Danh mục
Danh mục

Danh sách Chính thức Tên Gọi 130 Xã Phường NGHỆ AN sau Sáp nhập từ ngày 1/7/2025

08/07/2025 2581

Từ ngày 1/7/2025, thực hiện Nghị quyết số 60-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội khóa XV, cả nước tiến hành sắp xếp, tinh gọn bộ máy hành chính cấp tỉnh, đồng thời tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã, phường để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và phục vụ nhân dân. Trong bối cảnh đó, người dân và doanh nghiệp đặc biệt quan tâm đến hai vấn đề tại Nghệ An:

  • Tỉnh Nghệ An sáp nhập với tỉnh nào

  • Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Nghệ An sau khi sáp nhập

Tỉnh Nghệ An sáp nhập với tỉnh nào

Theo danh mục 11 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giữ nguyên địa giới cấp tỉnh (gồm Hà Nội, Huế, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Cao Bằng), tỉnh Nghệ An không sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào. Việc giữ nguyên địa giới cấp tỉnh của Nghệ An giúp:

  • Bảo đảm ổn định an ninh – quốc phòng vùng Bắc Trung Bộ

  • Phát huy thế mạnh nông nghiệp, công nghiệp chế biến, du lịch văn hóa – sinh thái

  • Đảm bảo tính liên tục trong quản lý, triển khai các dự án phát triển hạ tầng và dịch vụ công

Với diện tích trên 16.000 km² và dân số gần 4 triệu người, Nghệ An tiếp tục duy trì cơ chế hành chính hiện hành, tập trung nâng cao chất lượng phục vụ nhân dân và thu hút đầu tư.


Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Nghệ An sau khi sáp nhập

Mặc dù không thay đổi cấp tỉnh, Nghệ An đã tổ chức lại đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tạo ra 130 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có:

  • 110 xã mới được thành lập từ hợp nhất xã, thị trấn cũ

  • 11 phường mới được thành lập từ điều chỉnh ranh giới các phường, thị trấn cũ

  • 9 xã giữ nguyên hiện trạng không tham gia sáp nhập

1. Phường Hoàng Mai Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh
Diện tích (km2)    79,67
Dân số (người)    44.474
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Quỳnh Thiện

2. Phường Tân Mai Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc
Diện tích (km2)    51,61
Dân số (người)    33.894
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị xã Hoàng Mai

3. Phường Quỳnh Mai Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên
Diện tích (km2)    40,5
Dân số (người)    57.988
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Mai Hùng

4. Phường Thái Hòa Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong
Diện tích (km2)    27,09
Dân số (người)    26.916
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị xã Thái Hòa

5. Phường Tây Hiếu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu
Diện tích (km2)    43,96
Dân số (người)    24.698
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Quang Tiến

6. Phường Trường Vinh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa
Diện tích (km2)    34,22
Dân số (người)    141.477
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Trường Thi

7. Phường Thành Vinh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính
Diện tích (km2)    15,54
Dân số (người)    123.507
Trụ sở hành chính (mới)    UBND TP Vinh

8. Phường Vinh Hưng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên
Diện tích (km2)    25,47
Dân số (người)    60.159
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Kim

9. Phường Vinh Phú Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân
Diện tích (km2)    23,04
Dân số (người)    74.473
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Nghi Phú

10. Phường Vinh Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ
Diện tích (km2)    38,86
Dân số (người)    68.086
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Hưng Lộc

11. Phường Cửa Lò Nghệ An
Sáp nhập từ:    Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy
Diện tích (km2)    29,09
Dân số (người)    64.760
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị xã Cửa Lò

12. Xã Anh Sơn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn
Diện tích (km2)    199,65
Dân số (người)    29.539
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Anh Sơn

13. Xã Yên Xuân Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn
Diện tích (km2)    90,41
Dân số (người)    27.707
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Khai Sơn

14. Xã Nhân Hòa Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh
Diện tích (km2)    86,88
Dân số (người)    22.626
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tam Đỉnh

15. Xã Anh Sơn Đông Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn
Diện tích (km2)    65,85
Dân số (người)    16.214
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Lạng Sơn

16. Xã Vĩnh Tường Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn
Diện tích (km2)    76,44
Dân số (người)    24.810
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hoa Sơn

17. Xã Thành Bình Thọ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn
Diện tích (km2)    88,18
Dân số (người)    12.021
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thành Sơn

18. Xã Con Cuông Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê
Diện tích (km2)    155,45
Dân số (người)    26.043
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Con Cuông

19. Xã Môn Sơn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn
Diện tích (km2)    529,42
Dân số (người)    18.836
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Môn Sơn

20. Xã Mậu Thạch Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn
Diện tích (km2)    164,26
Dân số (người)    13.200
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Ngàn

21. Xã Cam Phục Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục
Diện tích (km2)    162,43
Dân số (người)    7.412
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đôn Phục

22. Xã Châu Khê Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê
Diện tích (km2)    544,31
Dân số (người)    12.210
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Khê

23. Xã Bình Chuẩn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    182,19
Dân số (người)    4.638
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bình Chuẩn

24. Xã Diễn Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích
Diện tích (km2)    22,21
Dân số (người)    63.294
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Diễn Châu

25. Xã Đức Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn
Diện tích (km2)    20,97
Dân số (người)    40.899
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ

26. Xã Quảng Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp
Diện tích (km2)    26,4
Dân số (người)    37.434
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Xuân Tháp và Diễn Đồng

27. Xã Hải Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải
Diện tích (km2)    29,13
Dân số (người)    43.155
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hùng Hải và Diễn Mỹ

28. Xã Tân Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ
Diện tích (km2)    64,6
Dân số (người)    33.073
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

29. Xã An Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung
Diện tích (km2)    34,87
Dân số (người)    43.437
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Diễn Thịnh và Diễn An

30. Xã Minh Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu
Diện tích (km2)    39,68
Dân số (người)    44.358
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Diễn Cát và Minh Châu

31. Xã Hùng Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên
Diện tích (km2)    69,11
Dân số (người)    55.583
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Diễn Yên và Diễn Đoài

32. Xã Đô Lương Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương
Diện tích (km2)    50,06
Dân số (người)    61.960
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Đô Lương

33. Xã Bạch Ngọc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc
Diện tích (km2)    72,2
Dân số (người)    29.021
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây

34. Xã Văn Hiến Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn
Diện tích (km2)    55,53
Dân số (người)    39.144
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thái Sơn và Tân Sơn

35. Xã Bạch Hà Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn
Diện tích (km2)    79,28
Dân số (người)    39.332
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Trù Sơn và Đại Sơn

36. Xã Thuần Trung Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn
Diện tích (km2)    49,26
Dân số (người)    40.317
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Xuân Sơn và Minh Sơn

37. Xã Lương Sơn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn
Diện tích (km2)    47,39
Dân số (người)    26.494
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tràng Sơn và Đông Sơn

38. Xã Hưng Nguyên Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ
Diện tích (km2)    46,14
Dân số (người)    53.144
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Hưng Nguyên

39. Xã Yên Trung Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung
Diện tích (km2)    37,74
Dân số (người)    26.239
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

40. Xã Hưng Nguyên Nam Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam
Diện tích (km2)    35,77
Dân số (người)    36.632
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thông Tân

41. Xã Lam Thành Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi
Diện tích (km2)    39,67
Dân số (người)    31.247
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Phúc Lợi

42. Xã Mường Xén Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn
Diện tích (km2)    182,49
Dân số (người)    10.396
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Kỳ Sơn

43. Xã Hữu Kiệm Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm
Diện tích (km2)    188,97
Dân số (người)    12.609
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hữu Lập

44. Xã Nậm Cắn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn
Diện tích (km2)    147,7
Dân số (người)    8.694
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nậm Cắn

45. Xã Chiêu Lưu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu
Diện tích (km2)    196,93
Dân số (người)    9.797
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Chiêu Lưu

46. Xã Na Loi Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi
Diện tích (km2)    141,86
Dân số (người)    4.321
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Na Loi

47. Xã Mường Típ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Mường Ải, Xã Mường Típ
Diện tích (km2)    217,66
Dân số (người)    6.412
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Mường Típ

48. Xã Na Ngoi Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi
Diện tích (km2)    341,25
Dân số (người)    9.536
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Na Ngoi

49. Xã Mỹ Lý Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    211,03
Dân số (người)    5.861
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Mỹ Lý

50. Xã Bắc Lý Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    109,17
Dân số (người)    5.552
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bắc Lý

51. Xã Keng Đu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    98,24
Dân số (người)    5.098
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Keng Đu

52. Xã Huồi Tụ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    109,03
Dân số (người)    5.177
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Huồi Tụ

53. Xã Mường Lống Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    148,31
Dân số (người)    5.649
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Mường Lống

54. Xã Vạn An Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa
Diện tích (km2)    56,37
Dân số (người)    44.830
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Nam Đàn

55. Xã Nam Đàn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh
Diện tích (km2)    67,6
Dân số (người)    24.489
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Thái

56. Xã Đại Huệ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân
Diện tích (km2)    36,11
Dân số (người)    24.441
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nam Xuân

57. Xã Thiên Nhẫn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường
Diện tích (km2)    70,81
Dân số (người)    40.885
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Trung Phúc Cường

58. Xã Kim Liên Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên
Diện tích (km2)    61,08
Dân số (người)    55.471
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kim Liên

59. Xã Nghĩa Đàn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung
Diện tích (km2)    47,32
Dân số (người)    19.670
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Nghĩa Đàn

60. Xã Nghĩa Thọ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ
Diện tích (km2)    92,19
Dân số (người)    21.391
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Hội, Nghĩa Thọ

61. Xã Nghĩa Lâm Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm
Diện tích (km2)    121,75
Dân số (người)    23.753
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Sơn và Nghĩa Lâm

62. Xã Nghĩa Mai Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai
Diện tích (km2)    146,99
Dân số (người)    17.844
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Hồng

63. Xã Nghĩa Hưng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng
Diện tích (km2)    68,65
Dân số (người)    25.459
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Hưng

64. Xã Nghĩa Khánh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh
Diện tích (km2)    77,72
Dân số (người)    25.653
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Khánh

65. Xã Nghĩa Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc
Diện tích (km2)    62,93
Dân số (người)    25.007
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Long, Nghĩa Lộc

66. Xã Nghi Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn
Diện tích (km2)    33,31
Dân số (người)    46.022
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Nghi Lộc

67. Xã Phúc Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ
Diện tích (km2)    70,5
Dân số (người)    28.236
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Mỹ và Nghi Lâm

68. Xã Đông Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường
Diện tích (km2)    29,32
Dân số (người)    31.219
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch

69. Xã Trung Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá
Diện tích (km2)    31,35
Dân số (người)    31.182
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Long và Nghi Xá

70. Xã Thần Lĩnh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương
Diện tích (km2)    44,69
Dân số (người)    21.718
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Đồng và Nghi Phương

71. Xã Hải Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên
Diện tích (km2)    41,25
Dân số (người)    21.940
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Yên và Nghi Tiến

72. Xã Văn Kiều Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn
Diện tích (km2)    63,46
Dân số (người)    28.341
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghi Kiều và Nghi Văn

73. Xã Quế Phong Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải
Diện tích (km2)    276,57
Dân số (người)    22.834
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Quế Phong

74. Xã Tiền Phong Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong
Diện tích (km2)    319,02
Dân số (người)    14.494
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tiền Phong

75. Xã Tri Lễ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ
Diện tích (km2)    243,95
Dân số (người)    14.432
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tri Lễ

76. Xã Mường Quàng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong
Diện tích (km2)    342,15
Dân số (người)    17.917
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Thôn và Cắm Muộn

77. Xã Thông Thụ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ
Diện tích (km2)    706,75
Dân số (người)    8.481
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đồng Văn

78. Xã Quỳ Châu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga
Diện tích (km2)    327,53
Dân số (người)    23.094
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Quỳ Châu

79. Xã Châu Tiến Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận
Diện tích (km2)    247,16
Dân số (người)    18.060
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Tiến

80. Xã Hùng Chân Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm
Diện tích (km2)    351,87
Dân số (người)    12.664
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Phong

81. Xã Châu Bình Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    130,91
Dân số (người)    11.038
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Bình

82. Xã Quỳ Hợp Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp
Diện tích (km2)    90,07
Dân số (người)    36.929
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Quỳ Hợp

83. Xã Tam Hợp Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp
Diện tích (km2)    135,97
Dân số (người)    42.628
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tam Hợp

84. Xã Châu Lộc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc
Diện tích (km2)    85,69
Dân số (người)    7.234
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Lộc

85. Xã Châu Hồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng
Diện tích (km2)    134,05
Dân số (người)    11.809
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Hồng

86. Xã Mường Ham Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Châu Cường, Xã Châu Thái
Diện tích (km2)    160,35
Dân số (người)    14.257
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Châu Thái

87. Xã Mường Chọng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý
Diện tích (km2)    173,65
Dân số (người)    11.291
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

88. Xã Minh Hợp Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp
Diện tích (km2)    159,97
Dân số (người)    21.276
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Minh Hợp

89. Xã Quỳnh Lưu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu
Diện tích (km2)    40,55
Dân số (người)    73.584
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Quỳnh Lưu

90. Xã Quỳnh Văn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn
Diện tích (km2)    53,35
Dân số (người)    42.927
Trụ sở hành chính (mới)    UBND Quỳnh Văn và Quỳnh Thạch

91. Xã Quỳnh Anh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên
Diện tích (km2)    39,8
Dân số (người)    60.329
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Minh Lương và Quỳnh Bảng

92. Xã Quỳnh Tam Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam
Diện tích (km2)    103,4
Dân số (người)    35.568
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Quỳnh Châu và Quỳnh Tam

93. Xã Quỳnh Phú Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải
Diện tích (km2)    33,48
Dân số (người)    72.062
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Văn Hải và Phú Nghĩa

94. Xã Quỳnh Sơn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn
Diện tích (km2)    61,21
Dân số (người)    36.834
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Quỳnh Sơn và Quỳnh Lâm

95. Xã Quỳnh Thắng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng
Diện tích (km2)    107,99
Dân số (người)    15.313
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Quỳnh Thắng và Tân Thắng

96. Xã Tân Kỳ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn
Diện tích (km2)    116,5
Dân số (người)    32.974
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Tân Kỳ

97. Xã Tân Phú Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú
Diện tích (km2)    93,32
Dân số (người)    28.878
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Diễn Lộc và Diễn Thọ

98. Xã Tân An Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An
Diện tích (km2)    90,41
Dân số (người)    22.775
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tân An

99. Xã Nghĩa Đồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng
Diện tích (km2)    72,43
Dân số (người)    20.195
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Đồng

100. Xã Giai Xuân Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân
Diện tích (km2)    121,55
Dân số (người)    14.160
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Giai Xuân

101. Xã Nghĩa Hành Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành
Diện tích (km2)    112
Dân số (người)    22.312
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nghĩa Hành

102. Xã Tiên Đồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ
Diện tích (km2)    119,62
Dân số (người)    19.663
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đồng Văn

103. Xã Đông Hiếu Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu
Diện tích (km2)    63,87
Dân số (người)    28.634
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đông Hiếu

104. Xã Cát Ngạn Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh
Diện tích (km2)    59,28
Dân số (người)    22.995
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Phong Thịnh

105. Xã Tam Đồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên
Diện tích (km2)    53,38
Dân số (người)    26.382
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thanh Liên

106. Xã Hạnh Lâm Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm
Diện tích (km2)    274,57
Dân số (người)    13.699
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hạnh Lâm

107. Xã Sơn Lâm Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn
Diện tích (km2)    162,94
Dân số (người)    12.331
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Ngọc Lâm

108. Xã Hoa Quân Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh
Diện tích (km2)    107,67
Dân số (người)    32.149
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thanh Thịnh

109. Xã Kim Bảng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng
Diện tích (km2)    183,26
Dân số (người)    27.936
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kim Bảng

110. Xã Bích Hào Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân
Diện tích (km2)    147,06
Dân số (người)    33.960
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Mai Giang

111. Xã Đại Đồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng
Diện tích (km2)    77,87
Dân số (người)    63.131
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Thanh Chương

112. Xã Xuân Lâm Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương
Diện tích (km2)    60,88
Dân số (người)    40.624
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Xuân Dương

113. Xã Tam Quang Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tam Đình, Xã Tam Quang
Diện tích (km2)    507,95
Dân số (người)    13.013
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tam Quang

114. Xã Tam Thái Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái
Diện tích (km2)    356,01
Dân số (người)    7.730
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tam Hợp

115. Xã Tương Dương Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng
Diện tích (km2)    330,95
Dân số (người)    18.479
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Tương Dương

116. Xã Lượng Minh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    227,97
Dân số (người)    5.322
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Lượng Minh

117. Xã Yên Na Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na
Diện tích (km2)    297,32
Dân số (người)    9.530
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Yên Na

118. Xã Yên Hòa Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa
Diện tích (km2)    211,01
Dân số (người)    8.418
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Yên Hòa

119. Xã Nga My Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Xiêng My, Xã Nga My
Diện tích (km2)    302,52
Dân số (người)    8.467
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nga My

120. Xã Hữu Khuông Nghệ An
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    263,79
Dân số (người)    2.939
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hữu Khuông

121. Xã Nhôn Mai Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai
Diện tích (km2)    310,26
Dân số (người)    7.060
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nhôn Mai

122. Xã Yên Thành Nghệ An
Sáp nhập từ:    Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành
Diện tích (km2)    38,13
Dân số (người)    47.780
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Yên Thành

123. Xã Quan Thành Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành
Diện tích (km2)    37,71
Dân số (người)    29.973
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bắc Thành

124. Xã Hợp Minh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành
Diện tích (km2)    54,75
Dân số (người)    46.942
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bảo Thành

125. Xã Vân Tụ Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ
Diện tích (km2)    48,73
Dân số (người)    43.922
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Vân Tụ

126. Xã Vân Du Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành
Diện tích (km2)    84,3
Dân số (người)    25.868
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thịnh Thành

127. Xã Quang Đồng Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành
Diện tích (km2)    75,61
Dân số (người)    22.364
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kim Thành

128. Xã Giai Lạc Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành
Diện tích (km2)    88,58
Dân số (người)    35.783
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hậu Thành

129. Xã Bình Minh Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành
Diện tích (km2)    91,08
Dân số (người)    37.031
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tân Thành

130. Xã Đông Thành Nghệ An
Sáp nhập từ:    Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành
Diện tích (km2)    30,2
Dân số (người)    46.116
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thọ Thành


Chi tiết danh sách chính thức 130 xã, phường tỉnh NGHỆ AN sau sáp nhập từ ngày 1/7/2025 – tổng hợp đầy đủ tên gọi mới và phân bố hành chính, giúp bạn cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác.

Chỉ dẫn 1 Tên đơn vị hành chính Tỉnh (thành phố) Diện tích
km2
Dân số (theo Đề án SX năm 2025) (người)
STT TỈNH NGHỆ AN   16,486 3.831.694
1 Xã Anh Sơn Tỉnh Nghệ An 196,65 29,539
2 Xã Yên Xuân Tỉnh Nghệ An 90,41 27,707
3 Xã Nhân Hòa Tỉnh Nghệ An 86,88 22,626
4 Xã Anh Sơn Đông Tỉnh Nghệ An 65,85 16,214
5 Xã Vĩnh Tường Tỉnh Nghệ An 76,44 24,81
6 Xã Thành Bình Thọ Tỉnh Nghệ An 88,18 12,021
7 Xã Con Cuông Tỉnh Nghệ An 155,45 26,043
8 Xã Môn Sơn Tỉnh Nghệ An 529,42 18,836
9 Xã Mậu Thạch Tỉnh Nghệ An 164,26 13,2
10 Xã Cam Phục Tỉnh Nghệ An 162,43 7,412
11 Xã Châu Khê Tỉnh Nghệ An 544,31 12,21
12 Xã Bình Chuẩn Tỉnh Nghệ An 182,19 4,638
13 Xã Diễn Châu Tỉnh Nghệ An 22,21 63,294
14 Xã Đức  Châu Tỉnh Nghệ An 20,97 40,899
15 Xã Quảng Châu Tỉnh Nghệ An 26,40 37,434
16 Xã Hải Châu Tỉnh Nghệ An 29,13 43,155
17 Xã Tân Châu Tỉnh Nghệ An 64,60 33,073
18 Xã An Châu Tỉnh Nghệ An 34,87 43,437
19 Xã Minh Châu Tỉnh Nghệ An 39,68 44,358
20 Xã Hùng Châu Tỉnh Nghệ An 69,11 55,583
21 Xã Đô Lương Tỉnh Nghệ An 50,06 61,96
22 Xã Bạch Ngọc Tỉnh Nghệ An 72,20 29,021
23 Xã Văn Hiến Tỉnh Nghệ An 55,53 39,144
24 Xã Bạch Hà Tỉnh Nghệ An 79,28 39,332
25 Xã Thuần Trung Tỉnh Nghệ An 49,26 40,317
26 Xã Lương Sơn Tỉnh Nghệ An 47,39 26,494
27 Phường Hoàng Mai Tỉnh Nghệ An 79,67 44,474
28 Phường Tân Mai Tỉnh Nghệ An 51,61 33,894
29 Phường Quỳnh Mai Tỉnh Nghệ An 40,50 57,988
30 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An 46,14 53,144
31 Xã Yên Trung Tỉnh Nghệ An 37,74 26,239
32 Xã Hưng Nguyên Nam Tỉnh Nghệ An 35,77 36,632
33 Xã Lam Thành Tỉnh Nghệ An 39,67 31,247
34 Xã Mường Xén Tỉnh Nghệ An 182,49 10,396
35 Xã Hữu  Kiệm Tỉnh Nghệ An 188,97 12,609
36 Xã Nậm Cắn Tỉnh Nghệ An 147,70 8,694
37 Xã Chiêu Lưu Tỉnh Nghệ An 196,93 9,797
38 Xã Na Loi Tỉnh Nghệ An 141,86 4,321
39 Xã Mường Típ Tỉnh Nghệ An 217,66 6,412
40 Xã Na Ngoi Tỉnh Nghệ An 341,25 9,536
41 Xã Mỹ Lý Tỉnh Nghệ An 211,03 5,861
42 Xã Bắc Lý Tỉnh Nghệ An 109,17 5,552
43 Xã Keng Đu Tỉnh Nghệ An 98,24 5,098
44 Xã Huồi Tụ Tỉnh Nghệ An 109,03 5,177
45 Xã Mường Lống Tỉnh Nghệ An 148,31 5,649
46 Xã Vạn An Tỉnh Nghệ An 56,37 44,83
47 Xã Nam Đàn Tỉnh Nghệ An 67,60 24,489
48 Xã Đại Huệ Tỉnh Nghệ An 36,11 24,441
49 Xã Thiên Nhẫn Tỉnh Nghệ An 70,81 40,885
50 Xã Kim  Liên Tỉnh Nghệ An 61,08 55,471
51 Xã Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An 47,32 19,67
52 Xã Nghĩa Thọ Tỉnh Nghệ An 92,19 21,391
53 Xã Nghĩa Lâm Tỉnh Nghệ An 121,75 23,753
54 Xã Nghĩa Mai Tỉnh Nghệ An 146,99 17,844
55 Xã Nghĩa Hưng Tỉnh Nghệ An 68,65 25,459
56 Xã Nghĩa Khánh Tỉnh Nghệ An 77,72 25,653
57 Xã Nghĩa Lộc Tỉnh Nghệ An 62,93 25,007
58 Xã Nghi Lộc Tỉnh Nghệ An 33,31 46,022
59 Xã Phúc Lộc Tỉnh Nghệ An 70,50 28,236
60 Xã Đông Lộc Tỉnh Nghệ An 29,32 31,219
61 Xã Trung Lộc Tỉnh Nghệ An 31,35 31,182
62 Xã Thần Lĩnh Tỉnh Nghệ An 44,69 21,718
63 Xã Hải Lộc Tỉnh Nghệ An 41,25 21,94
64 Xã Văn Kiều Tỉnh Nghệ An 63,46 28,341
65 Xã Quế  Phong Tỉnh Nghệ An 276,57 22,834
66 Xã Tiền Phong Tỉnh Nghệ An 319,02 14,494
67 Xã Tri Lễ Tỉnh Nghệ An 243,95 14,432
68 Xã Mường Quàng Tỉnh Nghệ An 342,15 17,917
69 Xã Thông Thụ Tỉnh Nghệ An 706,75 8,481
70 Xã Quỳ Châu Tỉnh Nghệ An 327,53 23,094
71 Xã Châu Tiến Tỉnh Nghệ An 247,16 18,06
72 Xã Hùng Chân Tỉnh Nghệ An 351,87 12,664
73 Xã Châu Bình Tỉnh Nghệ An 130,91 11,038
74 Xã Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An 90,07 36,929
75 Xã Tam Hợp Tỉnh Nghệ An 135,97 42,628
76 Xã Châu Lộc Tỉnh Nghệ An 85,69 7,234
77 Xã Châu Hồng Tỉnh Nghệ An 134,05 11,809
78 Xã Mường Ham Tỉnh Nghệ An 160,35 14,257
79 Xã Mường Chọng Tỉnh Nghệ An 173,65 11,291
80 Xã Minh Hợp Tỉnh Nghệ An 159,97 21,276
81 Xã Quỳnh Lưu Tỉnh Nghệ An 40,55 73,584
82 Xã Quỳnh Văn Tỉnh Nghệ An 53,35 42,927
83 Xã Quỳnh Anh Tỉnh Nghệ An 39,80 60,329
84 Xã Quỳnh Tam Tỉnh Nghệ An 103,40 35,568
85 Xã Quỳnh Phú Tỉnh Nghệ An 33,48 72,062
86 Xã Quỳnh Sơn Tỉnh Nghệ An 61,21 36,834
87 Xã Quỳnh Thắng Tỉnh Nghệ An 107,99 15,313
88 Xã Tân Kỳ Tỉnh Nghệ An 116,50 32,974
89 Xã Tân Phú Tỉnh Nghệ An 93,32 28,878
90 Xã Tân An Tỉnh Nghệ An 90,41 22,775
91 Xã Nghĩa Đồng Tỉnh Nghệ An 72,43 20,195
92 Xã Giai Xuân Tỉnh Nghệ An 121,55 14,16
93 Xã Nghĩa Hành Tỉnh Nghệ An 112,00 22,312
94 Xã Tiên Đồng Tỉnh Nghệ An 119,62 19,663
95 Phường Thái Hòa Tỉnh Nghệ An 27,09 26,916
96 Phường Tây Hiếu Tỉnh Nghệ An 43,96 24,698
97 Xã Đông Hiếu Tỉnh Nghệ An 63,87 28,634
98 Xã Cát Ngạn Tỉnh Nghệ An 59,28 22,995
99 Xã Tam Đồng Tỉnh Nghệ An 53,38 26,382
100 Xã Hạnh Lâm Tỉnh Nghệ An 274,57 13,699
101 Xã Sơn Lâm Tỉnh Nghệ An 162,94 12,331
102 Xã Hoa Quân Tỉnh Nghệ An 107,67 32,149
103 Xã Kim Bảng Tỉnh Nghệ An 183,26 27,936
104 Xã Bích Hào Tỉnh Nghệ An 147,06 33,96
105 Xã Đại Đồng Tỉnh Nghệ An 77,87 63,131
106 Xã Xuân Lâm Tỉnh Nghệ An 60,88 40,624
107 Xã Tam Quang Tỉnh Nghệ An 507,95 13,013
108 Xã Tam Thái Tỉnh Nghệ An 356,01 7,73
109 Xã Tương Dương Tỉnh Nghệ An 330,95 18,479
110 Xã Lượng Minh Tỉnh Nghệ An 227,97 5,322
111 Xã Yên Na Tỉnh Nghệ An 297,32 9,53
112 Xã Yên Hòa Tỉnh Nghệ An 211,01 8,418
113 Xã Nga My Tỉnh Nghệ An 302,52 8,467
114 Xã Hữu  Khuông Tỉnh Nghệ An 263,79 2,939
115 Xã Nhôn Mai Tỉnh Nghệ An 310,26 7,06
116 Phường Trường Vinh Tỉnh Nghệ An 34,22 141,477
117 Phường Thành Vinh Tỉnh Nghệ An 15,54 123,507
118 Phường Vinh Hưng Tỉnh Nghệ An 25,47 60,159
119 Phường Vinh Phú Tỉnh Nghệ An 23,04 74,473
120 Phường Vinh Lộc Tỉnh Nghệ An 38,86 68,086
121 Phường Cửa Lò Tỉnh Nghệ An 29,09 64,76
122 Xã Yên Thành Tỉnh Nghệ An 38,13 47,78
123 Xã Quan Thành Tỉnh Nghệ An 37,71 29,973
124 Xã Hợp Minh Tỉnh Nghệ An 54,75 46,942
125 Xã Vân Tụ Tỉnh Nghệ An 48,73 43,922
126 Xã Vân Du Tỉnh Nghệ An 84,30 25,868
127 Xã Quang Đồng Tỉnh Nghệ An 75,61 22,364
128 Xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An 88,58 35,783
129 Xã Bình Minh Tỉnh Nghệ An 91,08 37,031
130 Xã Đông Thành Tỉnh Nghệ An 30,20 46,116

 

TẢI FILE DANH SÁCH 3.321 XÃ PHƯỜNG ĐẶC KHU TOÀN QUỐC SAU SÁP NHẬP NGÀY 01.07.2025

  • Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã An Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Anh Sơn Đông, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bắc Lý sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Bắc Lý, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bạch Hà, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bạch Ngọc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bích Hào, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bình Chuẩn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Bình Chuẩn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cam Phục, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cát Ngạn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Bình sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Châu Bình, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Châu Hồng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Châu Khê, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Châu Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Châu Tiến, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiêu Lưu, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đại Đồng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đại Huệ, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đông Hiếu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đông Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đông Thành, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Giai Lạc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Giai Xuân, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hải Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hạnh Lâm, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hoa Quân, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hợp Minh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hùng Chân, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hưng Nguyên Nam, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Huồi Tụ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Huồi Tụ, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hữu Khuông sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hữu Kiệm, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Keng Đu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Keng Đu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kim Bảng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kim Liên, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Lam Thành, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Lượng Minh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Lượng Minh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Lương Sơn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mậu Thạch, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Minh Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Minh Hợp, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Môn Sơn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Chọng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Châu Cường, Xã Châu Thái sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Ham, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mường Lống sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Mường Lống, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Quàng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mường Ải, Xã Mường Típ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Típ, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Xén, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mỹ Lý sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn giữ nguyên là Xã Mỹ Lý, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Na Loi, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Na Ngoi, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nậm Cắn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Xiêng My, Xã Nga My sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nga My, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Đồng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Khánh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Mai, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghĩa Thọ, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nhân Hòa, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nhôn Mai, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Phúc Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quan Thành, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quảng Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quang Đồng, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quế Phong, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Quỳnh Mai, Tỉnh Nghệ An

  • Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Phú, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Sơn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Tam, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Thắng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sơn Lâm, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tam Đồng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tam Hợp, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tam Đình, Xã Tam Quang sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tam Quang, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tam Thái, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tân An, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tân Châu, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Tân Mai, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tân Phú, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Tây Hiếu, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thần Lĩnh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thành Bình Thọ, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thiên Nhẫn, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thông Thụ, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thuần Trung, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tiên Đồng, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tiền Phong, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tri Lễ, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Trung Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tương Dương, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vạn An, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vân Du, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Văn Hiến, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Văn Kiều, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An

  • Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Xuân Lâm, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Hòa, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Na, Tỉnh Nghệ An

  • Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Trung, Tỉnh Nghệ An

  • Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Xuân, Tỉnh Nghệ An

Kết luận

  • Tỉnh Nghệ An sáp nhập với tỉnh nào? Nghệ An không sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào và tiếp tục giữ nguyên địa giới cấp tỉnh kể từ ngày 1/7/2025.

  • Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Nghệ An sau khi sáp nhập: tỉnh có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó 110 xã mới11 phường mới, đảm bảo quy mô phù hợp, nâng cao hiệu quả quản lý và phục vụ nhân dân.

Bài viết đã cung cấp thông tin hành chính mới nhất, giúp người dân và doanh nghiệp nắm rõ cơ cấu tổ chức của tỉnh Nghệ An sau cải cách hành chính.

Bình luận

Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 50,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?