Danh mục
Danh mục

Danh sách Chính thức Tên Gọi 75 Xã Phường SƠN LA sau Sáp nhập từ ngày 1/7/2025

08/07/2025 3764

Từ ngày 1/7/2025, Chính phủ Việt Nam chính thức triển khai đợt sắp xếp, tinh gọn bộ máy hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và phục vụ người dân tốt hơn. Trong đợt cải cách lần này, một số tỉnh nhất định được hợp nhất, trong khi nhiều địa phương giữ nguyên địa giới để bảo đảm ổn định về quốc phòng, an ninh và phát huy tiềm năng phát triển. Bài viết này tập trung làm rõ hai vấn đề chính: Tỉnh Sơn La sáp nhập với tỉnh nàoDanh sách các xã phường mới của Tỉnh Sơn La sau khi sáp nhập, với thông tin cập nhật nhất kể từ ngày 1/7/2025.

Tỉnh Sơn La sáp nhập với tỉnh nào

Theo chủ trương tinh gọn đầu mối, giảm tầng nấc trung gian đã được Quốc hội thông qua trong Nghị quyết số 60/NQ-TW và các văn bản triển khai của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tỉnh Sơn La được xác định là một trong những địa phương giữ nguyên địa giới cấp tỉnh. Điều này xuất phát từ ba lý do chính:

  1. Ổn định an ninh – quốc phòng vùng Tây Bắc: Sơn La nằm sát biên giới Việt – Lào, có vị trí chiến lược quan trọng. Việc giữ nguyên địa giới giúp bảo đảm ổn định về an ninh quốc phòng, tạo thuận lợi cho việc phối hợp với lực lượng bảo vệ biên giới.

  2. Phát huy tiềm năng kinh tế – xã hội đặc thù: Sơn La nổi tiếng với diện tích rừng đa dạng, nhiều sản phẩm nông nghiệp đặc sản (như mận hậu, chè Shan tuyết), cùng tiềm năng du lịch sinh thái. Việc không sáp nhập cấp tỉnh giúp tỉnh tiếp tục phát triển tập trung theo định hướng riêng.

  3. Đặc thù về quy mô dân số và diện tích: Với diện tích hơn 14.000 km² và dân số gần 1,3 triệu người, Sơn La đủ điều kiện đảm bảo quy mô hợp lý, không cần phải sáp nhập thêm để đạt ngưỡng theo quy định.

Như vậy, Tỉnh Sơn La sáp nhập với tỉnh nào? Kết luận là Sơn La không sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào và giữ nguyên ranh giới hành chính cấp tỉnh kể từ ngày 1/7/2025.

Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Sơn La sau khi sáp nhập

Mặc dù không thay đổi về cấp tỉnh, Sơn La đã tiến hành sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã để đảm bảo mỗi xã, phường sau sáp nhập đạt ngưỡng về quy mô dân số, diện tích và năng lực quản lý. Theo Nghị quyết về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, toàn tỉnh hiện có 75 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 60 xã mới và 8 phường mới được thành lập từ việc hợp nhất các đơn vị cũ.

Tỉnh Sơn La: diện tích 14.109,80 km2, dân số 1.327.430 người. Cấp tỉnh: không sáp nhập. . Cấp xã sáp nhập còn 75 ĐVHC (08 phường, 67 xã)Chi tiết:

1. Phường Tô Hiệu Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu
Diện tích (km2)    11,92
Dân số (người)    51.293
Trụ sở hành chính (mới)    Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

2. Phường Chiềng An Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen
Diện tích (km2)    149,08
Dân số (người)    20.322
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Bó, phường Chiềng An, tỉnh Sơn La.

3. Phường Chiềng Cơi Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ
Diện tích (km2)    93,56
Dân số (người)    22.694
Trụ sở hành chính (mới)    Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La.

4. Phường Chiềng Sinh Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần
Diện tích (km2)    68,4
Dân số (người)    27.099
Trụ sở hành chính (mới)    Điểm tiếp nhận tại trụ sở chính: Số 486, đường Lê Duẩn, Tổ 3, phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La Điểm tiếp nhận tại trụ sở UBND xã Chiềng Ngần (cũ): Bản Phường, phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La

5. Phường Mộc Châu Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hắc
Diện tích (km2)    167,62
Dân số (người)    21.087
Trụ sở hành chính (mới)    Tổ dân phố 5, Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La

6. Phường Mộc Sơn Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn
Diện tích (km2)    37,88
Dân số (người)    15.025
Trụ sở hành chính (mới)    Tổ dân phố 4, phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La

7. Phường Vân Sơn Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn
Diện tích (km2)    39,61
Dân số (người)    15.917
Trụ sở hành chính (mới)    Tổ Dân phố đoàn kết, Phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La

8. Phường Thảo Nguyên Sơn La
Sáp nhập từ:    Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên
Diện tích (km2)    53,09
Dân số (người)    22.479
Trụ sở hành chính (mới)    Tổ dân phố 40, phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La

9. Xã Đoàn Kết Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết
Diện tích (km2)    240,66
Dân số (người)    17.938
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 3, xã Đoàn Kết, tỉnh Sơn La

10. Xã Lóng Sập Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập
Diện tích (km2)    211,3
Dân số (người)    9.629
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

11. Xã Chiềng Sơn Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn
Diện tích (km2)    204,9
Dân số (người)    14.155
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La

12. Xã Vân Hồ Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ
Diện tích (km2)    268,4
Dân số (người)    24.998
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La

13. Xã Song Khủa Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa
Diện tích (km2)    192,45
Dân số (người)    15.845
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Lóng Khủa, xã Song Khủa, tỉnh Sơn La

14. Xã Tô Múa Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa
Diện tích (km2)    181,98
Dân số (người)    14.701
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Mến, xã Tô Múa, tỉnh Sơn La

15. Xã Xuân Nha Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha
Diện tích (km2)    263,37
Dân số (người)    10.127
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Thín, xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La

16. Xã Quỳnh Nhai Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn
Diện tích (km2)    30,554
Dân số (người)    đang cập nhật
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 1, xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

17. Xã Mường Chiên Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên
Diện tích (km2)    382,2
Dân số (người)    14.028
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Có Nàng, xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La

18. Xã Mường Giôn Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn
Diện tích (km2)    290,54
Dân số (người)    16.145
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Chiềng Lề, xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La

19. Xã Mường Sại Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại
Diện tích (km2)    122,94
Dân số (người)    9.557
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Nong, xã Mường Sại, tỉnh Sơn La

20. Xã Thuận Châu Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc
Diện tích (km2)    132,83
Dân số (người)    46.958
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 7, xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La

21. Xã Chiềng La Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La
Diện tích (km2)    126,13
Dân số (người)    20.373
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La, tỉnh Sơn La

22. Xã Nậm Lầu Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu
Diện tích (km2)    247,63
Dân số (người)    18.095
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Tra, xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La

23. Xã Muổi Nọi Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi
Diện tích (km2)    128,7
Dân số (người)    15.633
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Muổi Nọi A, Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La

24. Xã Mường Khiêng Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng
Diện tích (km2)    204,2
Dân số (người)    2.457
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Khiêng, xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La

25. Xã Co Mạ Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ
Diện tích (km2)    214,28
Dân số (người)    1.456
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Co Mạ, xã Co Mạ, Tỉnh Sơn La

26. Xã Bình Thuận Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha
Diện tích (km2)    121,78
Dân số (người)    17.128
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Kiến Xương, xã Bình Thuận, tỉnh Sơn La

27. Xã Mường É Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Phổng Lập, Xã Mường É
Diện tích (km2)    139,91
Dân số (người)    14.858
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

28. Xã Long Hẹ Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã É Tòng, Xã Long Hẹ
Diện tích (km2)    158,4
Dân số (người)    8.473
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Nong Lạnh, xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La

29. Xã Mường La Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong
Diện tích (km2)    341,86
Dân số (người)    32.712
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 3, xã Mường La, tỉnh Sơn La

30. Xã Chiềng Lao Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao
Diện tích (km2)    358,55
Dân số (người)    2.101
Trụ sở hành chính (mới)    Nhập xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao và xã Hua Trai

31. Xã Mường Bú Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú
Diện tích (km2)    213,65
Dân số (người)    25.284
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Giàn, xã Mường Bú, tỉnh Sơn La

32. Xã Chiềng Hoa Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa
Diện tích (km2)    296,48
Dân số (người)    17.644
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Tả, xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La

33. Xã Bắc Yên Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe
Diện tích (km2)    195,23
Dân số (người)    21.825
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 3, xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La

34. Xã Tà Xùa Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa
Diện tích (km2)    233,67
Dân số (người)    11.199
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Tà Xùa, xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La

35. Xã Tạ Khoa Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa
Diện tích (km2)    191,88
Dân số (người)    15.522
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Phúc, xã Tạ Khoa, tỉnh Sơn La

36. Xã Xím Vàng Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng
Diện tích (km2)    232,35
Dân số (người)    7.596
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Hang Chú, xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La

37. Xã Pắc Ngà Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà
Diện tích (km2)    122,59
Dân số (người)    13.274
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Bước, xã Pắc Ngà, tỉnh Sơn La

38. Xã Chiềng Sại Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại
Diện tích (km2)    124,55
Dân số (người)    672
Trụ sở hành chính (mới)    Bản En, xã Chiềng Sại, tỉnh Sơn La

39. Xã Phù Yên Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng
Diện tích (km2)    117,98
Dân số (người)    47.299
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu Khu 2, xã Phù Yên, tỉnh Sơn La

40. Xã Gia Phù Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù
Diện tích (km2)    111,32
Dân số (người)    21.929
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Tân Ba, xã Gia Phù, Tỉnh Sơn La

41. Xã Tường Hạ Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ
Diện tích (km2)    120,85
Dân số (người)    14.076
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Cóc 1, xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La

42. Xã Mường Cơi Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi
Diện tích (km2)    194,98
Dân số (người)    19.557
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Ngã Ba, xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La

43. Xã Mường Bang Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang
Diện tích (km2)    270,15
Dân số (người)    12.831
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Lằn, xã Mường Bang, tỉnh Sơn La

44. Xã Tân Phong Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong
Diện tích (km2)    135,45
Dân số (người)    6.787
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Vạn, xã Tân Phong, tỉnh Sơn La

45. Xã Kim Bon Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon
Diện tích (km2)    104,51
Dân số (người)    9.873
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Kim Bon, xã Kim Bon, tỉnh Sơn La

46. Xã Yên Châu Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt
Diện tích (km2)    246,55
Dân số (người)    33.061
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu Khu 3, xã Yên Châu, tỉnh Sơn La

47. Xã Chiềng Hặc Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc
Diện tích (km2)    239,91
Dân số (người)    18.721
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Suối Sét, xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La

48. Xã Lóng Phiêng Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng
Diện tích (km2)    147,81
Dân số (người)    11.152
Trụ sở hành chính (mới)    đang cập nhật

49. Xã Yên Sơn Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn
Diện tích (km2)    116,62
Dân số (người)    12.614
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Chiềng Hưng, xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La

50. Xã Chiềng Mai Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai
Diện tích (km2)    151,85
Dân số (người)    23.786
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Ban, xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La

51. Xã Mai Sơn Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi
Diện tích (km2)    164,4
Dân số (người)    52.361
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 4, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La

52. Xã Phiêng Pằn Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn
Diện tích (km2)    320,65
Dân số (người)    24.685
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Kết Hay, xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La

53. Xã Chiềng Mung Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung
Diện tích (km2)    142,14
Dân số (người)    27.797
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Phát, xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La

54. Xã Phiêng Cằm Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm
Diện tích (km2)    280,33
Dân số (người)    14.459
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Nong Tầu Thái, xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La

55. Xã Mường Chanh Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh
Diện tích (km2)    65,48
Dân số (người)    3.894
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Cang Mường, xã Mường Chanh, tỉnh Sơn La

56. Xã Tà Hộc Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc
Diện tích (km2)    149,56
Dân số (người)    13.692
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 8, xã Nà Bó, tỉnh Sơn La

57. Xã Chiềng Sung Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung
Diện tích (km2)    109,28
Dân số (người)    14.171
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Nong Bình, xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La

58. Xã Bó Sinh Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh
Diện tích (km2)    153,83
Dân số (người)    16.461
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Phống 2, xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La

59. Xã Chiềng Khương Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương
Diện tích (km2)    149,82
Dân số (người)    18.712
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La

60. Xã Mường Hung Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung
Diện tích (km2)    226,09
Dân số (người)    24.613
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Cát, xã Mường Hung, tỉnh Sơn La

61. Xã Chiềng Khoong Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong
Diện tích (km2)    253,87
Dân số (người)    23.222
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Lướt, xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La

62. Xã Mường Lầm Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm
Diện tích (km2)    167,1
Dân số (người)    15.647
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Mường Cang, xã Mường Lầm, Tinh Sơn La

63. Xã Nậm Ty Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty
Diện tích (km2)    201,89
Dân số (người)    16.679
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Pàn, Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La

64. Xã Sông Mã Sơn La
Sáp nhập từ:    Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu
Diện tích (km2)    105,99
Dân số (người)    26.179
Trụ sở hành chính (mới)    Tổ dân phố 5, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

65. Xã Huổi Một Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một
Diện tích (km2)    240,66
Dân số (người)    12.349
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Pá Mằn, xã Huổi Một, tỉnh Sơn La

66. Xã Chiềng Sơ Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ
Diện tích (km2)    140,31
Dân số (người)    17.145
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Luấn, xã Chiềng Sơ, tỉnh Sơn La

67. Xã Sốp Cộp Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp
Diện tích (km2)    466,95
Dân số (người)    24.086
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Hua Mường, xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

68. Xã Púng Bánh Sơn La
Sáp nhập từ:    Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh
Diện tích (km2)    364,64
Dân số (người)    17.264
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Kéo Hin, xã Púng Bánh, tỉnh Sơn la

69. Xã Tân Yên Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    192,79
Dân số (người)    1.838
Trụ sở hành chính (mới)    Tiểu khu 12, xã Tân Yên, tỉnh Sơn La

70. Xã Mường Bám Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    76,16
Dân số (người)    10.731
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Nà Hát, xã Mường Bám, tỉnh Sơn La

71. Xã Ngọc Chiến Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    212,19
Dân số (người)    12.021
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La

72. Xã Suối Tọ Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    177,49
Dân số (người)    6.343
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Lũng Khoai, xã Suối Tọ, tỉnh Sơn La

73. Xã Phiêng Khoài Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    103,77
Dân số (người)    12.424
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Kim chung 1, xã Phiêng Khoài, tỉnh Sơn La

74. Xã Mường Lạn Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    264,89
Dân số (người)    10.901
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Mường Lạn, xã Mường Lạn, tỉnh Sơn La

75. Xã Mường Lèo Sơn La
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    375,76
Dân số (người)    4.277
Trụ sở hành chính (mới)    Bản Mạt, xã Mường Lèo, tỉnh Sơn La

Chi tiết danh sách chính thức 75 xã, phường tỉnh Sơn La sau sáp nhập từ ngày 1/7/2025 – tổng hợp đầy đủ tên gọi mới và phân bố hành chính, giúp bạn cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác.

Chỉ dẫn 1 Tên đơn vị hành chính Tỉnh (thành phố) Diện tích
km2
Dân số (theo Đề án SX năm 2025) (người)
STT TỈNH SƠN LA   14,109 1.404.587
1 Phường Tô Hiệu Tỉnh Sơn La 11,92 51,293
2 Phường Chiềng An Tỉnh Sơn La 149,08 20,322
3 Phường Chiềng Cơi Tỉnh Sơn La 93,56 22,694
4 Phường Chiềng Sinh Tỉnh Sơn La 68,40 27,099
5 Phường Mộc Châu Tỉnh Sơn La 167,62 21,087
6 Phường Mộc Sơn Tỉnh Sơn La 37,88 15,025
7 Phường Vân Sơn Tỉnh Sơn La 39,61 15,917
8 Phường Thảo Nguyên Tỉnh Sơn La 53,09 22,479
9 Xã Đoàn Kết Tỉnh Sơn La 240,66 17,938
10 Xã Lóng Sập Tỉnh Sơn La 211,30 9,629
11 Xã Chiềng Sơn Tỉnh Sơn La 204,90 14,155
12 Xã Vân Hồ Tỉnh Sơn La 268,40 24,998
13 Xã Song Khủa Tỉnh Sơn La 192,45 15,845
14 Xã Tô Múa Tỉnh Sơn La 181,98 14,701
15 Xã Xuân Nha Tỉnh Sơn La 263,37 10,127
16 Xã Quỳnh Nhai Tỉnh Sơn La 244,31 30,554
17 Xã Mường Chiên Tỉnh Sơn La 382,20 14,028
18 Xã Mường Giôn Tỉnh Sơn La 290,54 16,145
19 Xã Mường Sại Tỉnh Sơn La 122,94 9,557
20 Xã Thuận Châu Tỉnh Sơn La 132,83 46,958
21 Xã Chiềng La Tỉnh Sơn La 126,13 20,373
22 Xã Nậm Lầu Tỉnh Sơn La 247,63 18,095
23 Xã Muổi Nọi Tỉnh Sơn La 128,70 15,633
24 Xã Mường Khiêng Tỉnh Sơn La 204,20 24,57
25 Xã Co Mạ Tỉnh Sơn La 214,28 14,56
26 Xã Bình Thuận Tỉnh Sơn La 121,78 17,128
27 Xã Mường É Tỉnh Sơn La 139,91 14,858
28 Xã Long Hẹ Tỉnh Sơn La 158,40 8,473
29 Xã Mường La Tỉnh Sơn La 341,86 32,712
30 Xã Chiềng Lao Tỉnh Sơn La 358,55 21,01
31 Xã Mường Bú Tỉnh Sơn La 213,65 25,284
32 Xã Chiềng Hoa Tỉnh Sơn La 296,48 17,644
33 Xã Bắc Yên Tỉnh Sơn La 195,23 21,825
34 Xã Tà Xùa Tỉnh Sơn La 233,67 11,199
35 Xã Tạ Khoa Tỉnh Sơn La 191,88 15,522
36 Xã Xím Vàng Tỉnh Sơn La 232,35 7,596
37 Xã Pắc Ngà Tỉnh Sơn La 122,59 13,274
38 Xã Chiềng Sại Tỉnh Sơn La 124,55 6,72
39 Xã Phù Yên Tỉnh Sơn La 117,98 47,299
40 Xã Gia Phù Tỉnh Sơn La 111,32 21,929
41 Xã Tường Hạ Tỉnh Sơn La 120,85 14,076
42 Xã Mường Cơi Tỉnh Sơn La 194,98 19,557
43 Xã Mường Bang Tỉnh Sơn La 270,15 12,831
44 Xã Tân Phong Tỉnh Sơn La 135,45 6,787
45 Xã Kim  Bon Tỉnh Sơn La 104,51 9,873
46 Xã Yên Châu Tỉnh Sơn La 246,55 33,061
47 Xã Chiềng Hặc Tỉnh Sơn La 239,91 18,721
48 Xã Lóng Phiêng Tỉnh Sơn La 147,81 11,152
49 Xã Yên Sơn Tỉnh Sơn La 116,62 12,614
50 Xã Chiềng Mai Tỉnh Sơn La 151,85 23,786
51 Xã Mai Sơn Tỉnh Sơn La 164,40 52,361
52 Xã Phiêng Pằn Tỉnh Sơn La 320,65 24,685
53 Xã Chiềng Mung Tỉnh Sơn La 142,14 27,797
54 Xã Phiêng Cằm Tỉnh Sơn La 280,33 14,459
55 Xã Mường Chanh Tỉnh Sơn La 101,47 11,275
56 Xã Tà Hộc Tỉnh Sơn La 149,56 13,692
57 Xã Chiềng Sung Tỉnh Sơn La 109,28 14,171
58 Xã Bó Sinh Tỉnh Sơn La 153,83 16,461
59 Xã Chiềng Khương Tỉnh Sơn La 149,82 18,712
60 Xã Mường Hung Tỉnh Sơn La 226,09 24,613
61 Xã Chiềng Khoong Tỉnh Sơn La 253,87 23,222
62 Xã Mường Lầm Tỉnh Sơn La 167,10 15,647
63 Xã Nậm Ty Tỉnh Sơn La 201,89 16,679
64 Xã Sông Mã Tỉnh Sơn La 105,99 26,179
65 Xã Huổi Một Tỉnh Sơn La 240,66 12,349
66 Xã Chiềng Sơ Tỉnh Sơn La 140,31 17,145
67 Xã Sốp Cộp Tỉnh Sơn La 466,95 24,086
68 Xã Púng Bánh Tỉnh Sơn La 364,64 17,264
69 Xã Tân Yên Tỉnh Sơn La 192,79 18,38
70 Xã Mường Bám Tỉnh Sơn La 76,16 10,731
71 Xã Ngọc Chiến Tỉnh Sơn La 212,19 12,021
72 Xã Suối Tọ Tỉnh Sơn La 177,49 6,343
73 Xã Phiêng Khoài Tỉnh Sơn La 103,77 12,424
74 Xã Mường Lạn Tỉnh Sơn La 264,89 10,901
75 Xã Mường Lèo Tỉnh Sơn La 375,76 4,277

Việc thành lập các xã và phường mới giúp bộ máy chính quyền cấp cơ sở được tinh gọn, năng lực lãnh đạo được nâng cao, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý, cung cấp dịch vụ công thiết yếu và thu hút đầu tư phát triển địa phương.

TẢI FILE DANH SÁCH 3.321 XÃ PHƯỜNG ĐẶC KHU TOÀN QUỐC SAU SÁP NHẬP NGÀY 01.07.2025

  1. Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bắc Yên, Tỉnh Sơn La.

  2. Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bình Thuận, Tỉnh Sơn La.

  3. Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Bó Sinh, Tỉnh Sơn La.

  4. Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La.

  5. Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La.

  6. Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Hặc, Tỉnh Sơn La.

  7. Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Hoa, Tỉnh Sơn La.

  8. Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Khoong, Tỉnh Sơn La.

  9. Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Khương, Tỉnh Sơn La.

  10. Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng La, Tỉnh Sơn La.

  11. Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Lao, Tỉnh Sơn La.

  12. Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Mai, Tỉnh Sơn La.

  13. Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Mung, Tỉnh Sơn La.

  14. Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Sại, Tỉnh Sơn La.

  15. Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La.

  16. Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Sơ, Tỉnh Sơn La.

  17. Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Sơn, Tỉnh Sơn La.

  18. Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Chiềng Sung, Tỉnh Sơn La.

  19. Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Co Mạ, Tỉnh Sơn La.

  20. Xã Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Xã Đoàn Kết sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đoàn Kết, Tỉnh Sơn La.

  21. Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Gia Phù, Tỉnh Sơn La.

  22. Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Huổi Một, Tỉnh Sơn La.

  23. Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kim Bon, Tỉnh Sơn La.

  24. Xã É Tòng, Xã Long Hẹ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Long Hẹ, Tỉnh Sơn La.

  25. Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Lóng Phiêng, Tỉnh Sơn La.

  26. Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Lóng Sập, Tỉnh Sơn La.

  27. Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La.

  28. Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hắc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Mộc Châu, Tỉnh Sơn La.

  29. Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Mộc Sơn, Tỉnh Sơn La.

  30. Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Muổi Nọi, Tỉnh Sơn La.

  31. Xã Mường Bám giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Mường Bám, Tỉnh Sơn La.

  32. Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Bang, Tỉnh Sơn La.

  33. Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Bú, Tỉnh Sơn La.

  34. Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Chanh, Tỉnh Sơn La.

  35. Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Chiên, Tỉnh Sơn La.

  36. Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Cơi, Tỉnh Sơn La.

  37. Xã Phổng Lập, Xã Mường É sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường É, Tỉnh Sơn La.

  38. Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Giôn, Tỉnh Sơn La.

  39. Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Hung, Tỉnh Sơn La.

  40. Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Khiêng, Tỉnh Sơn La.

  41. Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường La, Tỉnh Sơn La.

  42. Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Lầm, Tỉnh Sơn La.

  43. Xã Mường Lạn giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Mường Lạn, Tỉnh Sơn La.

  44. Xã Mường Lèo giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Mường Lèo, Tỉnh Sơn La.

  45. Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mường Sại, Tỉnh Sơn La.

  46. Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nậm Lầu, Tỉnh Sơn La.

  47. Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nậm Ty, Tỉnh Sơn La.

  48. Xã Ngọc Chiến giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Ngọc Chiến, Tỉnh Sơn La.

  49. Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Pắc Ngà, Tỉnh Sơn La.

  50. Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Phiêng Cằm, Tỉnh Sơn La.

  51. Xã Phiêng Khoài giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Phiêng Khoài, Tỉnh Sơn La.

  52. Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Phiêng Pằn, Tỉnh Sơn La.

  53. Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La.

  54. Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Púng Bánh, Tỉnh Sơn La.

  55. Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La.

  56. Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Song Khủa, Tỉnh Sơn La.

  57. Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La.

  58. Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La.

  59. Xã Suối Tọ giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Suối Tọ, Tỉnh Sơn La.

  60. Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tà Hộc, Tỉnh Sơn La.

  61. Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tạ Khoa, Tỉnh Sơn La.

  62. Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tà Xùa, Tỉnh Sơn La.

  63. Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tân Phong, Tỉnh Sơn La.

  64. Xã Tân Yên giữ nguyên, không sáp nhập, vẫn là Xã Tân Yên, Tỉnh Sơn La.

  65. Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La.

  66. Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Lý, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thuận Châu, Tỉnh Sơn La.

  67. Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La.

  68. Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tô Múa, Tỉnh Sơn La.

  69. Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tường Hạ, Tỉnh Sơn La.

  70. Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vân Hồ, Tỉnh Sơn La.

  71. Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Vân Sơn, Tỉnh Sơn La.

  72. Xã Hang Chú, Xã Xím Vàng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Xím Vàng, Tỉnh Sơn La.

  73. Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Xuân Nha, Tỉnh Sơn La.

  74. Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La.

  75. Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Sơn, Tỉnh Sơn La.
     

Kết luận

Như vậy, Tỉnh Sơn La sáp nhập với tỉnh nào? Sơn La hoàn toàn giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và không hợp nhất với bất kỳ địa phương nào kể từ ngày 1/7/2025. Về Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Sơn La sau khi sáp nhập, toàn tỉnh hiện có 60 xã và 8 phường mới, góp phần quan trọng trong tiến trình cải cách hành chính, hướng tới mục tiêu phục vụ người dân ngày càng tốt hơn và phát triển bền vững vùng Tây Bắc.

Bình luận

Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 50,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?