phước Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     74,63 28,137
32 21 Xã Thạnh Bình Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     100,89 24,775
33 21 Xã Sơn Cẩm Hà Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     118,75 17,608
34 21 Xã Trà Liên Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     178,15 7,052
35 21 Xã Trà Giáp Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     121,55 5,939
36 21 Xã Trà Tân Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     183,08 6,293
37 21 Xã Trà Đốc Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     233,61 10,475
38 21 Xã Trà My Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     130,60 19,956
39 21 Xã Trà Mai Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     178,31 7,395
40 21 Xã Trà Tập Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     183,17 8,384
41 21 Xã Trà Vân Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     85,58 5,342
42 21 Xã Trà Linh Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     158,19 7,088
43 21 Xã Trà Leng Tp Đà Nẵng 1 1 - -       221,15 6,586
44 21 Xã Thăng Bình Tp Đà Nẵng 1 1 - -       68,91 54,415
45 21 Xã Thăng An Tp Đà Nẵng 1 1 - -       80,98 51,988
46 21 Xã Thăng Trường Tp Đà Nẵng 1 1 - -       63,79 24,803
47 21 Xã Thăng Điền Tp Đà Nẵng 1 1 - -       61,59 42,28
48 21 Xã Thăng Phú Tp Đà Nẵng 1 1 - -       60,50 17,266
49 21 Xã Đồng Dương Tp Đà Nẵng 1 1 - -       76,49 24,773
50 21 Xã Quế Sơn Trung Tp Đà Nẵng 1 1 - -       111,37 33,3
51 21 Xã Quế Sơn Tp Đà Nẵng 1 1 - -       94,10 34,122
52 21 Xã Xuân Phú Tp Đà Nẵng 1 1 - -       51,99 37,083
53 21 Xã Nông Sơn Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     112,53 21,018
54 21 Xã Quế Phước Tp Đà Nẵng 1 1 - -       359,11 14,162
55 21 Xã Duy Nghĩa Tp Đà Nẵng 1 1 - -       35,36 32,143
56 21 Xã Nam Phước Tp Đà Nẵng 1 1 - -       38,85 53,498
57 21 Xã Duy Xuyên Tp Đà Nẵng 1 1 - -       125,78 32,243
58 21 Xã Thu Bồn Tp Đà Nẵng 1 1 - -       108,77 36,909
59 21 Phường Điện Bàn Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       19,78 41,27
60 21 Phường Điện Bàn Đông Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       61,02 72,273
61 21 Phường An Thắng Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       19,64 34,176
62 21 Phường Điện Bàn Bắc Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       36,39 30,78
63 21 Xã Điện Bàn Tây Tp Đà Nẵng 1 1 - -       43,31 44,473
64 21 Xã Gò Nổi Tp Đà Nẵng 1 1 - -       36,20 29,968
65 21 Phường Hội An Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       10,81 37,222
66 21 Phường Hội An Đông Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       18,22 31,109
67 21 Phường Hội An Tây Tp Đà Nẵng 1 - 1 -       18,09 42,37
68 21 Xã Tân Hiệp Tp Đà Nẵng 1 1 - -     1 16,43 2,614
69 21 Xã Đại Lộc Tp Đà Nẵng 1 1 - -       73,97 61,217
70 21 Xã Hà Nha Tp Đà Nẵng 1 1 - -       132,69 38,199
71 21 Xã Thượng Đức Tp Đà Nẵng 1 1 - -       216,37 22,52
72 21 Xã Vu Gia Tp Đà Nẵng 1 1 - -       25,12 27.649,0
73 21 Xã Phú Thuận Tp Đà Nẵng 1 1 - -       130,89 27.575,0
74 21 Xã Thạnh Mỹ Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     207,28 9.072,0
75 21 Xã Bến Giằng Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     535,96 8.277,0
76 21 Xã Nam Giang Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     262,94 4.979,0
77 21 Xã Đắc Pring Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     412,49 3.060,0
78 21 Xã La Dêê Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     184,81 2,93
79 21 Xã La Êê Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     243,12 2,371
80 21 Xã Sông Vàng Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     183,63 7,024
81 21 Xã Sông Kôn Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     212,94 8,746
82 21 Xã Đông Giang Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     169,43 8,87
83 21 Xã Bến Hiên Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     255,85 4,588
84 21 Xã Avương Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     225,30 5,463
85 21 Xã Tây Giang Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     400,45 8,629
86 21 Xã Hùng Sơn Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     287,95 7,958
87 21 Xã Hiệp Đức Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     150,47 14,931
88 21 Xã Việt An Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     150,17 26,196
89 21 Xã Phước Trà Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     196,22 6,933
90 21 Xã Khâm Đức Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     161,98 9,741
91 21 Xã Phước Năng Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     257,10 8,452
92 21 Xã Phước Chánh Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     107,56 4,466
93 21 Xã Phước Thành Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     286,65 4,651
94 21 Xã Phước Hiệp Tp Đà Nẵng 1 1 - - 1     340,05 4,529
22 22 TỈNH QUẢNG NGÃI   96 86 9 1 66 - 1 14.832,53 2.161.735
1 22 Xã Tịnh Khê Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       46,05 55,919
2 22 Phường Trương Quang Trọng Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       34,65 49,308
3 22 Xã An Phú Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       33,93 71,426
4 22 Phường Cẩm Thành Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       7,93 60,996
5 22 Phường Nghĩa Lộ Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       17,07 73,556
6 22 Phường Trà Câu Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       54,46 45,524
7 22 Xã Nguyễn Nghiêm Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     95,33 18,041
8 22 Phường Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       69,33 41,358
9 22 Xã Khánh Cường Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       103,98 28,964
10 22 Phường Sa Huỳnh Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 -       49,95 32,396
11 22 Xã Bình Minh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       128,60 19,673
12 22 Xã Bình Chương Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       30,79 16,565
13 22 Xã Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       100,07 89,058
14 22 Xã Vạn Tường Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       109,28 60,612
15 22 Xã Đông Sơn Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       115,83 56,334
16 22 Xã Trường Giang Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       51,30 22,047
17 22 Xã Ba Gia Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       66,14 21,511
18 22 Xã Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       59,78 42,38
19 22 Xã Thọ Phong Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       66,64 27,787
20 22 Xã Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       41,93 59,172
21 22 Xã Vệ Giang Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       24,21 38,683
22 22 Xã Nghĩa Giang Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       47,74 39,371
23 22 Xã Trà Giang Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       91,72 20,801
24 22 Xã Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       24,40 31,533
25 22 Xã Đình Cương Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       53,96 36,083
26 22 Xã Thiện Tín Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     99,10 17,357
27 22 Xã Phước Giang Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       57,02 23,842
28 22 Xã Long Phụng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       36,10 39,973
29 22 Xã Mỏ Cày Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       44,80 38,587
30 22 Xã Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       76,17 35,895
31 22 Xã Lân Phong Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - -       57,01 36,123
32 22 Xã Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     139,43 18,926
33 22 Xã Đông Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     74,83 11,197
34 22 Xã Tây Trà Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     170,86 11,617
35 22 Xã Thanh Bồng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     133,88 7,426
36 22 Xã Cà Đam Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     112,35 4,336
37 22 Xã Tây Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     129,05 8,078
38 22 Xã Sơn Hạ Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     154,29 24,775
39 22 Xã Sơn Linh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     126,70 17,139
40 22 Xã Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     163,44 20,326
41 22 Xã Sơn Thủy Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     95,77 12,658
42 22 Xã Sơn Kỳ Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     188,07 12,07
43 22 Xã Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     127,06 9,832
44 22 Xã Sơn Tây Thượng Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     122,43 7,421
45 22 Xã Sơn Tây Hạ Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     136,15 5,69
46 22 Xã Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     124,74 10,085
47 22 Xã Sơn Mai Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     112,56 9,892
48 22 Xã Ba Vì Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     125,40 11,372
49 22 Xã Ba Tô Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     274,40 9,555
50 22 Xã Ba Dinh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     97,05 7,257
51 22 Xã Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     120,91 12,263
52 22 Xã Ba Vinh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     115,00 6,425
53 22 Xã Ba Động Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     103,01 7,688
54 22 Xã Đặng Thùy Trâm Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     199,40 4,494
55 22 Xã Ba Xa Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     102,79 5,452
56 22 Đặc khu Lý Sơn Tỉnh Quảng Ngãi 1 - - 1     1 10,40 25,639
57 22 Phường Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 - 1     19,14 77,456
58 22 Phường Đăk Cấm Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 - 1     66,33 29,799
59 22 Phường Đăk BLa Tỉnh Quảng Ngãi 1 - 1 - 1     14,99 21,816
60 22 Xã Ngọk Bay Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     62,09 23,391
61 22 Xã Ia Chim Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     115,49 21,142
62 22 Xã Đăk Rơ Wa Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     157,98 25,221
63 22 Xã Đăk Pxi Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     325,35 11,194
64 22 Xã Đăk Mar Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     112,79 19,599
65 22 Xã Đăk Ui Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     132,52 12,077
66 22 Xã Ngọk Réo Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     170,29 11,916
67 22 Xã Đăk Hà Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     104,08 36,087
68 22 Xã Ngọk Tụ Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     160,97 8,46
69 22 Xã Đăk Tô Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     218,38 35,216
70 22 Xã Kon Đào Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     129,34 13,34
71 22 Xã Đăk Sao Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     172,29 6,676
72 22 Xã Đăk Tờ Kan Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     131,84 8,921
73 22 Xã Tu Mơ Rông Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     152,13 6,677
74 22 Xã Măng Ri Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     401,18 8,69
75 22 Xã Bờ Y Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     242,11 35,375
76 22 Xã Sa Loong Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     275,26 12,676
77 22 Xã Dục Nông Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     321,99 15,771
78 22 Xã Xốp Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     265,86 6,518
79 22 Xã Ngọc Linh Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     180,35 6,458
80 22 Xã Đăk Plô Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     433,41 5,629
81 22 Xã Đăk Pék Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     182,72 17,434
82 22 Xã Đăk Môn Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     150,80 13,685
83 22 Xã Sa Thầy Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     137,89 19,965
84 22 Xã Sa Bình Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     140,32 16,711
85 22 Xã Ya Ly Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     271,31 10,726
86 22 Xã Ia Tơi Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     762,10 7,21
87 22 Xã Đăk Kôi Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     450,48 5,95
88 22 Xã Kon Braih Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     250,89 18,373
89 22 Xã Đăk Rve Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     212,54 8,184
90 22 Xã Măng Đen Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     396,93 9,438
91 22 Xã Măng Bút Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     417,53 9,1
92 22 Xã Kon Plông Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     556,80 9,334
93 22 Xã Đăk Long Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     280,50 5,193
94 22 Xã Rờ Kơi Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     298,29 6,395
95 22 Xã Mô Rai Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     583,92 6,375
96 22 Xã Ia Đal Tỉnh Quảng Ngãi 1 1 - - 1     218,11 5,069
23 23 TỈNH KHÁNH HÒA   65 48 16 1 23 - 4 8,556 2.243.553
1 23 Phường Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -     1 47,1 136,118
2 23 Phường Bắc Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       97,0 128,239
3 23 Phường Tây Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       27,9 108,065
4 23 Phường Nam Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       82,2 130,164
5 23 Phường Bắc Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       134,0 43,644
6 23 Phường Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       17,5 31,237
7 23 Phường Cam Linh Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       4,8 33,052
8 23 Phường Ba Ngòi Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       78,2 31,708
9 23 Xã Nam Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1   1 92,6 23,525
10 23 Xã Bắc Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       237,0 32,329
11 23 Phường Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       35,8 58,816
12 23 Xã Tân Định Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       92,4 40,481
13 23 Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       134,2 43,484
14 23 Phường Hòa Thắng Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       78,6 26,822
15 23 Xã Nam Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       201,4 31,293
16 23 Xã Tây Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       275,9 17,54
17 23 Xã Hòa Trí Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       109,4 26,638
18 23 Xã Đại Lãnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1   1 171,0 25,644
19 23 Xã Tu Bông Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     99,6 29,751
20 23 Xã Vạn Thắng Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       74,8 31,625
21 23 Xã Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       130,5 54,202
22 23 Xã Vạn Hưng Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       86,1 18,883
23 23 Xã Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       18,4 45,223
24 23 Xã Diên Lạc Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       14,9 23,325
25 23 Xã Diên Điền Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       63,7 38,029
26 23 Xã Diên Lâm Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       117,8 16,059
27 23 Xã Diên Thọ Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       73,6 16,692
28 23 Xã Suối Hiệp Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       55,3 24,159
29 23 Xã Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       149,9 86,53
30 23 Xã Suối Dầu Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     160,1 24,185
31 23 Xã Cam Hiệp Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     115,1 5
32 23 Xã Cam An Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     122,0 19,534
33 23 Xã Bắc Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     144,2 9,199
34 23 Xã Trung Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     338,5 7,772
35 23 Xã Tây Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     294,3 7,357
36 23 Xã Nam Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     197,1 10,271
37 23 Xã Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     192,4 11,204
38 23 Xã Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     98,7 11,535
39 23 Xã Tây Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     125,6 7,847
40 23 Xã Đông Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     114,3 10,376
41 23 Đặc khu Trường Sa Tỉnh Khánh Hòa 1 - - 1     1 496,3 153
42 23 Phường Phan Rang Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       9,4 72,25
43 23 Phường Đông Hải Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       11,0 54,615
44 23 Phường Ninh Chử Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       20,4 39,556
45 23 Phường Bảo An Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       18,5 45,995
46 23 Phường Đô Vinh Tỉnh Khánh Hòa 1 - 1 -       62,0 33,207
47 23 Xã Ninh Phước Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       65,4 70,203
48 23 Xã Phước Hữu Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       177,7 35,572
49 23 Xã Phước Hậu Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       74,7 49,465
50 23 Xã Thuận Nam Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       140,8 27,262
51 23 Xã Cà Ná Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       63,9 24,903
52 23 Xã Phước Hà Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     230,0 8,9
53 23 Xã Phước Dinh Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       154,0 35,301
54 23 Xã Ninh Hải Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       100,1 31,115
55 23 Xã Xuân Hải Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       43,4 45,104
56 23 Xã Vĩnh Hải Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       161,2 36,879
57 23 Xã Thuận Bắc Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     137,2 25,744
58 23 Xã Công Hải Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     124,3 14,727
59 23 Xã Ninh Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - -       99,3 32,003
60 23 Xã Lâm Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     191,5 24,247
61 23 Xã Anh Dũng Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     320,6 10,3
62 23 Xã Mỹ Sơn Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     248,1 15,8
63 23 Xã Bác Ái Đông Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     235,2 9,335
64 23 Xã Bác Ái Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     188,5 12,27
65 23 Xã Bác Ái Tây Tỉnh Khánh Hòa 1 1 - - 1     478,7 11,09
24 24 TỈNH GIA LAI   135 110 25 - - 92 - 21,577 3.583.691
1 24 Phường Quy Nhơn Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       21,78 129,326
2 24 Phường Quy Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       81,97 47,067
3 24 Phường Quy Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       118,63 24,859
4 24 Phường Quy Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       36,36 73,296
5 24 Phường Quy Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       23,70 45,746
6 24 Phường Bình Định Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       25,16 42,768
7 24 Phường An Nhơn Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       34,62 49,408
8 24 Phường An Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       17,21 26,443
9 24 Phường An Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       60,05 31,651
10 24 Phường An Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       31,95 38,484
11 24 Xã An Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       75,50 20,178
12 24 Phường Bồng Sơn Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       81,11 41,435
13 24 Phường Hoài Nhơn Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       40,32 43,167
14 24 Phường Tam Quan Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       29,82 24,858
15 24 Phường Hoài Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       64,36 44,634
16 24 Phường Hoài Nhơn Tây Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       78,15 25,572
17 24 Phường Hoài Nhơn Nam Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       37,67 32,707
18 24 Phường Hoài Nhơn Bắc Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -       89,45 44,581
19 24 Xã Phù Cát Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       83,96 51,436
20 24 Xã Xuân An Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       67,61 30,502
21 24 Xã Ngô Mây Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       61,42 25,651
22 24 Xã Cát Tiến Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       103,36 33,523
23 24 Xã Đề Gi Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       94,97 45,55
24 24 Xã Hòa Hội Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       87,06 26,133
25 24 Xã Hội Sơn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   182,34 14,314
26 24 Xã Phù Mỹ Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       54,47 28,496
27 24 Xã An Lương Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       66,57 37,958
28 24 Xã Bình Dương Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       65,81 27,314
29 24 Xã Phù Mỹ Đông Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       85,62 43,428
30 24 Xã Phù Mỹ Tây Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       97,53 18,543
31 24 Xã Phù Mỹ Nam Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       85,10 27,185
32 24 Xã Phù Mỹ Bắc Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       100,98 28,766
33 24 Xã Tuy Phước Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       53,37 77,452
34 24 Xã Tuy Phước Đông Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       60,66 58,44
35 24 Xã Tuy Phước Tây Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       68,81 36,006
36 24 Xã Tuy Phước Bắc Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       37,03 49,495
37 24 Xã Tây Sơn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       97,70 48,945
38 24 Xã Bình Khê Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       151,83 21,68
39 24 Xã Bình Phú Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   200,46 23,319
40 24 Xã Bình Hiệp Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       161,23 22,441
41 24 Xã Bình An Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       80,97 34,118
42 24 Xã Hoài Ân Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       115,72 35,037
43 24 Xã Ân Tường Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       227,45 18,582
44 24 Xã Kim Sơn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   202,70 14,008
45 24 Xã Vạn Đức Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   111,88 21,617
46 24 Xã Ân Hảo Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       95,46 22,39
47 24 Xã Vân Canh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   208,75 13,85
48 24 Xã Canh Vinh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   258,72 16,832
49 24 Xã Canh Liên Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   331,67 2,357
50 24 Xã Vĩnh Thạnh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   164,76 10,062
51 24 Xã Vĩnh Thịnh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   133,91 10,839
52 24 Xã Vĩnh Quang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   89,35 9,074
53 24 Xã Vĩnh Sơn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   328,89 6,029
54 24 Xã An Hòa Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   101,48 14,182
55 24 Xã An Lão Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   103,87 10,703
56 24 Xã An Vinh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   196,19 6,522
57 24 Xã An Toàn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   295,34 1,79
58 24 Phường Pleiku Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   25,00 79,466
59 24 Phường Hội Phú Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   34,86 46,358
60 24 Phường Thống Nhất Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   22,92 48,721
61 24 Phường Diên Hồng Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   26,71 63,378
62 24 Phường An Phú Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   32,49 40,684
63 24 Xã Biển Hồ Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   170,44 40,983
64 24 Xã Gào Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   182,47 15,957
65 24 Xã Ia Ly Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   210,56 13,847
66 24 Xã Chư Păh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   103,58 19,446
67 24 Xã Ia Khươl Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   351,97 17,151
68 24 Xã Ia Phí Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   212,03 23,325
69 24 Xã Chư Prông Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   124,77 33,892
70 24 Xã Bàu Cạn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   114,25 22,266
71 24 Xã Ia Boòng Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   196,07 18,84
72 24 Xã Ia Lâu Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   215,02 23,105
73 24 Xã Ia Pia Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   238,59 20,326
74 24 Xã Ia Tôr Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   102,31 17,449
75 24 Xã Chư Sê Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   124,93 68,975
76 24 Xã Bờ Ngoong Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   172,11 31,436
77 24 Xã Ia Ko Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   210,72 24,935
78 24 Xã Albá Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   109,06 17,42
79 24 Xã Chư Pưh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   184,44 33,374
80 24 Xã Ia Le Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   316,88 24,289
81 24 Xã Ia Hrú Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   241,80 37,165
82 24 Phường An Khê Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   57,44 50,495
83 24 Phường An Bình Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   73,13 30,851
84 24 Xã Cửu An Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   132,96 19,874
85 24 Xã Đak Pơ Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   223,33 18,58
86 24 Xã Ya Hội Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   215,75 8,753
87 24 Xã Kbang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   288,83 25,281
88 24 Xã Kông Bơ La Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   133,42 17,468
89 24 Xã Tơ Tung Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   141,35 10,952
90 24 Xã Sơn Lang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   451,01 11,106
91 24 Xã Đak Rong Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   516,25 6,277
92 24 Xã Kông Chro Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   200,79 20,936
93 24 Xã Ya Ma Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   176,88 8,83
94 24 Xã Chư Krey Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   195,59 9,468
95 24 Xã SRó Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   343,88 8,219
96 24 Xã Đăk Song Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   327,49 4,764
97 24 Xã Chơ Long Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   195,07 7,739
98 24 Phường Ayun Pa Tỉnh Gia Lai 1 - 1 -   1   17,61 26,82
99 24 Xã Ia Rbol Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   154,97 10,22
100 24 Xã Ia Sao Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   114,60 8,397
101 24 Xã Phú Thiện Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   262,87 49,393
102 24 Xã Chư A Thai Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   133,92 21,654
103 24 Xã Ia Hiao Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   108,38 21,352
104 24 Xã Pờ Tó Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   177,90 14,378
105 24 Xã Ia Pa Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   103,19 31,021
106 24 Xã Ia Tul Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   587,51 20,304
107 24 Xã Phú Túc Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   357,97 37,241
108 24 Xã Ia Dreh Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   379,69 16,643
109 24 Xã Ia Rsai Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   473,69 22,578
110 24 Xã Uar Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   412,31 22,215
111 24 Xã Đak Đoa Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   83,37 37,049
112 24 Xã Kon Gang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   145,84 22,529
113 24 Xã Ia Băng Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   116,24 31,035
114 24 Xã KDang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   178,88 22,686
115 24 Xã Đak Sơmei Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   344,24 14,91
116 24 Xã Mang Yang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   173,59 30,302
117 24 Xã Lơ Pang Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   316,16 17,666
118 24 Xã Kon Chiêng Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   273,51 9,971
119 24 Xã Hra Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   230,89 14,355
120 24 Xã Ayun Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   202,24 12,692
121 24 Xã Ia Grai Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   239,84 24,625
122 24 Xã Ia Krái Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   307,83 28,889
123 24 Xã Ia Hrung Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   169,15 37,219
124 24 Xã Đức Cơ Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   124,66 23,575
125 24 Xã Ia Dơk Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   100,53 17,829
126 24 Xã Ia Krêl Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   146,92 22,944
127 24 Xã Nhơn Châu Tỉnh Gia Lai 1 1 - -       3,62 2,35
128 24 Xã Ia Púch Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   267,30 4,185
129 24 Xã Ia Mơ Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   435,60 3,38
130 24 Xã Ia Pnôn Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   114,01 5,922
131 24 Xã Ia Nan Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   90,31 8,663
132 24 Xã Ia Dom Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   145,43 9,157
133 24 Xã Ia Chia Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   172,86 9,065
134 24 Xã Ia O Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   137,39 11,301
135 24 Xã Krong Tỉnh Gia Lai 1 1 - -   1   311,58 6,046
25 25 TỈNH ĐẮK LẮK   102 88 14 - 8 68 - 18.096,4 3.346.853
1 25 Xã Hòa Phú Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   109,07 48,822
2 25 Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   71,99 169,596
3 25 Phường Tân An Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   56,41 64,122
4 25 Phường Tân Lập Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   46,70 73,316
5 25 Phường Thành Nhất Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   32,22 52,466
6 25 Phường Ea Kao Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   60,70 57,07
7 25 Xã Ea Drông Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   111,13 23,951
8 25 Phường Buôn Hồ Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   66,54 62,78
9 25 Phường Cư Bao Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -   1   104,94 36,911
10 25 Xã Ea Súp Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   418,72 30,762
11 25 Xã Ea Rốk Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   544,60 28,785
12 25 Xã Ea Bung Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   390,08 9,677
13 25 Xã Ia Rvê Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   217,83 6,847
14 25 Xã Ia Lốp Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   194,09 6,502
15 25 Xã Ea Wer Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   184,61 29,708
16 25 Xã Ea Nuôl Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   111,74 43,706
17 25 Xã Buôn Đôn Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   1.113,79 6,582
18 25 Xã Ea Kiết Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   201,83 20,177
19 25 Xã Ea M’Droh Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   134,00 33,268
20 25 Xã Quảng Phú Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   111,34 61,104
21 25 Xã Cuôr Đăng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   102,84 28,804
22 25 Xã Cư M’gar Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   114,98 32,368
23 25 Xã Ea Tul Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   159,51 34,876
24 25 Xã Pơng Drang Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   85,03 30,208
25 25 Xã Krông Búk Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   134,83 30,822
26 25 Xã Cư Pơng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   137,81 17,687
27 25 Xã Ea Khăl Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   247,05 29,956
28 25 Xã Ea Drăng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   171,34 54,475
29 25 Xã Ea Wy Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   213,94 28,567
30 25 Xã Ea H’leo Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   340,06 16,235
31 25 Xã Ea Hiao Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   361,69 30,796
32 25 Xã Krông Năng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   98,34 43,678
33 25 Xã Dliê Ya Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   179,73 46,569
34 25 Xã Tam Giang Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   195,80 25,47
35 25 Xã Phú Xuân Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   140,74 34,836
36 25 Xã Krông Pắc Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   112,52 68,682
37 25 Xã Ea Knuếc Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   122,39 43,748
38 25 Xã Tân Tiến Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   89,43 28,767
39 25 Xã Ea Phê Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   84,66 48,605
40 25 Xã Ea Kly Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   107,63 40,161
41 25 Xã Vụ Bổn Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   109,13 18,111
42 25 Xã Ea Kar Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   198,67 87,972
43 25 Xã Ea Ô Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   137,73 23,852
44 25 Xã Ea Knốp Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   448,65 37,016
45 25 Xã Cư Yang Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   149,43 16,682
46 25 Xã Ea Păl Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   102,52 15,049
47 25 Xã M’Drắk Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   151,87 22,808
48 25 Xã Ea Riêng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   167,56 15,719
49 25 Xã Cư M’ta Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   261,06 13,592
50 25 Xã Krông Á Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   291,60 12,9
51 25 Xã Cư Prao Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   204,89 13,765
52 25 Xã Ea Trang Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   207,40 6,585
53 25 Xã Hòa Sơn Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   108,55 25,392
54 25 Xã Dang Kang Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   105,91 21,301
55 25 Xã Krông Bông Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   166,03 23,168
56 25 Xã Yang Mao Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   562,38 16,97
57 25 Xã Cư Pui Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   314,08 27,561
58 25 Xã Liên Sơn Lắk Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   398,82 26,772
59 25 Xã Đắk Liêng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   135,55 22,881
60 25 Xã Nam Ka Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   172,86 6,424
61 25 Xã Đắk Phơi Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   266,83 14,726
62 25 Xã Krông Nô Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   282,01 10,301
63 25 Xã Ea Ning Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   86,21 34,175
64 25 Xã Dray Bhăng Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   101,37 39,801
65 25 Xã Ea Ktur Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   100,72 54,269
66 25 Xã Krông Ana Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   107,23 48,491
67 25 Xã Dur Kmăl Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   114,49 12,594
68 25 Xã Ea Na Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -   1   134,18 42,164
69 25 Phường Tuy Hòa Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       33,77 126,118
70 25 Phường Phú Yên Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       44,04 61,799
71 25 Phường Bình Kiến Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       73,71 44,406
72 25 Xã Xuân Thọ Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       192,12 10,793
73 25 Xã Xuân Cảnh Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       83,81 23,972
74 25 Xã Xuân Lộc Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       114,01 27,609
75 25 Phường Xuân Đài Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       13,40 21,574
76 25 Phường Sông Cầu Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       90,49 38,891
77 25 Xã Hòa Xuân Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       129,33 22,962
78 25 Phường Đông Hòa Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       77,54 47,632
79 25 Phường Hòa Hiệp Tỉnh Đắk Lắk 1 - 1 -       40,81 53,597
80 25 Xã Tuy An Bắc Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       52,32 26,174
81 25 Xã Tuy An Đông Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       46,05 40,108
82 25 Xã Ô Loan Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       103,48 40,278
83 25 Xã Tuy An Nam Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       69,99 29,805
84 25 Xã Tuy An Tây Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       136,20 12,913
85 25 Xã Phú Hòa 1 Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       142,54 54,212
86 25 Xã Phú Hòa 2 Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       95,78 38,691
87 25 Xã Tây Hòa Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       55,14 49,72
88 25 Xã Hòa Thịnh Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       159,23 30,602
89 25 Xã Hòa Mỹ Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       190,14 26,53
90 25 Xã Sơn Thành Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       218,11 27,838
91 25 Xã Sơn Hòa Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       267,39 40,825
92 25 Xã Vân Hòa Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       151,47 6,661
93 25 Xã Tây Sơn Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     334,62 11,052
94 25 Xã Suối Trai Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     186,95 11,387
95 25 Xã Ea Ly Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     140,35 12,104
96 25 Xã Ea Bá Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     131,79 8,316
97 25 Xã Đức Bình Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     160,36 15,896
98 25 Xã Sông Hinh Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     460,13 23,841
99 25 Xã Xuân Lãnh Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     174,65 15,933
100 25 Xã Phú Mỡ Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - - 1     547,20 9,007
101 25 Xã Xuân Phước Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       102,81 16,197
102 25 Xã Đồng Xuân Tỉnh Đắk Lắk 1 1 - -       206,26 26,907
26 26 TỈNH LÂM ĐỒNG   124 103 20 1 108 - 1 24,243 3.872.999
1 26 Phường Xuân Hương - Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     73,45 103,178
2 26 Phường Cam Ly - Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     80,92 48,919
3 26 Phường Lâm Viên - Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     35,03 71,369
4 26 Phường Xuân Trường - Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     168,83 36,163
5 26 Phường Langbiang - Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     322,66 40,041
6 26 Phường 1 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     51,46 55,845
7 26 Phường 2 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     176,72 49,564
8 26 Phường 3 Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     108,98 54,445
9 26 Phường B' Lao Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     33,72 51,538
10 26 Xã Lạc Dương Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     828,01 14,912
11 26 Xã Đơn Dương Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     127,81 45,16
12 26 Xã Ka Đô Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     108,08 27,954
13 26 Xã Quảng Lập Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     135,08 24,898
14 26 Xã D'Ran Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     240,89 33,517
15 26 Xã Hiệp Thạnh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     127,19 51,31
16 26 Xã Đức Trọng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     148,78 85,163
17 26 Xã Tân Hội Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     79,94 28,979
18 26 Xã Tà Hine Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     128,69 23,027
19 26 Xã Tà Năng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     258,33 13,077
20 26 Xã Đinh Văn - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     89,87 48,702
21 26 Xã Phú Sơn - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     240,08 25,212
22 26 Xã Nam Hà - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     100,34 10,978
23 26 Xã Nam Ban - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     117,55 32,722
24 26 Xã Tân Hà - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     168,34 38,996
25 26 Xã Phúc Thọ - Lâm Hà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     230,47 23,308
26 26 Xã Đam Rông 1 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     172,55 17,265
27 26 Xã Đam Rông 2 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     365,58 16,253
28 26 Xã Đam Rông 3 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     139,38 15,841
29 26 Xã Đam Rông 4 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     391,25 17,184
30 26 Xã Di Linh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     268,28 64,179
31 26 Xã Hòa Ninh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     95,17 31,904
32 26 Xã Hòa Bắc Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     159,35 19,979
33 26 Xã Đinh Trang Thượng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     203,77 20,568
34 26 Xã Bảo Thuận Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     300,30 29,557
35 26 Xã Sơn Điền Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     261,88 7,31
36 26 Xã Gia Hiệp Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     324,43 21,462
37 26 Xã Bảo Lâm 1 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     204,43 44,151
38 26 Xã Bảo Lâm 2 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     114,00 33,092
39 26 Xã Bảo Lâm 3 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     152,13 32,917
40 26 Xã Bảo Lâm 4 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     343,35 10,073
41 26 Xã Bảo Lâm 5 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     511,88 11,596
42 26 Xã Đạ Huoai Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     113,96 23,117
43 26 Xã Đạ Huoai 2 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     249,57 14,929
44 26 Xã Đạ Huoai 3 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     131,51 6,571
45 26 Xã Đạ Tẻh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     145,85 30,725
46 26 Xã Đạ Tẻh 2 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     186,07 14,59
47 26 Xã Đạ Tẻh 3 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     194,82 11,678
48 26 Xã Cát Tiên Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     78,13 19,735
49 26 Xã Cát Tiên 2 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     177,26 15,042
50 26 Xã Cát Tiên 3 Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     171,31 10,591
51 26 Phường Hàm Thắng Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       44,90 54,544
52 26 Phường Bình Thuận Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       45,16 47,858
53 26 Phường Mũi Né Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       118,59 50,166
54 26 Phường Phú Thuỷ Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       17,31 54,049
55 26 Phường Phan Thiết Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       4,46 85,493
56 26 Phường Tiến Thành Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       55,06 28,395
57 26 Phường La Gi Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       68,47 60,549
58 26 Phường Phước Hội Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 -       38,09 49,48
59 26 Xã Tuyên Quang Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       38,17 28,817
60 26 Xã Tân Hải Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       77,18 25,626
61 26 Xã Vĩnh Hảo Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     138,58 15,509
62 26 Xã Liên Hương Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       128,23 70,737
63 26 Xã Tuy Phong Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     444,10 9,51
64 26 Xã Phan Rí Cửa Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       67,67 86,813
65 26 Xã Bắc Bình Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     148,99 51,344
66 26 Xã Hồng Thái Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     101,64 25,049
67 26 Xã Hải Ninh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     289,99 19,422
68 26 Xã Phan Sơn Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     584,52 7,428
69 26 Xã Sông Lũy Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     253,33 21,243
70 26 Xã Lương Sơn Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     159,21 23,912
71 26 Xã Hòa Thắng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     328,09 11,558
72 26 Xã Đông Giang Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     205,23 5,131
73 26 Xã La Dạ Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     264,17 9,435
74 26 Xã Hàm Thuận Bắc Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     292,70 29,855
75 26 Xã Hàm Thuận Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       198,36 50,68
76 26 Xã Hồng Sơn Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     189,01 29,875
77 26 Xã Hàm Liêm Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     113,81 31,253
78 26 Xã Hàm Thạnh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     440,70 16,306
79 26 Xã Hàm Kiệm Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       162,09 31,445
80 26 Xã Tân Thành Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     177,58 31,309
81 26 Xã Hàm Thuận Nam Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - -       111,82 32,771
82 26 Xã Tân Lập Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     195,58 19,612
83 26 Xã Tân Minh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     223,76 22,292
84 26 Xã Hàm Tân Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     198,46 35,209
85 26 Xã Sơn Mỹ Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     254,52 26,599
86 26 Xã Bắc Ruộng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     165,33 18,949
87 26 Xã Nghị Đức Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     114,97 20,737
88 26 Xã Đồng Kho Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     268,72 30,885
89 26 Xã Tánh Linh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     271,39 46,741
90 26 Xã Suối Kiết Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     378,61 16,656
91 26 Xã Nam Thành Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     201,78 37,497
92 26 Xã Đức Linh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     103,27 51,099
93 26 Xã Hoài Đức Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     105,04 47,509
94 26 Xã Trà Tân Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     135,94 29,638
95 26 Đặc khu Phú Quý Tỉnh Lâm Đồng 1 - - 1     1 18,02 32,268
96 26 Phường Bắc Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     250,55 37,76
97 26 Phường Nam Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     80,58 23,65
98 26 Phường Đông Gia Nghĩa Tỉnh Lâm Đồng 1 - 1 - 1     105,78 24,199
99 26 Xã Đắk Wil Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     515,16 24,344
100 26 Xã Nam Dong Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     104,04 35,701
101 26 Xã Cư Jút Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     104,11 49,614
102 26 Xã Thuận An Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     315,81 22,625
103 26 Xã Đức Lập Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     88,19 48,586
104 26 Xã Đắk Mil Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     213,76 31,579
105 26 Xã Đắk Sắk Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     99,00 28,058
106 26 Xã Nam Đà Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     132,69 21,52
107 26 Xã Krông Nô Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     159,82 22,636
108 26 Xã Nâm Nung Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     219,66 19,655
109 26 Xã Quảng Phú Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     263,58 17,573
110 26 Xã Đắk song Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     193,19 12,701
111 26 Xã Đức An Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     161,02 33,178
112 26 Xã Thuận Hạnh Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     129,78 19,236
113 26 Xã Trường Xuân Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     332,47 26,838
114 26 Xã Tà Đùng Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     531,33 22,703
115 26 Xã Quảng Khê Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     224,29 17,825
116 26 Xã Quảng Tân Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     294,18 31,185
117 26 Xã Tuy Đức Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     265,99 31,786
118 26 Xã Kiến Đức Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     167,63 38,928
119 26 Xã Nhân Cơ Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     158,05 27,898
120 26 Xã Quảng Tín Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     310,17 34,591
121 26 Xã Ninh Gia Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     143,83 16.311,0
122 26 Xã Quảng Hòa Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     85,44 8.594,0
123 26 Xã Quảng Sơn Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     454,22 22.018,0
124 26 Xã Quảng Trực Tỉnh Lâm Đồng 1 1 - - 1     558,78 11.168,0
27 27 TỈNH TÂY NINH   96 82 14 - - - - 8,536 3.254.170
1 27 Xã Hưng Điền Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       131,16 19,308
2 27 Xã Vĩnh Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       118,68 12,61
3 27 Xã Tân Hưng Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       107,75 18,046
4 27 Xã Vĩnh Châu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       144,28 13,022
5 27 Xã Tuyên Bình Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       137,81 19,158
6 27 Xã Vĩnh Hưng Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       95,26 21,204
7 27 Xã Khánh Hưng Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       145,09 20,347
8 27 Xã Tuyên Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       108,81 15,331
9 27 Xã Bình Hiệp Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       123,68 21,42
10 27 Phường Kiến Tường Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       26,28 23,738
11 27 Xã Bình Hoà Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       117,85 13,581
12 27 Xã Mộc Hoá Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       135,56 16,88
13 27 Xã Hậu Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       93,82 19,336
14 27 Xã Nhơn Hòa Lập Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       109,77 19,949
15 27 Xã Nhơn Ninh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       92,67 27,099
16 27 Xã Tân Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       118,45 25,869
17 27 Xã Bình Thành Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       132,41 10,69
18 27 Xã Thạnh Phước Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       144,64 22,064
19 27 Xã Thạnh Hóa Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       108,18 16,738
20 27 Xã Tân Tây Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       113,45 19,438
21 27 Xã Thủ Thừa Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       50,45 44,485
22 27 Xã Mỹ An Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       32,76 20,682
23 27 Xã Mỹ Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       63,70 26,53
24 27 Xã Tân Long Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       149,10 14,102
25 27 Xã Mỹ Quý Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       132,98 28,537
26 27 Xã Đông Thành Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       130,94 27,169
27 27 Xã Đức Huệ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       134,13 22,93
28 27 Xã An Ninh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       57,69 37,792
29 27 Xã Hiệp Hoà Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       55,02 32,869
30 27 Xã Hậu Nghĩa Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       66,48 46,745
31 27 Xã Hoà Khánh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       59,75 35,638
32 27 Xã Đức Lập Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       59,41 31,722
33 27 Xã Mỹ Hạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       63,44 56,793
34 27 Xã Đức Hòa Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       63,31 49,864
35 27 Xã Thạnh Lợi Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       96,52 24,037
36 27 Xã Bình Đức Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       51,20 35,11
37 27 Xã Lương Hoà Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       62,16 23,308
38 27 Xã Bến Lức Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       48,75 56,9
39 27 Xã Mỹ Yên Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       29,23 49,248
40 27 Xã Long Cang Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       31,73 32,686
41 27 Xã Rạch Kiến Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       24,53 38,795
42 27 Xã Mỹ Lệ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       39,85 36,969
43 27 Xã Tân Lân Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       38,93 29,984
44 27 Xã Cần Đước Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       48,56 50,473
45 27 Xã Long Hựu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       36,89 29,057
46 27 Xã Phước Lý Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       27,37 42,84
47 27 Xã Mỹ Lộc Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       32,71 40,199
48 27 Xã Cần Giuộc Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       60,40 77,704
49 27 Xã Phước Vĩnh Tây Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       34,40 28,127
50 27 Xã Tân Tập Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       60,22 44,767
51 27 Xã Vàm Cỏ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       40,73 25,354
52 27 Xã Tân Trụ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       30,84 26,855
53 27 Xã Nhựt Tảo Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       36,45 30,168
54 27 Xã Thuận Mỹ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       53,37 39,33
55 27 Xã An Lục Long Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       33,75 29,485
56 27 Xã Tầm Vu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       43,50 35,956
57 27 Xã Vĩnh Công Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       24,71 22,784
58 27 Phường Long An Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       34,90 106,667
59 27 Phường Tân An Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       25,50 32,292
60 27 Phường Khánh Hậu Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       22,81 28,965
61 27 Phường Tân Ninh Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       21,35 89,36
62 27 Phường Bình Minh Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       105,35 55,01
63 27 Phường Ninh Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       52,66 52,249
64 27 Phường Long Hoa Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       55,99 106,017
65 27 Phường Hoà Thành Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       20,42 40,968
66 27 Phường Thanh Điền Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       30,73 43,528
67 27 Phường Trảng Bàng Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       36,97 53,532
68 27 Phường An Tịnh Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       78,44 61,212
69 27 Phường Gò Dầu Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       43,09 66,34
70 27 Phường Gia Lộc Tỉnh Tây Ninh 1 - 1 -       50,26 37,354
71 27 Xã Hưng Thuận Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       102,72 26,546
72 27 Xã Phước Chỉ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       82,84 31,461
73 27 Xã Thạnh Đức Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       99,06 44,539
74 27 Xã Phước Thạnh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       70,89 44,113
75 27 Xã Truông Mít Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       74,43 40,174
76 27 Xã Lộc Ninh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       90,25 29,346
77 27 Xã Cầu Khởi Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       90,51 25,431
78 27 Xã Dương Minh Châu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       177,15 35,878
79 27 Xã Tân Đông Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       134,32 27,582
80 27 Xã Tân Châu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       54,77 24,072
81 27 Xã Tân Phú Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       103,08 29,953
82 27 Xã Tân Hội Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       143,24 21,783
83 27 Xã Tân Thành Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       254,99 27,783
84 27 Xã Tân Hòa Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       416,82 24,457
85 27 Xã Tân Lập Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       257,61 16,81
86 27 Xã Tân Biên Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       244,71 36,771
87 27 Xã Thạnh Bình Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       174,92 30,764
88 27 Xã Trà Vong Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       88,67 24,316
89 27 Xã Phước Vinh Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       165,08 23,314
90 27 Xã Hoà Hội Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       111,30 14,395
91 27 Xã Ninh Điền Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       152,23 23,47
92 27 Xã Châu Thành Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       93,41 51,901
93 27 Xã Hảo Đước Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       93,75 32,503
94 27 Xã Long Chữ Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       92,00 17,746
95 27 Xã Long Thuận Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       65,61 24,518
96 27 Xã Bến Cầu Tỉnh Tây Ninh 1 1 - -       112,02 49,228
28 28 TỈNH ĐỒNG NAI   95 72 23 - 26 - - 12,737 4.491.408
1 28 Phường Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       21,5 74,919
2 28 Phường Trấn Biên Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       31,0 197,06
3 28 Phường Tam Hiệp Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       10,8 139,441
4 28 Phường Long Bình Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       44,9 168,614
5 28 Phường Trảng Dài Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       37,3 104,972
6 28 Phường Hố Nai Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       22,9 78,902
7 28 Phường Long Hưng Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       32,4 74,184
8 28 Xã Đại Phước Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       98,0 55,364
9 28 Xã Nhơn Trạch Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       108,0 78,589
10 28 Xã Phước An Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       170,7 51,088
11 28 Xã Phước Thái Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       85,9 55,914
12 28 Xã Long Phước Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       81,8 42,453
13 28 Xã Bình An Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       59,4 25,506
14 28 Xã Long Thành Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       130,1 93,006
15 28 Xã An Phước Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       58,3 59,666
16 28 Xã An Viễn Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       47,7 24,15
17 28 Xã Bình Minh Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       36,7 83,354
18 28 Xã Trảng Bom Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       68,8 92,712
19 28 Xã Bàu Hàm Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       97,5 55,559
20 28 Xã Hưng Thịnh Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       57,6 57,825
21 28 Xã Dầu Giây Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       98,9 71,921
22 28 Xã Gia Kiệm Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       82,7 79,274
23 28 Xã Thống Nhất Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       120,1 71,665
24 28 Phường Bình Lộc Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       77,2 36,195
25 28 Phường Bảo Vinh Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       50,9 36,989
26 28 Phường Xuân Lập Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       29,2 18,947
27 28 Phường Long Khánh Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       21,3 77,07
28 28 Phường Hàng Gòn Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       45,6 24,931
29 28 Xã Xuân Quế Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       92,9 21,189
30 28 Xã Xuân Đường Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       82,1 26,565
31 28 Xã Cẩm Mỹ Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       113,1 45,728
32 28 Xã Sông Ray Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       65,6 31,346
33 28 Xã Xuân Đông Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       108,0 47,623
34 28 Xã Xuân Định Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       52,3 36,87
35 28 Xã Xuân Phú Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       55,6 29,608
36 28 Xã Xuân Lộc Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       140,5 104,304
37 28 Xã Xuân Hòa Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       306,0 78,491
38 28 Xã Xuân Thành Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       122,7 22,007
39 28 Xã Xuân Bắc Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       96,4 44,866
40 28 Xã La Ngà Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       133,5 33,311
41 28 Xã Định Quán Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       295,8 85,523
42 28 Xã Phú Vinh Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       69,5 31,328
43 28 Xã Phú Hòa Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       61,5 36,781
44 28 Xã Tà Lài Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       83,3 34,158
45 28 Xã Nam Cát Tiên Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       82,9 15,922
46 28 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       105,8 76,765
47 28 Xã Phú Lâm Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       67,4 62,355
48 28 Xã Trị An Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       660,5 51,028
49 28 Xã Tân An Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       80,2 39,291
50 28 Phường Tân Triều Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       63,3 101,608
51 28 Phường Minh Hưng Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       99,7 34,123
52 28 Phường Chơn Thành Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       124,4 41,5
53 28 Xã Nha Bích Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       137,1 22,278
54 28 Xã Tân Quan Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       148,3 30,385
55 28 Xã Tân Hưng Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       204,7 35,498
56 28 Xã Tân Khai Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       161,8 36,14
57 28 Xã Minh Đức Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     167,1 16,944
58 28 Phường Bình Long Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       49,1 41,048
59 28 Phường An Lộc Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       88,7 35,531
60 28 Xã Lộc Thành Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     206,1 15,338
61 28 Xã Lộc Ninh Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       67,4 32,213
62 28 Xã Lộc Hưng Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       99,0 26,6
63 28 Xã Lộc Tấn Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     183,36 23,697
64 28 Xã Lộc Thạnh Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     125,5 10,339
65 28 Xã Lộc Quang Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     105,0 26,314
66 28 Xã Tân Tiến Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     147,5 38,55
67 28 Xã Thiện Hưng Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     111,0 35,041
68 28 Xã Hưng Phước Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     187,2 12,427
69 28 Xã Phú Nghĩa Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     279,4 33,92
70 28 Xã Đa Kia Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     196,3 31,752
71 28 Phường Phước Bình Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 - 1     72,6 44,771
72 28 Phường Phước Long Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       71,9 33,145
73 28 Xã Bình Tân Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     190,9 28,642
74 28 Xã Long Hà Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     168,4 27,614
75 28 Xã Phú Riềng Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     117,4 36,232
76 28 Xã Phú Trung Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     172,0 13,585
77 28 Phường Đồng Xoài Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       81,3 35,887
78 28 Phường Bình Phước Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       86,4 111,44
79 28 Xã Thuận Lợi Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     167,2 23,655
80 28 Xã Đồng Tâm Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     248,8 35,573
81 28 Xã Tân Lợi Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     379,8 22,774
82 28 Xã Đồng Phú Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       138,7 45,557
83 28 Xã Phước Sơn Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     386,6 31,005
84 28 Xã Nghĩa Trung Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     222,0 32,897
85 28 Xã Bù Đăng Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     156,1 32,145
86 28 Xã Thọ Sơn Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     307,7 21,457
87 28 Xã Đak Nhau Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     182,5 23,685
88 28 Xã Bom Bo Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     245,9 27,064
89 28 Phường Tam Phước Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       45,1 48,313
90 28 Phường Phước Tân Tỉnh Đồng Nai 1 - 1 -       42,8 64,181
91 28 Xã Thanh Sơn Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       315,4 33,342
92 28 Xã Đak Lua Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       415,1 8,234
93 28 Xã Phú Lý Tỉnh Đồng Nai 1 1 - -       279,0 15,992
94 28 Xã Bù Gia Mập Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     342,5 8,274
95 28 Xã Đăk Ơ Tỉnh Đồng Nai 1 1 - - 1     246,5 19,369
29 29 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH   168 54 113 1 1 - 1 58.273,85 14.668.098
1 29 Phường Vũng Tàu Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 - 1     16,86 117,413
2 29 Phường Tam Thắng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       11,76 86,42
3 29 Phường Rạch Dừa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       19,70 76,281
4 29 Phường Phước Thắng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       47,35 52,589
5 29 Phường Bà Rịa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       15,55 52,265
6 29 Phường Long Hương Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       41,22 31,457
7 29 Phường Phú Mỹ Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       70,92 78,641
8 29 Phường Tam Long Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       34,70 41,13
9 29 Phường Tân Thành Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       61,63 33,943
10 29 Phường Tân Phước Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       83,62 29,363
11 29 Phường Tân Hải Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       51,86 30,297
12 29 Xã Châu Pha Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       65,64 25,438
13 29 Xã Ngãi Giao Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       69,30 49,065
14 29 Xã Bình Giã Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       66,96 34,262
15 29 Xã Kim Long Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       63,92 33,369
16 29 Xã Châu Đức Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       84,66 28,24
17 29 Xã Xuân Sơn Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       73,81 27,368
18 29 Xã Nghĩa Thành Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       65,67 27,819
19 29 Xã Hồ Tràm Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       94,51 51,895
20 29 Xã Xuyên Mộc Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       102,96 26,917
21 29 Xã Hòa Hội Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       136,27 36,174
22 29 Xã Bàu Lâm Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       123,83 22,567
23 29 Xã Phước Hải Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       70,04 43,615
24 29 Xã Long Hải Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       27,93 109,149
25 29 Xã Đất Đỏ Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       119,77 43,862
26 29 Xã Long Điền Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       51,44 48,048
27 29 Đặc khu Côn Đảo Tp Hồ Chí Minh 1 - - 1     1 75,79 6,502
28 29 Phường Đông Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       21,89 132,056
29 29 Phường Dĩ An Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       21,38 227,817
30 29 Phường Tân Đông Hiệp Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       21,47 100,243
31 29 Phường Thuận An Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       16,11 64,689
32 29 Phường Thuận Giao Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       16,81 150,781
33 29 Phường Bình Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       18,49 120,035
34 29 Phường Lái Thiêu Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       15,46 118,852
35 29 Phường An Phú Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       16,85 162,93
36 29 Phường Bình Dương Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       58,16 107,576
37 29 Phường Chánh Hiệp Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       19,89 57,176
38 29 Phường Thủ Dầu Một Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       15,68 88,132
39 29 Phường Phú Lợi Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       17.956,00 107,721
40 29 Phường Vĩnh Tân Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       61,35 61,865
41 29 Phường Bình Cơ Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       73,69 64,601
42 29 Phường Tân Uyên Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       94,67 73,032
43 29 Phường Tân Hiệp Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       47,06 142,494
44 29 Phường Tân Khánh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       38,23 126,393
45 29 Phường Hòa Lợi Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       33.589,00 79,694
46 29 Phường Phú An Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       34,97 46,142
47 29 Phường Tây Nam Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       119,80 56,784
48 29 Phường Long Nguyên Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       108,00 53,387
49 29 Phường Bến Cát Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       100,89 97,928
50 29 Phường Chánh Phú Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       69,54 53,916
51 29 Xã Bắc Tân Uyên Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       143,69 27,964
52 29 Xã Thường Tân Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       120,70 21,238
53 29 Xã An Long Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       100,05 17,906
54 29 Xã Phước Thành Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       123,49 15,803
55 29 Xã Phước Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       128,07 42,47
56 29 Xã Phú Giáo Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       192,83 42,739
57 29 Xã Trừ Văn Thố Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       76,56 24,533
58 29 Xã Bàu Bàng Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       84,09 42,219
59 29 Xã Minh Thạnh Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       159,06 24,215
60 29 Xã Long Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       166,76 25,215
61 29 Xã Dầu Tiếng Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       182,69 39,056
62 29 Xã Thanh An Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       136,72 25,324
63 29 Phường Sài Gòn Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,04 47,022
64 29 Phường Tân Định Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,23 48,524
65 29 Phường Bến Thành Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,85 71,785
66 29 Phường Cầu Ông Lãnh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,60 78,734
67 29 Phường Bàn Cờ Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       0,99 67,616
68 29 Phường Xuân Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,22 48,464
69 29 Phường Nhiêu Lộc Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,71 88,09
70 29 Phường Xóm Chiếu Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,94 57,875
71 29 Phường Khánh Hội Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,07 94,507
72 29 Phường Vĩnh Hội Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,17 63,015
73 29 Phường Chợ Quán Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,28 63,545
74 29 Phường An Đông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,32 81,229
75 29 Phường Chợ Lớn Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,67 85,066
76 29 Phường Bình Tây Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,05 63,293
77 29 Phường Bình Tiên Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,61 91,52
78 29 Phường Bình Phú Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,86 75,925
79 29 Phường Phú Lâm Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,00 87,513
80 29 Phường Tân Thuận Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       10,16 148,09
81 29 Phường Phú Thuận Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       10,55 84,089
82 29 Phường Tân Mỹ Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       6,45 68,124
83 29 Phường Tân Hưng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,54 153,674
84 29 Phường Chánh Hưng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       4,61 190,707
85 29 Phường Phú Định Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       5,85 150,389
86 29 Phường Bình Đông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,93 155,555
87 29 Phường Diên Hồng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,86 75,633
88 29 Phường Vườn Lài Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,28 104,076
89 29 Phường Hòa Hưng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,59 96,414
90 29 Phường Minh Phụng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,27 90,808
91 29 Phường Bình Thới Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,52 76,478
92 29 Phường Hòa Bình Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       0,98 69,318
93 29 Phường Phú Thọ Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,37 65,369
94 29 Phường Đông Hưng Thuận Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,26 182,895
95 29 Phường Trung Mỹ Tây Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       6,93 126,47
96 29 Phường Tân Thới Hiệp Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,06 168,06
97 29 Phường Thới An Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       14,90 125,657
98 29 Phường An Phú Đông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       14,59 179,115
99 29 Phường An Lạc Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       10,47 172,134
100 29 Phường Tân Tạo Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       14,71 113,363
101 29 Phường Bình Tân Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       11,25 161,851
102 29 Phường Bình Trị Đông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       7,15 165,142
103 29 Phường Bình Hưng Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,47 187,95
104 29 Phường Gia Định Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,76 125,946
105 29 Phường Bình Thạnh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,32 126,3
106 29 Phường Bình Lợi Trung Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,89 116,121
107 29 Phường Thạnh Mỹ Tây Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       4,40 153,216
108 29 Phường Bình Quới Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       6,34 46,2
109 29 Phường Hạnh Thông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,37 128,865
110 29 Phường An Nhơn Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,23 114,498
111 29 Phường Gò Vấp Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,81 110,85
112 29 Phường An Hội Đông Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,29 123,681
113 29 Phường Thông Tây Hội Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,24 121,192
114 29 Phường An Hội Tây Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,81 121,004
115 29 Phường Đức Nhuận Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,17 71,495
116 29 Phường Cầu Kiệu Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,23 62,663
117 29 Phường Phú Nhuận Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,46 68,42
118 29 Phường Tân Sơn Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,62 64,15
119 29 Phường Tân Sơn Nhất Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,19 84,639
120 29 Phường Tân Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       1,47 93,437
121 29 Phường Bảy Hiền Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,86 132,252
122 29 Phường Tân Bình Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,12 89,373
123 29 Phường Tân Sơn Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       10,12 77,229
124 29 Phường Tây Thạnh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,95 72,616
125 29 Phường Tân Sơn Nhì Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,46 117,277
126 29 Phường Phú Thọ Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       3,02 140,436
127 29 Phường Tân Phú Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,52 93,117
128 29 Phường Phú Thạnh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       2,99 103,78
129 29 Phường Hiệp Bình Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       16,01 215,638
130 29 Phường Thủ Đức Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       8,81 118,952
131 29 Phường Tam Bình Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       10,71 153,414
132 29 Phường Linh Xuân Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       12,29 158,334
133 29 Phường Tăng Nhơn Phú Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       16,51 208,233
134 29 Phường Long Bình Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       29,43 119,637
135 29 Phường Long Phước Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       34,29 53,092
136 29 Phường Long Trường Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       24,49 73,669
137 29 Phường Cát Lái Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       19,65 68,654
138 29 Phường Bình Trưng Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       14,82 121,382
139 29 Phường Phước Long Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       9,23 137,331
140 29 Phường An Khánh Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       15,33 76,967
141 29 Xã Vĩnh Lộc Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       30,55 167,521
142 29 Xã Tân Vĩnh Lộc Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       34,05 163,839
143 29 Xã Bình Lợi Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       54,18 47,18
144 29 Xã Tân Nhựt Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       43,67 115,513
145 29 Xã Bình Chánh Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       21,33 76,187
146 29 Xã Hưng Long Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       35,54 71,504
147 29 Xã Bình Hưng Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       32,63 183,697
148 29 Xã Bình Khánh Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       158,28 35,482
149 29 Xã An Thới Đông Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       257,85 22,607
150 29 Xã Cần Giờ Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       157,01 27,13
151 29 Xã Củ Chi Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       64,88 128,661
152 29 Xã Tân An Hội Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       53,51 84,342
153 29 Xã Thái Mỹ Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       62,44 49,862
154 29 Xã An Nhơn Tây Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       77,70 40,896
155 29 Xã Nhuận Đức Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       62,06 40,239
156 29 Xã Phú Hòa Đông Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       59,75 97,766
157 29 Xã Bình Mỹ Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       54,44 99,675
158 29 Xã Đông Thạnh Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       30,16 190,4
159 29 Xã Hóc Môn Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       16,43 93,323
160 29 Xã Xuân Thới Sơn Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       35,21 103,643
161 29 Xã Bà Điểm Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       27,36 204,289
162 29 Xã Nhà Bè Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       37,10 125,832
163 29 Xã Hiệp Phước Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       63,33 67,754
164 29 Xã Long Sơn Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       56,50 17,767
165 29 Xã Hòa Hiệp Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       99,28 25,995
166 29 Xã Bình Châu Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       87,06 26,054
167 29 Phường Thới Hòa Tp Hồ Chí Minh 1 - 1 -       37,93 79,601
168 29 Xã Thạnh An Tp Hồ Chí Minh 1 1 - -       131,31 5,18
30 30 TỈNH VĨNH LONG   124 105 19 - - - - 6.243,1 4.257.581
1 30 Xã Cái Nhum Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,45 38,538
2 30 Xã Tân Long Hội Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       36,27 26,358
3 30 Xã Nhơn Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       38,09 34,898
4 30 Xã Bình Phước Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       35,67 29,418
5 30 Xã An Bình Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       61,84 51,382
6 30 Xã Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       47,64 54,312
7 30 Xã Phú Quới Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       50,58 49,669
8 30 Phường Thanh Đức Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       16,49 35,158
9 30 Phường Long Châu Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       12,63 49,48
10 30 Phường Phước Hậu Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       15,52 50,839
11 30 Phường Tân Hạnh Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       17,84 32,093
12 30 Phường Tân Ngãi Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       21,70 31,294
13 30 Xã Quới Thiện Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       46,95 26,24
14 30 Xã Trung Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       35,88 35,593
15 30 Xã Trung Ngãi Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       39,25 27,309
16 30 Xã Quới An Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       44,93 29,101
17 30 Xã Trung Hiệp Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       46,73 34,451
18 30 Xã Hiếu Phụng Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       42,46 28,418
19 30 Xã Hiếu Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       53,41 34,331
20 30 Xã Lục Sỹ Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       43,52 23,457
21 30 Xã Trà Ôn Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       42,78 37,869
22 30 Xã Trà Côn Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       59,37 45,778
23 30 Xã Vĩnh Xuân Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       57,79 42,37
24 30 Xã Hòa Bình Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       65,61 39,787
25 30 Xã Hòa Hiệp Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       44,10 31,099
26 30 Xã Tam Bình Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       34,63 32,612
27 30 Xã Ngãi Tứ Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       69,12 48,795
28 30 Xã Song Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       76,58 50,646
29 30 Xã Cái Ngang Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       63,14 36,654
30 30 Xã Tân Quới Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       45,66 50,858
31 30 Xã Tân Lược Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       56,39 38,844
32 30 Xã Mỹ Thuận Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       56,01 29,312
33 30 Phường Bình Minh Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       23,86 34,193
34 30 Phường Cái Vồn Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       26,52 36,031
35 30 Phường Đông Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       44,35 41,793
36 30 Phường Long Đức Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       40,62 33,662
37 30 Phường Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       15,73 45,397
38 30 Phường Nguyệt Hóa Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       21,14 37,066
39 30 Phường Hòa Thuận Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       16,51 25,384
40 30 Xã An Trường Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       72,61 45,505
41 30 Xã Tân An Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       57,25 33,013
42 30 Xã Càng Long Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       46,87 41,542
43 30 Xã Nhị Long Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       57,95 34,633
44 30 Xã Bình Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       59,21 39,152
45 30 Xã Song Lộc Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       80,10 42,628
46 30 Xã Châu Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       87,41 50,56
47 30 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       67,02 40,259
48 30 Xã Hòa Minh Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       35,75 16,843
49 30 Xã Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,67 13,309
50 30 Xã Cầu Kè Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       54,12 35,491
51 30 Xã Phong Thạnh Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       77,33 41,525
52 30 Xã An Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       53,91 27,473
53 30 Xã Tam Ngãi Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       61,31 40,282
54 30 Xã Tân Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       61,21 41,202
55 30 Xã Hùng Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       57,51 28,221
56 30 Xã Tiểu Cần Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       49,73 34,15
57 30 Xã Tập Ngãi Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       58,77 31,825
58 30 Xã Mỹ Long Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       73,61 25,385
59 30 Xã Vinh Kim Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       56,68 30,261
60 30 Xã Cầu Ngang Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       35,32 28,986
61 30 Xã Nhị Trường Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       72,34 38,184
62 30 Xã Hiệp Mỹ Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       67,45 31,46
63 30 Xã Lưu Nghiệp Anh Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       54,62 29,658
64 30 Xã Đại An Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       32,32 22,672
65 30 Xã Hàm Giang Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       60,66 30,752
66 30 Xã Trà Cú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       37,33 30,037
67 30 Xã Long Hiệp Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       65,17 32,425
68 30 Xã Tập Sơn Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       67,44 39,985
69 30 Phường Duyên Hải Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       69,63 24,356
70 30 Phường Trường Long Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       56,49 16,15
71 30 Xã Long Hữu Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       67,28 15,321
72 30 Xã Long Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       51,51 15,429
73 30 Xã Đông Hải Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       68,91 14,222
74 30 Xã Long Vĩnh Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       96,37 16,344
75 30 Xã Đôn Châu Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       58,93 32,05
76 30 Xã Ngũ Lạc Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       60,92 32,309
77 30 Phường An Hội Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       31,90 53,476
78 30 Phường Phú Khương Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       24,97 47,059
79 30 Phường Bến Tre Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       31,99 35,917
80 30 Phường Sơn Đông Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       23,48 34,188
81 30 Phường Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long 1 - 1 -       26,58 28,568
82 30 Xã Phú Túc Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       63,14 62,073
83 30 Xã Giao Long Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       42,45 40,15
84 30 Xã Tiên Thủy Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       33,81 31,792
85 30 Xã Tân Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       51,93 35,355
86 30 Xã Phú Phụng Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       47,89 38,495
87 30 Xã Chợ Lách Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       49,72 44,316
88 30 Xã Vĩnh Thành Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,01 42,885
89 30 Xã Hưng Khánh Trung Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       32,14 27,672
90 30 Xã Phước Mỹ Trung Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       38,19 36,526
91 30 Xã Tân Thành Bình Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,65 46,858
92 30 Xã Nhuận Phú Tân Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       41,64 38,837
93 30 Xã Đồng Khởi Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       41,12 35,384
94 30 Xã Mỏ Cày Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       38,89 49,852
95 30 Xã Thành Thới Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       49,35 35,102
96 30 Xã An Định Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       46,59 37,688
97 30 Xã Hương Mỹ Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       55,01 38,427
98 30 Xã Đại Điền Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       59,26 37,267
99 30 Xã Quới Điền Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       49,58 30,012
100 30 Xã Thạnh Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       70,70 42,268
101 30 Xã An Qui Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       73,53 28,342
102 30 Xã Thạnh Hải Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       100,71 18,261
103 30 Xã Thạnh Phong Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       77,97 20,255
104 30 Xã Tân Thủy Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,55 45,743
105 30 Xã Bảo Thạnh Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       62,28 25,225
106 30 Xã Ba Tri Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       49,47 52,154
107 30 Xã Tân Xuân Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       50,44 36,387
108 30 Xã Mỹ Chánh Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       50,61 29,376
109 30 Xã An Ngãi Trung Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       33,87 28,941
110 30 Xã An Hiệp Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       56,33 31,248
111 30 Xã Hưng Nhượng Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       53,66 37,568
112 30 Xã Giồng Trôm Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       42,39 37,599
113 30 Xã Tân Hào Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       44,45 30,694
114 30 Xã Phước Long Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       39,95 27,284
115 30 Xã Lương Phú Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       27,88 25,554
116 30 Xã Châu Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       52,05 28,425
117 30 Xã Lương Hòa Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       37,48 25,94
118 30 Xã Thới Thuận Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       116,95 20,968
119 30 Xã Thạnh Phước Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       76,99 21,208
120 30 Xã Bình Đại Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       44,70 33,881
121 30 Xã Thạnh Trị Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       73,26 29,457
122 30 Xã Lộc Thuận Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       42,70 28,704
123 30 Xã Châu Hưng Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       35,22 23,229
124 30 Xã Phú Thuận Tỉnh Vĩnh Long 1 1 - -       29,28 16,883
31 31 TỈNH ĐỒNG THÁP   102 82 20 - - - - 5.938,7 4.370.046
1 31 Phường Mỹ Tho Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   6,4 66,766
2 31 Phường Đạo Thạnh Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   14,3 73,37
3 31 Phường Mỹ Phong Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   23,0 50,731
4 31 Phường Thới Sơn Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   15,2 38,49
5 31 Phường Trung An Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   23,4 70,479
6 31 Phường Gò Công Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   10,1 36,124
7 31 Phường Long Thuận Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   8,3 29,715
8 31 Phường Sơn Qui Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   49,0 46,507
9 31 Phường Bình Xuân Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   34,4 32,574
10 31 Phường Mỹ Phước Tây Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   36,1 40,73
11 31 Phường Thanh Hòa Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   19,5 20,903
12 31 Phường Cai Lậy Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   25,5 34,117
13 31 Phường Nhị Quý Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   21,4 27,568
14 31 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   38,6 31,36
15 31 Xã Thanh Hưng Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   51,9 46,314
16 31 Xã An Hữu Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   43,9 52,177
17 31 Xã Mỹ Lợi Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   43,8 33,781
18 31 Xã Mỹ Đức Tây Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   45,8 36,897
19 31 Xã Mỹ Thiện Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   62,6 27,745
20 31 Xã Hậu Mỹ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   78,6 40,097
21 31 Xã Hội Cư Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   48,7 52,774
22 31 Xã Cái Bè Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   41,1 59,611
23 31 Xã Bình Phú Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   47,3 51,081
24 31 Xã Hiệp Đức Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   46,0 35,734
25 31 Xã Ngũ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   47,9 40,635
26 31 Xã Long Tiên Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   44,6 43,997
27 31 Xã Mỹ Thành Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   52,3 35,768
28 31 Xã Thạnh Phú Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   56,6 28,431
29 31 Xã Tân Phước 1 Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   95,4 12,836
30 31 Xã Tân Phước 2 Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   89,4 10,849
31 31 Xã Tân Phước 3 Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   80,2 75,927
32 31 Xã Hưng Thạnh Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   65,2 31,368
33 31 Xã Tân Hương Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   35,1 67,21
34 31 Xã Châu Thành Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   24,3 57,07
35 31 Xã Long Hưng Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   43,3 47,304
36 31 Xã Long Định Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   43,8 48,391
37 31 Xã Vĩnh Kim Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   25,6 31,466
38 31 Xã Kim Sơn Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   29,4 29,382
39 31 Xã Bình Trưng Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   31,2 34,618
40 31 Xã Mỹ Tịnh An Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   41,2 36,958
41 31 Xã Lương Hòa Lạc Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   35,3 37,661
42 31 Xã Tân Thuận Bình Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   39,9 40,031
43 31 Xã Chợ Gạo Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   25,2 33,793
44 31 Xã An Thạnh Thủy Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   42,7 41,198
45 31 Xã Bình Ninh Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   46,6 36,131
46 31 Xã Vĩnh Bình Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   39,8 44,54
47 31 Xã Đồng Sơn Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   44,3 40,405
48 31 Xã Phú Thành Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   31,9 25,135
49 31 Xã Long Bình Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   36,6 30,788
50 31 Xã Vĩnh Hựu Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   31,9 24,21
51 31 Xã Gò Công Đông Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   106,4 30,104
52 31 Xã Tân Điền Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   39,0 22,13
53 31 Xã Tân Hòa Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   38,0 34,149
54 31 Xã Tân Đông Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   50,4 51,413
55 31 Xã Gia Thuận Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   67,4 45,907
56 31 Xã Tân Thới Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   65,8 32,116
57 31 Xã Tân Phú Đông Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   175,2 23,63
58 31 Xã Tân Hồng Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   102,8 39,974
59 31 Xã Tân Thành Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   64,8 30,611
60 31 Xã Tân Hộ Cơ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   77,5 25,026
61 31 Xã An Phước Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   64,9 23,788
62 31 Phường An Bình Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   50,1 33,341
63 31 Phường Hồng Ngự Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   64,2 53,945
64 31 Phường Thường Lạc Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   43,7 38,225
65 31 Xã Thường Phước Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   80,7 59,864
66 31 Xã Long Khánh Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   29,0 35,884
67 31 Xã Long Phú Thuận Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   56,6 61,107
68 31 Xã An Hòa Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   77,9 19,033
69 31 Xã Tam Nông Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   102,7 21,031
70 31 Xã Phú Thọ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   84,9 30,372
71 31 Xã Tràm Chim Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   90,2 22,725
72 31 Xã Phú Cường Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   89,9 21,122
73 31 Xã An Long Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   72,2 50,05
74 31 Xã Thanh Bình Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   86,0 47,41
75 31 Xã Tân Thạnh Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   59,5 25,863
76 31 Xã Bình Thành Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   72,1 32,182
77 31 Xã Tân Long Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   94,9 76,717
78 31 Xã Tháp Mười Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   70,4 44,427
79 31 Xã Thanh Mỹ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   93,1 33,096
80 31 Xã Mỹ Quí Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   119,9 36,223
81 31 Xã Đốc Binh Kiều Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   77,8 28,797
82 31 Xã Trường Xuân Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   113,8 18,124
83 31 Xã Phương Thịnh Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   104,7 21,675
84 31 Xã Phong Mỹ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   78,6 31,182
85 31 Xã Ba Sao Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   81,1 28,463
86 31 Xã Mỹ Thọ Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   61,5 51,191
87 31 Xã Bình Hàng Trung Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   78,2 39,533
88 31 Xã Mỹ Hiệp Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   79,4 54,577
89 31 Phường Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   73,3 137,387
90 31 Phường Mỹ Ngãi Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   49,0 50,504
91 31 Phường Mỹ Trà Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   46,3 46,757
92 31 Xã Mỹ An Hưng Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   65,3 55,371
93 31 Xã Tân Khánh Trung Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   60,1 46,858
94 31 Xã Lấp Vò Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   85,2 73,883
95 31 Xã Lai Vung Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   71,2 80,649
96 31 Xã Hòa Long Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   81,3 68,886
97 31 Xã Phong Hòa Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   87,9 71,537
98 31 Phường Sa Đéc Tỉnh Đồng Tháp 1 - 1 -   -   46,9 104,509
99 31 Xã Tân Dương Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   46,7 46,069
100 31 Xã Phú Hựu Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   71,3 68,475
101 31 Xã Tân Nhuận Đông Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   92,0 59,576
102 31 Xã Tân Phú Trung Tỉnh Đồng Tháp 1 1 - -   -   82,6 62,831
32 32 TỈNH AN GIANG   102 85 14 3 11 - 6 9,987 4.995.214
1 32 Xã Mỹ Hòa Hưng Tỉnh An Giang 1 1 - -       19,65 26,727
2 32 Phường Long Xuyên Tỉnh An Giang 1 - 1 -       29,98 154,858
3 32 Phường Bình Đức Tỉnh An Giang 1 - 1 -       28,23 72,822
4 32 Phường Mỹ Thới Tỉnh An Giang 1 - 1 -       37,09 60,45
5 32 Phường Châu Đốc Tỉnh An Giang 1 - 1 - 1     41,32 97,438
6 32 Phường Vĩnh Tế Tỉnh An Giang 1 - 1 - 1     64,25 40,222
7 32 Xã An Phú Tỉnh An Giang 1 1 - -       34,70 49,051
8 32 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh An Giang 1 1 - -       48,45 60,424
9 32 Xã Nhơn Hội Tỉnh An Giang 1 1 - -       43,82 57,54
10 32 Xã Khánh Bình Tỉnh An Giang 1 1 - -       17,93 42,746
11 32 Xã Phú Hữu Tỉnh An Giang 1 1 - -       81,40 42,71
12 32 Xã Tân An Tỉnh An Giang 1 1 - -       40,61 41,922
13 32 Xã Châu Phong Tỉnh An Giang 1 1 - -       49,28 56,322
14 32 Xã Vĩnh Xương Tỉnh An Giang 1 1 - -       50,21 41,369
15 32 Phường Tân Châu Tỉnh An Giang 1 - 1 -       17,39 33,506
16 32 Phường Long Phú Tỉnh An Giang 1 - 1 -       19,21 46,826
17 32 Xã Phú Tân Tỉnh An Giang 1 1 - -       41,88 71,244
18 32 Xã Phú An Tỉnh An Giang 1 1 - -       57,35 40,005
19 32 Xã Bình Thạnh Đông Tỉnh An Giang 1 1 - -       61,70 50,569
20 32 Xã Chợ Vàm Tỉnh An Giang 1 1 - -       67,48 50,436
21 32 Xã Hòa Lạc Tỉnh An Giang 1 1 - -       41,11 30,864
22 32 Xã Phú Lâm Tỉnh An Giang 1 1 - -       43,07 33,186
23 32 Xã Châu Phú Tỉnh An Giang 1 1 - -       80,11 60,137
24 32 Xã Mỹ Đức Tỉnh An Giang 1 1 - -       61,59 60,493
25 32 Xã Vĩnh Thạnh Trung Tỉnh An Giang 1 1 - -       64,97 64,643
26 32 Xã Bình Mỹ Tỉnh An Giang 1 1 - -       82,62 68,65
27 32 Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh An Giang 1 1 - -       162,08 64,85
28 32 Xã An Cư Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     94,30 39,956
29 32 Xã Núi Cấm Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     84,18 25,184
30 32 Phường Tịnh Biên Tỉnh An Giang 1 - 1 - 1     75,57 34,865
31 32 Phường Thới Sơn Tỉnh An Giang 1 - 1 - 1     49,36 33,045
32 32 Phường Chi Lăng Tỉnh An Giang 1 - 1 - 1     51,17 28,401
33 32 Xã Ba Chúc Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     70,94 32,071
34 32 Xã Tri Tôn Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     73,14 50,716
35 32 Xã Ô Lâm Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     99,52 37,429
36 32 Xã Cô Tô Tỉnh An Giang 1 1 - - 1     176,75 31,278
37 32 Xã Vĩnh Gia Tỉnh An Giang 1 1 - -       180,37 20,902
38 32 Xã An Châu Tỉnh An Giang 1 1 - -       70,25 65,588
39 32 Xã Bình Hòa Tỉnh An Giang 1 1 - -       48,63 56,484
40 32 Xã Cần Đăng Tỉnh An Giang 1 1 - -       65,21 35,257
41 32 Xã Vĩnh Hanh Tỉnh An Giang 1 1 - -       76,81 29,327
42 32 Xã Vĩnh An Tỉnh An Giang 1 1 - -       93,41 33,036
43 32 Xã Chợ Mới Tỉnh An Giang 1 1 - -       50,43 80,832
44 32 Xã Cù Lao Giêng Tỉnh An Giang 1 1 - -       68,92 70,372
45 32 Xã Hội An Tỉnh An Giang 1 1 - -       63,54 73,897
46 32 Xã Long Điền Tỉnh An Giang 1 1 - -       47,25 65,487
47 32 Xã Nhơn Mỹ Tỉnh An Giang 1 1 - -       78,66 89,018
48 32 Xã Long Kiến Tỉnh An Giang 1 1 - -       59,83 57,367
49 32 Xã Thoại Sơn Tỉnh An Giang 1 1 - -       68,92 52,588
50 32 Xã Óc Eo Tỉnh An Giang 1 1 - -       68,79 39,481
51 32 Xã Định Mỹ Tỉnh An Giang 1 1 - -       109,77 42,328
52 32 Xã Phú Hòa Tỉnh An Giang 1 1 - -       71,80 41,306
53 32 Xã Vĩnh Trạch Tỉnh An Giang 1 1 - -       57,94 32,397
54 32 Xã Tây Phú Tỉnh An Giang 1 1 - -       93,80 23,229
55 32 Xã Vĩnh Bình Tỉnh An Giang 1 1 - -       159,68 43,575
56 32 Xã Vĩnh Thuận Tỉnh An Giang 1 1 - -       95,46 30,511
57 32 Xã Vĩnh Phong Tỉnh An Giang 1 1 - -       139,30 43,257
58 32 Xã Vĩnh Hòa Tỉnh An Giang 1 1 - -       146,23 51,651
59 32 Xã U Minh Thượng Tỉnh An Giang 1 1 - -       286,47 46,246
60 32 Xã Đông Hòa Tỉnh An Giang 1 1 - -       151,88 45,282
61 32 Xã Tân Thạnh Tỉnh An Giang 1 1 - -       123,85 36,074
62 32 Xã Đông Hưng Tỉnh An Giang 1 1 - -       81,62 22,281
63 32 Xã An Minh Tỉnh An Giang 1 1 - -       142,30 35,596
64 32 Xã Vân Khánh Tỉnh An Giang 1 1 - -       90,84 21,748
65 32 Xã Tây Yên Tỉnh An Giang 1 1 - -       127,50 52,59
66 32 Xã Đông Thái Tỉnh An Giang 1 1 - -       154,52 54,321
67 32 Xã An Biên Tỉnh An Giang 1 1 - -       118,27 53,784
68 32 Xã Định Hòa Tỉnh An Giang 1 1 - -       143,79 56,675
69 32 Xã Gò Quao Tỉnh An Giang 1 1 - -       83,92 44,695
70 32 Xã Vĩnh Hòa Hưng Tỉnh An Giang 1 1 - -       95,94 37,528
71 32 Xã Vĩnh Tuy Tỉnh An Giang 1 1 - -       115,86 36,859
72 32 Xã Giồng Riềng Tỉnh An Giang 1 1 - -       122,10 70,384
73 32 Xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang 1 1 - -       142,54 46,773
74 32 Xã Long Thạnh Tỉnh An Giang 1 1 - -       96,37 42,25
75 32 Xã Hòa Hưng Tỉnh An Giang 1 1 - -       114,24 37,877
76 32 Xã Ngọc Chúc Tỉnh An Giang 1 1 - -       90,25 38,705
77 32 Xã Hòa Thuận Tỉnh An Giang 1 1 - -       73,85 31,7
78 32 Xã Tân Hội Tỉnh An Giang 1 1 - -       146,28 49,45
79 32 Xã Tân Hiệp Tỉnh An Giang 1 1 - -       146,62 66,731
80 32 Xã Thạnh Đông Tỉnh An Giang 1 1 - -       130,02 53,678
81 32 Xã Thạnh Lộc Tỉnh An Giang 1 1 - -       104,62 59,562
82 32 Xã Châu Thành Tỉnh An Giang 1 1 - -       107,64 70,178
83 32 Xã Bình An Tỉnh An Giang 1 1 - -       73,43 59,475
84 32 Xã Hòn Đất Tỉnh An Giang 1 1 - -       281,70 61,517
85 32 Xã Sơn Kiên Tỉnh An Giang 1 1 - -       163,41 29,682
86 32 Xã Mỹ Thuận Tỉnh An Giang 1 1 - -       210,50 60,747
87 32 Xã Bình Sơn Tỉnh An Giang 1 1 - -       281,70 61,517
88 32 Xã Bình Giang Tỉnh An Giang 1 1 - -       163,70 18,257
89 32 Xã Giang Thành Tỉnh An Giang 1 1 - -       184,14 20,039
90 32 Xã Vĩnh Điều Tỉnh An Giang 1 1 - -       229,35 17,526
91 32 Xã Hòa Điền Tỉnh An Giang 1 1 - -       285,38 24,099
92 32 Xã Kiên Lương Tỉnh An Giang 1 1 - -       138,07 58,312
93 32 Xã Sơn Hải Tỉnh An Giang 1 1 - -     1 4,31 2,789
94 32 Xã Hòn Nghệ Tỉnh An Giang 1 1 - -     1 3,46 2,546
95 32 Đặc khu Kiên Hải Tỉnh An Giang 1 - - 1     1 24,75 23,179
96 32 Phường Vĩnh Thông Tỉnh An Giang 1 - 1 -       95,89 55,185
97 32 Phường Rạch Giá Tỉnh An Giang 1 - 1 -       45,53 250,661
98 32 Phường Hà Tiên Tỉnh An Giang 1 - 1 -       61,35 40,609
99 32 Phường Tô Châu Tỉnh An Giang 1 - 1 -       79,77 25,865
100 32 Xã Tiên Hải Tỉnh An Giang 1 1 - -     1 2,54 1,872
101 32 Đặc khu Phú Quốc Tỉnh An Giang 1 - - 1     1 575,29 157,629
102 32 Đặc khu Thổ Châu Tỉnh An Giang 1 - - 1     1 13,98 1,896
33 33 THÀNH PHỐ CẦN THƠ   103 72 31 - - - - 6,361 4.112.487
1 33 Phường Ninh Kiều Tp Cần Thơ 1 - 1 -       5,42 119,547
2 33 Phường Cái Khế Tp Cần Thơ 1 - 1 -       10,04 57,688
3 33 Phường Tân An Tp Cần Thơ 1 - 1 -       8,06 85,997
4 33 Phường An Bình Tp Cần Thơ 1 - 1 -       18,39 50,15
5 33 Phường Thới An Đông Tp Cần Thơ 1 - 1 -       25,04 39,401
6 33 Phường Bình Thủy Tp Cần Thơ 1 - 1 -       15,17 62,483
7 33 Phường Long Tuyền Tp Cần Thơ 1 - 1 -       28,48 45,292
8 33 Phường Cái Răng Tp Cần Thơ 1 - 1 -       26,88 71,106
9 33 Phường Hưng Phú Tp Cần Thơ 1 - 1 -       40,93 58,543
10 33 Phường Ô Môn Tp Cần Thơ 1 - 1 -       54,69 73,412
11 33 Phường Thới Long Tp Cần Thơ 1 - 1 -       54,10 52,979
12 33 Phường Phước Thới Tp Cần Thơ 1 - 1 -       53,11 46,788
13 33 Phường Trung Nhứt Tp Cần Thơ 1 - 1 -       30,84 37,469
14 33 Phường Thốt Nốt Tp Cần Thơ 1 - 1 -       23,61 61,387
15 33 Phường Thuận Hưng Tp Cần Thơ 1 - 1 -       31,13 56,878
16 33 Phường Tân Lộc Tp Cần Thơ 1 - 1 -       33,40 35,621
17 33 Xã Phong Điền Tp Cần Thơ 1 1 - -       45,58 51,949
18 33 Xã Nhơn Ái Tp Cần Thơ 1 1 - -       38,16 40,707
19 33 Xã Trường Long Tp Cần Thơ 1 1 - -       31,01 24,064
20 33 Xã Thới Lai Tp Cần Thơ 1 1 - -       50,78 36,371
21 33 Xã Đông Thuận Tp Cần Thơ 1 1 - -       60,89 24,586
22 33 Xã Trường Xuân Tp Cần Thơ 1 1 - -       67,94 36,405
23 33 Xã Trường Thành Tp Cần Thơ 1 1 - -       59,09 37,802
24 33 Xã Cờ Đỏ Tp Cần Thơ 1 1 - -       44,59 42,176
25 33 Xã Đông Hiệp Tp Cần Thơ 1 1 - -       46,25 22,762
26 33 Xã Thạnh Phú Tp Cần Thơ 1 1 - -       99,07 25,699
27 33 Xã Thới Hưng Tp Cần Thơ 1 1 - -       69,92 19,044
28 33 Xã Trung Hưng Tp Cần Thơ 1 1 - -       61,07 55,012
29 33 Xã Vĩnh Thạnh Tp Cần Thơ 1 1 - -       65,90 30,522
30 33 Xã Vĩnh Trinh Tp Cần Thơ 1 1 - -       51,01 27,026
31 33 Xã Thạnh An Tp Cần Thơ 1 1 - -       85,97 30,682
32 33 Xã Thạnh Quới Tp Cần Thơ 1 1 - -       103,86 39,11
33 33 Xã Hỏa Lựu Tp Cần Thơ 1 1 - -       59,68 24,095
34 33 Phường Vị Thanh Tp Cần Thơ 1 - 1 -       22,11 32,766
35 33 Phường Vị Tân Tp Cần Thơ 1 - 1 -       37,07 36,079
36 33 Xã Vị Thủy Tp Cần Thơ 1 1 - -       49,84 32,394
37 33 Xã Vĩnh Thuận Đông Tp Cần Thơ 1 1 - -       72,20 39,808
38 33 Xã Vị Thanh 1 Tp Cần Thơ 1 1 - -       71,12 42,766
39 33 Xã Vĩnh Tường Tp Cần Thơ 1 1 - -       67,01 31,676
40 33 Xã Vĩnh Viễn Tp Cần Thơ 1 1 - -       68,86 24,432
41 33 Xã Xà Phiên Tp Cần Thơ 1 1 - -       100,48 46,156
42 33 Xã Lương Tâm Tp Cần Thơ 1 1 - -       60,53 24,02
43 33 Phường Long Bình Tp Cần Thơ 1 - 1 -       40,20 26,378
44 33 Phường Long Mỹ Tp Cần Thơ 1 - 1 -       51,40 35,865
45 33 Phường Long Phú 1 Tp Cần Thơ 1 - 1 -       57,67 30,365
46 33 Xã Thạnh Xuân Tp Cần Thơ 1 1 - -       43,95 41,039
47 33 Xã Tân Hòa Tp Cần Thơ 1 1 - -       58,60 50,989
48 33 Xã Trường Long Tây Tp Cần Thơ 1 1 - -       50,59 25,313
49 33 Xã Châu Thành Tp Cần Thơ 1 1 - -       47,71 39,104
50 33 Xã Đông Phước Tp Cần Thơ 1 1 - -       40,00 40,105
51 33 Xã Phú Hữu Tp Cần Thơ 1 1 - -       60,54 41,254
52 33 Phường Đại Thành Tp Cần Thơ 1 - 1 -       53,00 34,594
53 33 Phường Ngã Bảy Tp Cần Thơ 1 - 1 -       25,17 37,861
54 33 Xã Tân Bình Tp Cần Thơ 1 1 - -       61,85 38,032
55 33 Xã Hòa An Tp Cần Thơ 1 1 - -       61,62 32,937
56 33 Xã Phương Bình Tp Cần Thơ 1 1 - -       85,87 33,937
57 33 Xã Tân Phước Hưng Tp Cần Thơ 1 1 - -       57,77 25,745
58 33 Xã Hiệp Hưng Tp Cần Thơ 1 1 - -       69,25 33,514
59 33 Xã Phụng Hiệp Tp Cần Thơ 1 1 - -       66,78 33,408
60 33 Xã Thạnh Hòa Tp Cần Thơ 1 1 - -       81,36 63,248
61 33 Phường Phú Lợi Tp Cần Thơ 1 - 1 -       26,79 95,516
62 33 Phường Sóc Trăng Tp Cần Thơ 1 - 1 -       41,67 61,253
63 33 Phường Mỹ Xuyên Tp Cần Thơ 1 - 1 -       48,34 51,769
64 33 Xã Hòa Tú Tp Cần Thơ 1 1 - -       67,15 24,499
65 33 Xã Gia Hòa Tp Cần Thơ 1 1 - -       77,06 40,135
66 33 Xã Nhu Gia Tp Cần Thơ 1 1 - -       75,59 38,39
67 33 Xã Ngọc Tố Tp Cần Thơ 1 1 - -       112,53 47
68 33 Xã Trường Khánh Tp Cần Thơ 1 1 - -       58,33 34,621
69 33 Xã Đại Ngãi Tp Cần Thơ 1 1 - -       37,67 24,532
70 33 Xã Tân Thạnh Tp Cần Thơ 1 1 - -       70,80 35,806
71 33 Xã Long Phú Tp Cần Thơ 1 1 - -       76,77 39,763
72 33 Xã Nhơn Mỹ Tp Cần Thơ 1 1 - -       79,73 42,213
73 33 Xã Phong Nẫm Tp Cần Thơ 1 1 - -       17,30 6,416
74 33 Xã An Lạc Thôn Tp Cần Thơ 1 1 - -       84,99 56,248
75 33 Xã Kế Sách Tp Cần Thơ 1 1 - -       61,58 43,332
76 33 Xã Thới An Hội Tp Cần Thơ 1 1 - -       60,32 31,726
77 33 Xã Đại Hải Tp Cần Thơ 1 1 - -       70,52 43,579
78 33 Xã Phú Tâm Tp Cần Thơ 1 1 - -       48,88 33,318
79 33 Xã An Ninh Tp Cần Thơ 1 1 - -       68,81 40
80 33 Xã Thuận Hòa Tp Cần Thơ 1 1 - -       45,86 29,846
81 33 Xã Hồ Đắc Kiện Tp Cần Thơ 1 1 - -       72,61 31,322
82 33 Xã Mỹ Tú Tp Cần Thơ 1 1 - -       86,63 38,049
83 33 Xã Long Hưng Tp Cần Thơ 1 1 - -       79,71 33,579
84 33 Xã Mỹ Phước Tp Cần Thơ 1 1 - -       97,36 23,539
85 33 Xã Mỹ Hương Tp Cần Thơ 1 1 - -       104,74 51,412
86 33 Xã Vĩnh Hải Tp Cần Thơ 1 1 - -       83,75 27,82
87 33 Xã Lai Hòa Tp Cần Thơ 1 1 - -       55,37 29,426
88 33 Phường Vĩnh Phước Tp Cần Thơ 1 - 1 -       103,15 51,897
89 33 Phường Vĩnh Châu Tp Cần Thơ 1 - 1 -       98,26 68,437
90 33 Phường Khánh Hòa Tp Cần Thơ 1 - 1 -       130,48 37,634
91 33 Xã Tân Long Tp Cần Thơ 1 1 - -       102,12 35,492
92 33 Phường Ngã Năm Tp Cần Thơ 1 - 1 -       95,30 58,588
93 33 Phường Mỹ Quới Tp Cần Thơ 1 - 1 -       83,91 30,24
94 33 Xã Phú Lộc Tp Cần Thơ 1 1 - -       80,15 50,929
95 33 Xã Vĩnh Lợi Tp Cần Thơ 1 1 - -       76,82 24,319
96 33 Xã Lâm Tân Tp Cần Thơ 1 1 - -       90,83 32,006
97 33 Xã Thạnh Thới An Tp Cần Thơ 1 1 - -       87,15 29,019
98 33 Xã Tài Văn Tp Cần Thơ 1 1 - -       68,07 34,49
99 33 Xã Liêu Tú Tp Cần Thơ 1 1 - -       83,15 31,37
100 33 Xã Lịch Hội Thượng Tp Cần Thơ 1 1 - -       48,99 27.913,0
101 33 Xã Trần Đề Tp Cần Thơ 1 1 - -       93,92 52.771,0
102 33 Xã An Thạnh Tp Cần Thơ 1 1 - -       94,92 37.711,0
103 33 Xã Cù Lao Dung Tp Cần Thơ 1 1 - -       150,13 44.937,0
34 34 TỈNH CÀ MAU   64 55 9 - - - 2 6,31 1.988.464
1 34 Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       69,90 81,303
2 34 Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       44,50 50,014
3 34 Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       48,42 83,758
4 34 Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       97,29 47,167
5 34 Xã Tân Thuận Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       169,80 35,473
6 34 Xã Tân Tiến Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       207,20 33,994
7 34 Xã Tạ An Khương Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       104,20 33,179
8 34 Xã Trần Phán Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       74,90 29,949
9 34 Xã Thanh Tùng Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       89,90 26,573
10 34 Xã Đầm Dơi Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       96,20 38,106
11 34 Xã Quách Phẩm Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       73,80 28,844
12 34 Xã U Minh Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       145,00 32,991
13 34 Xã Nguyễn Phích Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       245,00 37,33
14 34 Xã Khánh Lâm Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       208,20 38,88
15 34 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       177,70 27,17
16 34 Xã Phan Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       237,70 35,328
17 34 Xã Đất Mũi Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       271,20 33,298
18 34 Xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       218,30 23,787
19 34 Xã Khánh Bình Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       104,50 39,823
20 34 Xã Đá Bạc Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       211,90 41,022
21 34 Xã Khánh Hưng Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       129,60 41,212
22 34 Xã Sông Đốc Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       83,95 46,353
23 34 Xã Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       128,72 59,365
24 34 Xã Thới Bình Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       121,00 38,116
25 34 Xã Trí Phải Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       166,60 49,77
26 34 Xã Tân Lộc Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       96,80 35,45
27 34 Xã Hồ Thị Kỷ Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       93,60 27,283
28 34 Xã Biển Bạch Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       158,20 35,702
29 34 Xã Đất Mới Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       222,94 27,683
30 34 Xã Năm Căn Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       70,06 30,135
31 34 Xã Tam Giang Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       205,20 23,277
32 34 Xã Cái Đôi Vàm Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       131,10 36,444
33 34 Xã Nguyễn Việt Khái Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       129,90 37,307
34 34 Xã Phú Tân Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       101,70 33,381
35 34 Xã Phú Mỹ Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       87,81 26,205
36 34 Xã Lương Thế Trân Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       142,42 66,191
37 34 Xã Tân Hưng Tỉnh Cà Mau 1 1 - -     1 92,41 35,222
38 34 Xã Hưng Mỹ Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       98,40 38,687
39 34 Xã Cái Nước Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       118,25 54,397
40 34 Phường Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       5,98 24,456
41 34 Phường Vĩnh Trạch Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -     1 10,22 23,085
42 34 Phường Hiệp Thành Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       29,05 11,864
43 34 Phường Giá Rai Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       11,76 21,974
44 34 Phường Láng Tròn Tỉnh Cà Mau 1 - 1 -       32,18 21,468
45 34 Xã Phong Thạnh Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       27,08 11,11
46 34 Xã Hồng Dân Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       15,62 13,838
47 34 Xã Vĩnh Lộc Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       48,47 12,047
48 34 Xã Ninh Thạnh Lợi Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       66,40 14,437
49 34 Xã Ninh Quới Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       32,42 13,994
50 34 Xã Gành Hào Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       13,40 17,587
51 34 Xã Định Thành Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       31,58 13,056
52 34 Xã An Trạch Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       49,22 15,251
53 34 Xã Long Điền Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       87,72 29,479
54 34 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       100,16 23,062
55 34 Xã Hòa Bình Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       26,54 25,794
56 34 Xã Vĩnh Mỹ Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       40,72 15,558
57 34 Xã Vĩnh Hậu Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       105,94 17,948
58 34 Xã Phước Long Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       49,48 24,984
59 34 Xã Vĩnh Phước Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       75,50 20,014
60 34 Xã Phong Hiệp Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       55,97 13,523
61 34 Xã Vĩnh Thanh Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       37,37 19,291
62 34 Xã Vĩnh Lợi Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       31,98 17,236
63 34 Xã Hưng Hội Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       28,38 14,748
64 34 Xã Châu Thới Tỉnh Cà Mau 1 1 - -       23,04 12,491

1. Phân vùng Miền Bắc

Miền Bắc Việt Nam sau sáp nhập vẫn giữ được vai trò quan trọng về kinh tế, chính trị và văn hóa. Dưới đây là danh sách các tỉnh, thành cùng số lượng Xã – Phường đã điều chỉnh:

  • Hà Nội: 12 quận, 17 thị xã, 18 huyện; tổng cộng 584 đơn vị phường/xã (177 phường, 1 thị trấn, 406 xã)

  • Hải Phòng: 7 quận, 7 huyện; 172 đơn vị (68 phường, 14 thị trấn, 90 xã)

  • Quảng Ninh: 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện; 184 đơn vị (96 phường, 6 thị trấn, 82 xã)

  • Thái Nguyên: 3 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 177 đơn vị (65 phường, 11 thị trấn, 101 xã)

  • Lạng Sơn: 2 thành phố, 1 huyện đô thị, 10 huyện; 234 đơn vị (52 phường, 15 thị trấn, 167 xã)

  • Bắc Giang: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện; 233 đơn vị (28 phường, 10 thị trấn, 195 xã)

  • Bắc Ninh: 2 thành phố, 1 huyện; 155 đơn vị (71 phường, 4 thị trấn, 80 xã)

  • Phú Thọ: 1 thành phố, 1 thị xã, 10 huyện; 210 đơn vị (41 phường, 13 thị trấn, 156 xã)

  • Vĩnh Phúc: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 171 đơn vị (50 phường, 7 thị trấn, 114 xã)

  • Tuyên Quang: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 168 đơn vị (40 phường, 8 thị trấn, 120 xã)

  • Yên Bái: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 173 đơn vị (35 phường, 10 thị trấn, 128 xã)

  • Hòa Bình: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện; 206 đơn vị (35 phường, 14 thị trấn, 157 xã)

  • Lào Cai: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 180 đơn vị (50 phường, 12 thị trấn, 118 xã)


2. Phân vùng Đông Bắc – Đồng Bằng Sông Hồng

Các tỉnh, thành phía Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng sau sáp nhập tỉnh tiếp tục giữ vị thế động lực phát triển.

  • Hải Dương: 2 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện; 272 đơn vị (81 phường, 13 thị trấn, 178 xã)

  • Hưng Yên: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 161 đơn vị (52 phường, 8 thị trấn, 101 xã)

  • Thái Bình: 1 thành phố, 7 huyện; 267 đơn vị (39 phường, 12 thị trấn, 216 xã)

  • Nam Định: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 245 đơn vị (50 phường, 15 thị trấn, 180 xã)

  • Ninh Bình: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 177 đơn vị (59 phường, 7 thị trấn, 111 xã)

  • Thanh Hóa: 2 thành phố, 2 thị xã, 23 huyện; 556 đơn vị (99 phường, 26 thị trấn, 431 xã)

  • Nghệ An: 2 thành phố, 1 thị xã, 17 huyện; 580 đơn vị (117 phường, 17 thị trấn, 446 xã)


3. Phân vùng Bắc Trung Bộ – Duyên Hải Miền Trung

Khu vực Trung Bộ giữ vai trò kết nối Bắc – Nam, phát triển đa dạng ngành nghề sau sáp nhập.

  • Hà Tĩnh: 2 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện; 243 đơn vị (52 phường, 14 thị trấn, 177 xã)

  • Quảng Bình: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 180 đơn vị (23 phường, 8 thị trấn, 149 xã)

  • Quảng Trị: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện; 237 đơn vị (34 phường, 10 thị trấn, 193 xã)

  • Thừa Thiên Huế: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện; 227 đơn vị (65 phường, 14 thị trấn, 148 xã)

  • Đà Nẵng: 6 quận, 2 huyện; 56 đơn vị (56 phường, 0 xã)

  • Quảng Nam: 2 thành phố, 1 thị xã, 15 huyện; 327 đơn vị (81 phường, 19 thị trấn, 227 xã)

  • Quảng Ngãi: 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 255 đơn vị (51 phường, 14 thị trấn, 190 xã)

  • Bình Định: 2 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện; 215 đơn vị (60 phường, 11 thị trấn, 144 xã)

  • Phú Yên: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện; 185 đơn vị (42 phường, 13 thị trấn, 130 xã)

  • Khánh Hòa: 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện; 205 đơn vị (86 phường, 12 thị trấn, 107 xã)

  • Ninh Thuận: 1 thành phố, 1 huyện; 90 đơn vị (34 phường, 11 xã, 45 xã)

  • Bình Thuận: 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện; 194 đơn vị (73 phường, 14 thị trấn, 107 xã)


4. Phân vùng Tây Nguyên

Sau khi sáp nhập tỉnh, Tây Nguyên tiếp tục được chú trọng đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển kinh tế nông – lâm nghiệp.

  • Kon Tum: 1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện; 117 đơn vị (21 phường, 15 thị trấn, 81 xã)

  • Gia Lai: 1 thành phố, 2 thị xã, 17 huyện; 227 đơn vị (36 phường, 28 thị trấn, 163 xã)

  • Đắk Lắk: 1 thành phố, 1 thị xã, 15 huyện; 203 đơn vị (40 phường, 28 thị trấn, 135 xã)

  • Đắk Nông: 1 thị xã, 7 huyện; 104 đơn vị (12 phường, 20 thị trấn, 72 xã)

  • Lâm Đồng: 2 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 164 đơn vị (43 phường, 12 thị trấn, 109 xã)


5. Phân vùng Đông Nam Bộ – Đồng bằng Sông Cửu Long

Miền Nam và Đồng bằng sông Cửu Long sau sáp nhập tỉnh tiếp tục giữ vai trò động lực kinh tế.

  • Hồ Chí Minh: 19 quận, 5 huyện; 322 đơn vị (259 phường, 5 thị trấn, 58 xã)

  • Bình Dương: 3 thành phố, 1 thị xã; 91 đơn vị (49 phường, 4 thị trấn, 38 xã)

  • Đồng Nai: 2 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 180 đơn vị (65 phường, 17 thị trấn, 98 xã)

  • Bà Rịa – Vũng Tàu: 2 thành phố, 1 thị xã, 2 huyện; 113 đơn vị (42 phường, 10 thị trấn, 61 xã)

  • Tây Ninh: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 148 đơn vị (48 phường, 12 thị trấn, 88 xã)

  • Long An: 1 thành phố, 2 thị xã, 12 huyện; 162 đơn vị (40 phường, 26 thị trấn, 96 xã)

  • Tiền Giang: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện; 125 đơn vị (30 phường, 12 thị trấn, 83 xã)

  • Cần Thơ: 5 quận, 4 huyện; 95 đơn vị (65 phường, 5 thị trấn, 25 xã)

  • Vĩnh Long: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 103 đơn vị (41 phường, 9 thị trấn, 53 xã)

  • Bến Tre: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện; 145 đơn vị (40 phường, 18 thị trấn, 87 xã)

  • Trà Vinh: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 123 đơn vị (44 phường, 16 thị trấn, 63 xã)

  • Vĩnh Long: (đã liệt kê)

  • Đồng Tháp: 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 144 đơn vị (47 phường, 17 thị trấn, 80 xã)

  • An Giang: 2 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 162 đơn vị (48 phường, 18 thị trấn, 96 xã)

  • Kiên Giang: 1 thành phố, 1 thị xã, 12 huyện; 180 đơn vị (52 phường, 20 thị trấn, 108 xã)

  • Cà Mau: 1 thành phố, 7 huyện; 141 đơn vị (45 phường, 16 thị trấn, 80 xã)

  • Bạc Liêu: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện; 101 đơn vị (34 phường, 15 thị trấn, 52 xã)

  • Sóc Trăng: 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện; 141 đơn vị (41 phường, 18 thị trấn, 82 xã)

  • Hậu Giang: 1 thành phố, 3 huyện; 65 đơn vị (35 phường, 7 thị trấn, 23 xã)


Kết luận

Việc sáp nhập tỉnh giúp hiện đại hóa bộ máy hành chính, đồng thời đảm bảo sự phát triển cân bằng giữa các địa phương. Trên cơ sở đó, hệ thống Xã – Phường cũng được điều chỉnh, bổ sung hợp lý về số lượng, quy mô và cơ cấu tổ chức. Qua danh sách 34 tỉnh, thành và số liệu Xã – Phường vừa nêu, bạn đã có cái nhìn tổng quan về cơ cấu hành chính cấp cơ sở sau sáp nhập. Đây là cơ sở để nghiên cứu, phân tích chính sách, hoặc lập kế hoạch đầu tư, phát triển tại từng địa phương.

Bình luận

Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 50,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?